TEMPERLEY
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-45166
- Filing Date
- 23/09/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
4TH FLOOR, EXCHANGE HOUSE, 54/58 ATHOL STREET, DOUGLAS, IM1 1JD, Isle of Man, British Isles
No other applications found for this applicant.
IP Representative
Tầng 9, tòa nhà Văn phòng Tổng công ty 789, số 147 Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 3
Nước hoa và chế phẩm vệ sinh thân thể, nước hoa; nước thơm eaux de toilette; nước thơm cô-lô-nhơ; tinh dầu; chế phẩm tạo mùi thơm cho phòng; chế phẩm để làm sạch, đánh bóng, cọ rửa và mài mòn; xà phòng; dầu gội đầu; nước xức tóc; chế phẩm đánh răng; gel và muối để tắm và tắm bằng vòi hoa sen, không dùng cho mục đích y tế; xà phòng vệ sinh; chất khử mùi dùng cho cá nhân; mỹ phẩm; kem mỹ phẩm; sữa [mỹ phẩm]; nước thơm; gel và phấn dùng cho mặt, cơ thể và tay; chế phẩm trang điểm; nước sơn móng; chế phẩm để chăm sóc móng.
Class 9
Kính mắt, gọng kính đeo mắt, thấu kính, hộp đựng kính mắt và kính râm; kính; gọng kính; dây đeo cho kính mắt và kính râm; kính bảo hộ dùng cho thể thao; khung ảnh; gọng, dây và hộp đựng kính râm và kính; xuất bản phẩm điện tử (có thể tải xuống); hộp đựng, giá đỡ, túi đựng, túi chống va đập, túi bọc, bao da, túi nhỏ, dây đeo cổ và kẹp vào thắt lưng dùng cho điện thoại di động, thiết bị kỹ thuật số hỗ trợ cá nhân (pda), điện thoại thông minh, máy nghe nhạc cầm tay và máy tính bảng; giá đỡ dùng cho máy tính xách tay; vỏ máy tính; vỏ bọc dùng cho điện thoại di động, thiết bị kỹ thuật số hỗ trợ cá nhân (pda), điện thoại thông minh, máy nghe nhạc mp3, máy nghe nhạc cầm tay, máy tính bảng, sách điện tử.
Class 14
Đồ trang sức và đồ giả đồ trang sức; đồ trang sức bằng vật liệu quý và không quý; kim loại quý và các đồ làm bằng kim loại quý; đá quý và các các đồ làm bằng đá quý; dụng cụ đo thời gian; đồng hồ, đồng hồ đeo tay, dây đồng hồ đeo tay, dây đeo và vòng đeo cho đồng hồ đeo tay; khuy măng sét; ghim cài ca vát, kẹp cài ca vát và khóa cài ca vát, vòng đeo chìa khóa, hộp, giá đỡ nến, chân nến, dụng cụ giữ nến; hộp đựng đồ trang sức, vòng đánh dấu khăn ăn, đồ trang trí bằng kim loại quý; dụng cụ kẹp vỡ quả hạch bằng kim loại quý; hộp đựng đồ trang sức bằng kim loại quý; đồ làm bằng kim loại quý hoặc bằng vật liệu giả kim loại quý hoặc được phủ/mạ kim loại quý, không được xếp vào các nhóm khác; dụng cụ bấm giờ; kim loại quý và hợp kim của chúng; hoa tai, vòng tay, vòng cổ, ghim cài/trâm cài [đồ trang sức], khuy măng sét, ghim trang trí [đồ trang sức]; đồ trang trí quần áo bằng kim loại quý hoặc hợp kim của chúng; đồ trang trí giày bằng kim loại quý hoặc hợp kim của chúng; vòng đeo chìa khóa; bao đựng đồ trang sức; bao đựng đồ trang sức, không bằng kim loại quý.
Class 18
Da và giả da, da động vật, da sống, rương và túi du lịch, túi xách tay, ba lô, túi cầm tay, túi tote (túi xách cỡ lớn); túi hobo; túi dùng ở bãi biển; túi đeo chéo; túi mua sắm có thể tái sử dụng; túi mua sắm bằng vải bạt/vải canvas; túi xách đa năng; túi nhỏ cầm tay; túi đeo vai; túi messenger (túi đưa thư); cặp đựng tài liệu/cặp xách tay; túi thắt lưng; túi đeo hông; túi có bánh xe; ô, dù và gậy đi bộ, roi, dây cương và yên cương, quần áo cho động vật, túi, cặp sách, hành lý, va li, túi xách du lịch, túi đeo lưng, cặp học sinh, túi thể thao, ví cầm tay tay, đồ da, bao (túi), túi bao tử, cặp công sở, cặp đựng tài liệu bằng da, túi đựng tài liệu [túi xách rỗng], ví đựng đồ trang điểm [rỗng], túi đựng đồ vệ sinh [rỗng], túi đựng đồ vệ sinh cá nhân (không chứa đồ bên trong), ví, nhãn và thẻ hành lý, ví đựng tiền lẻ, bao để móc chìa khóa, ví đựng thẻ tín dụng và danh thiếp, ví đựng danh thiếp; ví bỏ túi; túi đựng đồ; túi đựng đồ tập thể dục; túi đựng đồ vệ sinh, không chứa đồ bên trong; túi đựng mỹ phẩm, không chứa đồ bên trong; túi để đựng đồ vệ sinh cá nhân khi đi ra ngoài; dịu trẻ em; túi đựng tã để thay tã cho trẻ em; túi nhỏ làm từ da giả; túi nhỏ làm từ vải; túi dây rút; ví và túi cho phụ nữ đeo quanh cổ; túi đựng tiền xu; ví đựng tiền xu; hộp đựng tiền xu; bao đựng thẻ tín dụng; bao đựng chìa khóa; ô che nắng; vòng cổ và dây dắt chó, mèo và động vật; ba lô dịu dùng cho chó, mèo và các động vật nhỏ khác; phụ kiện cho vật nuôi, cụ thể là túi bằng vải bạt, nhựa vinyl hoặc da giả được thiết kế đặc biệt gắn vào dây buộc của động vật để đựng các vật dụng nhỏ như chìa khóa, thẻ tín dụng, tiền hoặc túi dùng một lần để vứt chất thải của vật nuôi.
Class 20
Đồ đạc, gương, khung tranh; đệm; gối; hộp đựng đồ trang sức; hộp đựng bộ đồ ăn; mắc áo và giá treo áo; các hàng hóa (không bao gồm trong các nhóm khác) được làm chủ yếu hoặc toàn bộ bằng gỗ, bần, sậy, mây, liễu gai, sừng, xương, ngà voi, phiến sừng ở hàm cá voi, vỏ sò, hô phách, xà cừ, đá bọt và các vật liệu thay thế cho tất cả các vật liệu này hoặc bằng nhựa; giá để ô.
Class 24
Vải và vật liệu thay thế cho vải dệt; vải lanh dùng trong nhà; rèm bằng vải dệt hoặc bằng chất dẻo; vỏ đệm; khăn trải giường bằng vải lanh; ga trải giường; vỏ chăn; tấm trải phủ giường; vỏ gối; rèm; khăn lau; chăn/mền; khăn tay bằng vải; tấm phủ giường; chăn chần, vỏ chăn bông/lông vũ, vỏ gối tựa, khăn lau cho các hoạt động ngoài trời và thể thao; chăn cho trẻ em, chăn quấn, tấm choàng [trang phục], khăn choàng ấm, chăn bông, chăn dùng cho trẻ đang tập bò, chăn an toàn cho trẻ sơ sinh; khăn tắm; găng tay dùng khi giặt rửa; áo choàng không tay mặc sau khi tắm; vải dùng để bọc đồ đạc; hàng dệt may cho đồ nội thất; tấm treo tường trang trí làm bằng vải; chăn du lịch; khăn mặt bằng vải; khăn tay; khăn bằng vải để tẩy trang; lớp lót (vải); tấm phủ rộng cho đồ nội thất.
Class 25
Quần áo may sẵn, quần áo, đồ đi chân, đồ đội đầu, váy, áo cô dâu, váy cưới, váy dài (mặc vào những dịp trang trọng), sari (trang phục của phụ nữ ấn độ), bộ đồ bơi, váy, hàng dệt kim, áo phông ngắn tay/áo thun ngắn tay, áo sơ mi, áo bằng lông cừu, áo chui đầu, áo len dài tay, áo ngủ, áo mặc khi chơi bóng bầu dục, áo thun có cổ cài nút (áo thun polo), áo len đan (áo cardigan), áo jersey, đồng phục, áo khoác dáng dài (áo khoác blazer), áo sơ mi dài tay chuyên dùng trong các sự kiện trang trọng, quần jean, quần soóc, quần áo lót, áo, quần nỉ bo gấu, quần và áo ấm rộng (cho vận động viên mặc trước và sau khi tập luyện), áo liền quần với hai ống quần được cắt ngắn, áo cánh, áo gilê/áo chẽn không tay, bộ quần áo mặc khi trượt tuyết, áo pacca, áo choàng không tay, áo anorak, áo choàng pông-sô, áo khoác, áo khoác hai mặt, quần áo chống thấm nước, áo choàng ngoài, áo len chui đầu, quần dài, quần áo mặc khi trượt tuyết, quần áo thể thao, đồ ngủ cho trẻ sơ sinh, giày ống nhẹ của phụ nữ, mũ lưỡi trai, mũ bơi, mũ nồi, lưỡi trai của mũ, một mảnh vật liệu đeo cổ tay, dải bằng vải thấm nước quấn quanh đầu hoặc cổ tay (để hút hoặc lau sạch mồ hôi) [trang phục], chụp tai giữ ấm [trang phục], tạp dề, dây đeo quần, trang phục đeo cổ; khăn quàng cổ, quần lót, quần bơi và quần tăm, áo ngực, áo ngực thể thao, áo lót không dây/yếm nịt ngực, áo nịt ngực, quần lót nữ, quần lót dây, nịt bít tất và đai để móc bít tất, quần áo trong, quần bó mặc trong, bít tất, trang phục mặc trong nhà, áo choàng, bộ pyjama, quần áo ngủ, đồ ngủ, váy ngủ, bộ đồ lót nữ, áo hai dây, bít tất dài, quần ống bó, áo liền quần bó sát, trang phục dệt kim, áo khoác ngoài của phụ nữ mặc ở nhà khi trang điểm hoặc sau khi tắm, quần áo bơi, quần áo mặc trên bãi biển, đồ tắm hai mảnh của phụ nữ/bi-ki-ni, quần áo khoác ngoài, trang phục, áo khoác đi mưa, bộ quần áo, quần áo giữ nhiệt, găng tay [trang phục], khăn choàng, thắt lưng [trang phục], bao tay giữ ấm [trang phục], giày, giày cao cổ, giày tập luyện, lót giầy, miếng đệm ngoài và để ngoài cho đồ đi chân, giày cao cổ để chơi thể thao, giày thể thao, giày thể thao đế mềm, dép, dép tông, dép đi trong nhà tắm, dép đi trong nhà, mũ, mũ len trùm đầu, dải băng buộc đầu [trang phục], mũ tắm, tấm che nắng.
Class 26
Đăng ten, dải và đồ để thêu trang trí, ruy băng và nơ dùng để may vá; khuy, ghim móc và khuyết/vòng, kẹp và kim khâu; khóa cài bằng kim loại quý hoặc kim loại bán quý [phụ kiện quần áo].
Class 27
Thảm trải sàn, chiếu và thảm chùi chân; tấm treo tường, không làm bằng vải; tấm phủ tường; giấy dán tường.
Class 35
Dịch vụ bán lẻ liên quan đến bán nước hoa và chế phẩm vệ sinh thân thể, nước hoa, nước thơm eaux de toilette, nước thơm cô-lô-nhơ, tinh dầu, chế phẩm tạo mùi thơm cho phòng, chế phẩm để làm sạch, đánh bóng, cọ rửa và mài mòn, xà phòng, dầu gội đầu, nước xức tóc, chế phẩm đánh răng, gel và muối để tắm và tắm bằng vòi hoa sen, không dùng cho mục đích y tế, xà phòng vệ sinh, chất khử mùi dùng cho cá nhân, mỹ phẩm, kem mỹ phẩm, sữa [mỹ phẩm], nước thơm, gel và phấn dùng cho mặt, cơ thể và tay, chế phẩm trang điểm, nước sơn móng, chế phẩm để chăm sóc móng, kính mắt, gọng kính đeo mắt, thấu kính, hộp đựng kính mắt và kính râm, kính, gọng kính, dây đeo cho kính mắt và kính râm, kính bảo hộ dùng cho thể thao, khung ảnh, gọng, dây và hộp đựng kính râm và kính, xuất bản phẩm điện tử (có thể tải xuống), hộp đựng, giá đỡ, túi đựng, túi chống va đập, túi bọc, bao da, túi nhỏ, dây đeo cổ và kẹp vào thắt lưng dùng cho điện thoại di động, thiết bị kỹ thuật số hỗ trợ cá nhân (pda), điện thoại thông minh, máy nghe nhạc cầm tay và máy tính bảng, giá đỡ dùng cho máy tính xách tay, vỏ máy tính, vỏ bọc dùng cho điện thoại di động, thiết bị kỹ thuật số hỗ trợ cá nhân (pda), điện thoại thông minh, máy nghe nhạc mp3, máy nghe nhạc cầm tay, máy tính bảng, sách điện tử, đồ trang sức và đồ giả đồ trang sức, đồ trang sức bằng vật liệu quý và không quý, kim loại quý và các đồ làm bằng kim loại quý, đá quý và các các đồ làm bằng đá quý, dụng cụ đo thời gian, đồng hồ, đồng hồ đeo tay, dây đồng hồ đeo tay, dây đeo và vòng đeo cho đồng hồ đeo tay, khuy măng sét, ghim cài ca vát, kẹp cài ca vát và khóa cài ca vát, vòng đeo chìa khóa, hộp, giá đỡ nến, chân nến, dụng cụ giữ nến, hộp đựng đồ trang sức, vòng đánh dấu khăn ăn, đồ trang trí bằng kim loại quý, dụng cụ kẹp vỡ quả hạch bằng kim loại quý, hộp đựng đồ trang sức bằng kim loại quý, đồ làm bằng kim loại quý hoặc bằng vật liệu giả kim loại quý hoặc được phủ/mạ kim loại quý, không được xếp vào các nhóm khác, dụng cụ bấm giờ, kim loại quý và hợp kim của chúng, hoa tai, vòng tay, vòng cổ, ghim cài/trâm cài, khuy măng sét, ghim trang trí, đồ trang trí quần áo bằng kim loại quý hoặc hợp kim của chúng, đồ trang trí giày bằng kim loại quý hoặc hợp kim của chúng, vòng đeo chìa khóa, bao đựng đồ trang sức, bao đựng đồ trang sức, không bằng kim loại quý, da và giả da, da động vật, da sống, rương và túi du lịch, túi xách tay, ba lô, túi cầm tay, túi tote (túi xách cỡ lớn), túi hobo, túi dùng ở bãi biển, túi đeo chéo, túi mua sắm có thể tái sử dụng, túi mua sắm bằng vải bạt/vải canvas, túi xách đa năng, túi nhỏ cầm tay, túi đeo vai, túi messenger (túi đưa thư), cặp đựng tài liệu/cặp xách tay, túi thắt lưng, túi đeo hông, túi có bánh xe, ô, dù và
Priority Data
| Priority Number | Priority Date | Priority Country |
|---|---|---|
| GB | — | 22.03.2024 |
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
Biên lai điện tử XLQ
4190 TL Khác_Rút SĐ_CĐ_PĐ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
Biên lai điện tử XLQ