METCAR M C
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-45728
- Filing Date
- 25/09/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0587942-000
- Registration Date
- 25/12/2025
- Expiry Date
- 25/09/2034
- Publication Number
- 109417
- Publication Date
- 03/02/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- trắng, xanh dương.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "M", "C".
Applicant / Owner
7 Kallang Place, #06-08/09/10, Singapore 339 153
1 other applications
IP Representative
Phòng 305, tầng 3, Centec Tower, 72-74 Nguyễn Thị Minh Khai, phường Võ Thị Sáu, quận 3, thành phố Hồ Chí Minh
Goods / Services
Class 1
Cacbon và graphit ở dạng nguyên liệu thô hoặc bán thành phẩm để sử dụng trong việc sản xuất các chi tiết công nghiệp.
Class 7
Ống lót, là các chi tiết của máy móc, động cơ hoặc mô tơ; ổ bi [chi tiết của máy móc]; ổ bi tự bôi trơn; cụm ổ bi [cụm bôi trơn (chi tiết của máy móc)]; các chi tiết máy tự bôi trơn cho ứng dụng cơ khí và điện, cụ thể là: ống lót cơ khí, ổ trục, vòng bít, vòng đệm kín, vành dẫn hướng, vòng găng pít-tông, cánh quạt, tấm đầu mút, các chi tiết van, cụ thể là ổ bi, để van và đĩa van, pít-tông, xi lanh, thanh trượt, các đoạn ma sát, bộ cánh bơm, đường dẫn hướng lưỡi cưa và chổi điện; chi tiết và phụ kiện của các hàng hóa trên, cụ thể: chi tiết và phụ kiện của ống lót, chi tiết và phụ kiện của ổ bi, chi tiết và phụ kiện của ổ bi tự bôi trơn.
Class 9
Chi tiết của dụng cụ đo, cụ thể là: ổ bi, đĩa, nửa bi, và các công tắc điện.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng