PIAODASHU [piao:họ, dashu: chú/bác]
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-45814
- Filing Date
- 25/09/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0600121-000
- Registration Date
- 11/03/2026
- Expiry Date
- 25/09/2034
- Publication Number
- 124640
- Publication Date
- 26/05/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng phần chữ Hán.
Applicant / Owner
Room 502, Building 50, Lihua Garden, No. 238 Shunfan North Road, Yushan Town, Kunshan City, Jiangsu Province, China
No other applications found for this applicant.
IP Representative
VP10-12, tầng 10 tòa nhà Gold Tower, số 275 đường Nguyễn Trãi, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, Tp. Hà Nội
Goods / Services
Class 29
Rau củ quả, đã chế biến; thịt; rau đã được bảo quản; trứng; kem [sản phẩm sữa]; cá, không còn sống.
Class 30
Đồ uống trà có sữa; zhongzi (bánh truyền thống của trung quốc, làm từ gạo nếp được gói trong lá tre); bánh mì; sủi cảo.
Class 35
Quảng cáo; quản lý thương mại việc li-xăng sản phẩm và dịch vụ của người khác; cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán hàng hóa và dịch vụ; dịch vụ đặt hàng trực tuyến trong lĩnh vực nhà hàng bán mang đi và giao hàng tận nơi; cho thuê máy bán hàng tự động; quản lý kinh doanh cho khách sạn.
Class 43
Dịch vụ đánh giá đồ ăn [cung cấp thông tin về đồ ăn và đồ uống]; dịch vụ nhà hàng phục vụ đồ mang đi; dịch vụ căng tin; dịch vụ lưu trú khách sạn; dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện; cho thuê nhà di động.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4151 Lệ phí cấp bằng