P PETROLIMEX Logo

P PETROLIMEX

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2024-46687
Filing Date
30/09/2024
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0585009-000
Registration Date
08/12/2025
Expiry Date
30/09/2034
Publication Number
104805
Publication Date
25/12/2024

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Xanh nước biển, cam.
Disclaimer
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "P".

IP Representative

Công ty cổ phần Sở hữu công nghiệp INVESTIP

Tầng 5, tòa nhà Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Goods / Services

1

Class 1

Hydro; amoniac [chất kiềm dễ bay hơi] dùng trong công nghiệp.

4

Class 4

Nhiên liệu sinh học; khí hydrocarbon hóa lỏng [LHG] để sử dụng làm nhiên liệu; nhiên liệu hydrocarbon; nhiên liệu sinh học dùng trong hàng không.

6

Class 6

Van bằng kim loại để kiểm soát dòng khí trong đường ống [không phải là bộ phận của máy]; thùng chứa bằng kim loại dùng trong việc lưu trữ khí ga; bể chứa bằng kim loại để lưu trữ khí hóa lỏng; bể chứa bằng kim loại để lưu trữ khí nén; bình chứa bằng kim loại dùng cho nhiên liệu lỏng.

7

Class 7

Máy bơm; máy nén; vòi [máy công cụ]; vòi phun nhiên liệu [bộ phận máy móc]; van là bộ phận của máy móc; bơm phân phối nhiên liệu dùng cho trạm sửa chữa; bơm nhiên liệu tự điều chỉnh.

9

Class 9

Pin điện; ắc quy; pin nhiên liệu.

35

Class 35

Bán buôn bán lẻ hydro, amoniac [chất kiềm dễ bay hơi] dùng trong công nghiệp, nhiên liệu sinh học, khí hydrocarbon hóa lỏng [LHG] để sử dụng làm nhiên liệu, nhiên liệu hydrocarbon, nhiên liệu sinh học dùng trong hàng không, van bằng kim loại để kiểm soát dòng khí trong đường ống [không phải là bộ phận của máy], thùng chứa bằng kim loại dùng trong việc lưu trữ khí ga, bể chứa bằng kim loại để lưu trữ khí hóa lỏng, bể chứa bằng kim loại để lưu trữ khí nén, bình chứa bằng kim loại dùng cho nhiên liệu lỏng, máy bơm, máy nén, vòi [máy công cụ], vòi phun nhiên liệu [bộ phận máy móc], van là bộ phận của máy móc, bơm phân phối nhiên liệu dùng cho trạm sửa chữa, bơm nhiên liệu tự điều chỉnh, pin điện, ắc quy, pin nhiên liệu, đồ uống không cồn, đồ uống có cồn.

37

Class 37

Lắp đặt hệ thống điện; dịch vụ sạc điện cho xe cộ chạy điện; trạm phục vụ xe cộ [nạp nhiên liệu và bảo dưỡng]; lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa máy móc; xây dựng các công trình để lưu trữ khí đốt tự nhiên; xây dựng các công trình để lưu trữ dầu thô; xây dựng các kết cấu để vận chuyển khí đốt tự nhiên; xây dựng các công trình để sản xuất khí đốt tự nhiên; xây dựng đường ống dẫn dầu; xây dựng phòng thí nghiệm.

39

Class 39

Phân phối và truyền tải điện; vận tải đường ống; cho thuê kho bãi; dịch vụ phân phối nhiên liệu.

40

Class 40

Sản xuất năng lượng; sản xuất điện từ sóng, gió và năng lượng mặt trời; sản xuất điện từ các nguồn năng lượng tái tạo; sản xuất khí đốt; dịch vụ tư vấn liên quan đến sản xuất năng lượng điện; xử lý chất thải và các chất có hại; tái chế chất thải; tiêu hủy chất thải.

42

Class 42

Dịch vụ nghiên cứu khoa học và công nghệ; nghiên cứu khoa học trong lĩnh vực năng lượng; nghiên cứu khoa học trong lĩnh vực năng lượng tái tạo; nghiên cứu trong lĩnh vực xây dựng công trình; tiến hành nghiên cứu dự án kỹ thuật liên quan đến việc sử dụng năng lượng tự nhiên.

43

Class 43

Dịch vụ quán ăn tự phục vụ; dịch vụ nhà hàng phục vụ đồ mang đi.

Vienna Classification

01.15.15 (7) 26.04.04 (7)

Processing Timeline

Application Filing

30/09/2024 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

30/09/2024

4151 Lệ phí cấp bằng

08/10/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up