HỢP SƠN
Status
Từ chốiApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-46326
- Filing Date
- 27/09/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 120121
- Publication Date
- 25/04/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
Thôn Hợp Sơn, xã Ba Vì, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
4 other applications
TIẾN SĨ PHƯƠNG THẢO DƯỢC
NGÔ ĐỨC PHƯƠNG
TIẾN SĨ PHƯƠNG THẢO DƯỢC
KHÚNG KHÉNG HỢP SƠN
Goods / Services
Class 3
Hương liệu [tinh dầu]; tinh dầu; tinh dầu hồi; tinh dầu thông tùng, tinh dầu tuyết tùng; tinh dầu chanh; tinh dầu ete.
Class 5
Chế phẩm dược, dược phẩm; thảo dược; chất bổ sung dinh dưỡng; thực phẩm dinh dưỡng dùng trong y tế; thực phẩm bảo vệ sức khỏe (thực phẩm chức năng); thực phẩm chức năng.
Class 10
Thiết bị y tế, dụng cụ vật tư y tế; thiết bị đo dung tích phổi [thiết bị y tế], thiết bị đo phế dung [thiết bị y tế]; thiết bị phục hồi chức năng cơ thể dùng cho mục đích y tế; thiết bị y tế làm mát dùng để điều trị sốc nhiệt; thiết bị y tế làm mát dùng trong liệu pháp hạ thân nhiệt; thiết bị chuẩn đoán cho mục đích y tế.
Class 29
Sữa; thịt, thịt cá đã qua sơ chế, chế biến và đóng hộp; trái cây lát mỏng, lát trái cây mỏng, lát trái cây sấy khô; trái cây, đóng hộp; dầu nguyên chất dùng cho thực phẩm; sản phẩm sữa.
Class 30
Chế phẩm ngũ cốc; trà; mật ong; tinh dầu cho thực phẩm, trừ tinh dầu ete và tinh dầu, tinh chất cho thực phẩm, trừ tinh dầu etc và tinh dầu; tinh dầu không có cồn dùng để sản xuất đồ uống; tinh bột cho thực phẩm.
Class 35
Quảng cáo; marketing; dịch vụ đại lý xuất nhập khẩu; dịch vụ quảng cáo trực tuyến trên mạng máy tính; kinh doanh, mua bán: hương liệu [tinh dầu], tinh dầu, tinh dầu hồi, tinh dầu thông tùng, tinh dầu tuyết tùng, tinh dầu chanh, tinh dầu ete, chế phẩm dược, dược phẩm, thảo dược, chất bổ sung dinh dưỡng, thực phẩm dinh dưỡng dùng trong y tế, thực phẩm bảo vệ sức khỏe (thực phẩm chức năng), thực phẩm chức năng, thiết bị y tế, dụng cụ vật tư y tế, thiết bị đo dung tích phổi [thiết bị y tế], thiết bị đo phế dung [thiết bị y tế], thiết bị phục hồi chức năng cơ thể dùng cho mục đích y tế, thiết bị y tế làm mát dùng để điều trị sốc nhiệt, thiết bị y tế làm mát dùng trong liệu pháp hạ thân nhiệt, cho thuê thiết bị y tế, sữa, thịt, thịt cá đã qua sơ chế, chế biến và đóng hộp, trái cây lát mỏng, lát trái cây mỏng, lát trái cây sấy khô, trái cây, đóng hộp, dầu nguyên chất dùng cho thực phẩm, sản phẩm sữa, chế phẩm ngũ cốc, trà, mật ong, tinh dầu cho thực phẩm, trừ tinh dầu ete và tinh dầu, tinh chất cho thực phẩm, trừ tinh dầu ete và tinh dầu, tinh dầu không có cồn dùng để sản xuất đồ uống, tinh bột cho thực phẩm.
Class 38
Cung cấp các kênh truyền thông mua bán hàng từ xa, như là kênh chia sẻ video trực tuyến truyền tin nhắn và hình ảnh có hỗ trợ máy vi tính; truyền video theo yêu cầu; dịch vụ viễn thông; cung cấp dịch vụ internet - đại lý cung cấp dịch vụ viễn thông; cung cấp diễn đàn trực tuyến, (ơố dịch vụ).
Class 39
Vận tải bằng ô tô; chuyên chở bằng xe tải; vận tải đường biển; chuyên chở hàng hóa, vận chuyển hàng hóa; dịch vụ vận tải bằng xe điện, vận tải bằng xe điện; dịch vụ hướng dẫn khách du lịch, hướng dẫn khách du lịch.
Class 41
Cung cấp nội dung của các kênh truyền hình trực tuyến thông qua internet và phương tiện điện tử khác; dịch vụ giải trí; dịch vụ chia sẻ video trực tuyến và chia sẻ video trên nền tảng internet vì mục đích giải trí giáo dục; sản xuất phim video, trừ quảng cáo; dịch vụ tổ chức sự kiện (nghệ thuật, giải trí); dịch vụ cung cấp các thông tin giải trí thông qua việc đăng trên các trang mạng xã hội (facebook, zalo, youtube, viber, twitter, instagram).
Class 43
Dịch vụ cơ sở lưu trú tạm thời [khách sạn, nhà trọ]; dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện; dịch vụ lưu trú khách sạn; dịch vụ nhà nghỉ du lịch; dịch vụ quán ăn tự phục vụ; dịch vụ nhà hàng ăn uống.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ