V
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-46800
- Filing Date
- 01/10/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 124966
- Publication Date
- 26/05/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh lá cây, trắng.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "v".
Applicant / Owner
Thửa đất số 1184, tờ bản đồ số 4, CCN Nguyên Xá, xã Nguyên Xá, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình
20 other applications
Image trademark
ViVi
G8HOME Lighting
BÓNG ĐIỆN QUỐC DÂN
G8HOME
G8HOME
LIÊN MINH SẢN XUẤT
SAO VÀNG
SAXUVI
G8HOME
VIVI
SAXUVI
G8HOM7
G8HOM6
G8HOM4
G8HOM8
G8HOM9
G6HOME
G8HOM5
G9HOME
Goods / Services
Class 3
Xà phòng; chế phẩm để giặt; chế phẩm để ngâm giặt; chế phẩm làm sạch; nước rửa bát; dung dịch cọ rửa.
Class 5
Chất diệt nấm; thuốc trừ sâu bọ, côn trùng; thuốc diệt cỏ; chế phẩm diệt trừ thực vật gây hại; chất diệt ký sinh trùng; chế phẩm diệt trừ động vật gây hại.
Class 7
Máy hút bụi chân không; rô bốt hút bụi chân không; máy rửa bát đĩa; máy giặt; máy xay sinh tố; máy xay thịt; máy ép trái cây; tua bin gió; tua bin để sản xuất điện; máy phát điện; máy phát điện xoay chiều; máy phát điện sử dụng năng lượng gió; máy phát điện sử dụng năng lượng mặt trời.
Class 9
Phích cắm điện; ổ cắm điện; công tắc điện; dây điện; cáp điện; thiết bị sạc pin; pin điện cho xe cộ; đầu thu kỹ thuật số; ti vi; hệ thống camera quan sát, báo cháy, báo trộm; hệ thống chữa cháy; thiết bị ghi hình; pin mặt trời; tấm pin mặt trời dùng để sản xuất điện; bộ lưu điện; bộ kích điện; bộ lưu trữ nguồn điện dự phòng.
Class 10
Máy rửa mặt (hỗ trợ làm đẹp); máy mát xa mặt; thiết bị xoa bóp thẩm mỹ; thiết bị và dụng cụ y tế; thiết bị tập luyện thân thể cho mục đích y tế.
Class 11
Thiết bị điều hòa không khí; tủ lạnh; tủ đông; nồi cơm điện; máy lọc nước; máy lọc không khí; thiết bị sưởi ấm; quạt điện; nồi áp suất; bếp gas; lò vi sóng; lò nướng; ấm đun nước dùng điện; bình nước nóng cho nhà tắm; bộ thu năng lượng mặt trời [sưởi ấm, đốt nóng]; nồi chiên không dầu; nồi ủ chạy điện dùng cho mục đích gia dụng; dụng cụ nấu nướng dùng điện; máy pha cà phê dùng điện; đèn pin dùng điện; bóng đèn; bóng đèn điện; bật lửa gaz.
Class 16
Văn phòng phẩm; băng dính cho mục đích văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu gói bằng chất dẻo có các xốp khí dùng để bao gói; bộ phân phối băng dính [đồ dùng văn phòng]; đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; chất dính [keo dán] cho mục đích văn phòng hoặc gia dụng.
Class 17
Băng dính, không phải văn phòng phẩm và không dùng cho mục đích y tế hoặc gia dụng; sơn cách điện, cách nhiệt; vật liệu chịu lửa để cách điện, cách nhiệt; băng cách điện, cách nhiệt; băng keo; băng tự dính, không dùng cho mục đích văn phòng, y tế hoặc gia dụng.
Class 21
Vợt muỗi dùng điện; vợt muỗi dùng pin; thiết bị điện để thu hút và diệt trừ côn trùng; dụng cụ khuếch tán có phích cắm điện dùng để xua đuổi muỗi; nồi hấp, không dùng điện, dùng để nấu nướng; đồ chứa đựng dùng cho gia dụng và nhà bếp; bộ nồi nấu không dùng điện; dụng cụ nấu ăn, không dùng điện; chảo rán không dùng điện; ấm đun nước, không dùng điện; thiết bị xay/nghiền cho nhà bếp, không dùng điện; găng tay dùng trong nhà bếp.
Class 29
Thịt lợn muối xông khói; thực phẩm chế biến từ thịt; thực phẩm chế biến từ tôm; thực phẩm chế biến từ cá; pa-tê gan; xúc xích.
Class 30
Trà; cà phê; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở ngũ cốc; nước xốt; gia vị; bánh kẹo; mì sợi.
Class 35
: Dịch vụ mua bán, xuất nhập khẩu và phân phối các sản phẩm: xà phòng, chế ph ẩm để giặt, chế phẩm để ngâm giặt, chế phẩm làm sạch, nước rửa bát, dung dịch cọ rửa, chất diệt nấm, thuốc trừ sâu bọ, côn trùng, thuốc diệt cỏ, chế phẩm diệt trừ thực vật gây hại, chất diệt ký sinh trùng, chế phẩm diệt trừ động vật gây hại, máy hút bụi chân không, rô bốt hút bụi chân không, máy rửa bát đĩa, máy giặt, máy xay sinh tô, máy xay thịt, máy ép trái cây, tua bin gió, tua bin để sản xuất điện, máy phát điện, máy phát điện xoay chiều, máy phát điện sử dụng năng lượng gió, máy phát điện sử dụng năng lượng mặt trời, phích cắm điện, ổ cắm điện, công tắc điện, dây điện, cáp điện, thiết bị sạc pin, pin điện cho xe cộ, đầu thu kỹ thuật số, ti vi, hệ thống camera quan sát, báo cháy, báo trộm, hệ thống chữa cháy, thiết bị ghi hình, pin mặt trời, tấm pin mặt trời dùng để sản xuất điện, bộ lưu điện, bộ kích điện, bộ lưu trữ nguồn điện dự phòng, máy rửa mặt (hỗ trợ làm đẹp), máy mát xa mặt, thiết bị xoa bóp thẩm mỹ, thiết bị và dụng cụ y tế, thiết bị tập luyện thân thể cho mục đích y tế, thiết bị điều hòa không khí, tủ lạnh, tủ đông, nồi cơm điện, máy lọc nước, máy lọc không khí, thiết bị sưởi ấm, quạt điện, nồi áp suất, bếp gas, lò vi sóng, lò nướng, ấm đun nước dùng điện, bình nước nóng cho nhà tắm, bộ thu năng lượng mặt trời [sưởi ấm, đốt nóng], nồi chiên không dầu, nồi ủ chạy diện dùng cho mục đích gia dụng, dụng cụ nấu nướng dùng điện, máy pha cà phê dùng điện, đèn pin dùng điện, bóng đèn, bóng đèn điện, bật lửa gaz, văn phòng phẩm, băng dính cho mục đích văn phòng hoặc gia dụng, vật liệu gói bằng chất dẻo có các xốp khí dùng để bao gói, bộ phân phối băng dính [đồ dùng văn phòng], đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc, chất dính [keo dán] cho mục đích văn phòng hoặc gia dụng, băng dính, không phải văn phòng phẩm và không dùng cho mục đích y tế hoặc gia dụng, son cách điện, cách nhiệt, vật liệu chịu lửa để cách điện, cách nhiệt, bằng cách điện, cách nhiệt, băng keo, băng tự dính, không dùng cho mục đích văn phòng, y tế hoặc gia dụng, vợt muỗi dùng điện, vợt muỗi dùng pin, thiết bị điện để thu hút và diệt trừ côn trùng, dụng cụ khuếch tán có phích cắm điện dùng để xua đuổi muỗi, nồi hấp, không dùng điện, dùng để nấu nướng, đồ chứa đựng dùng cho gia dụng và nhà bếp, bộ nồi nấu không dùng điện, dụng cụ nấu ăn, không dùng điện, chảo rán không dùng điện, ấm đun nước, không dùng điện, thiết bị xay/nghiền cho nhà bếp, không dùng điện, găng tay dùng trong nhà bếp, thịt lợn muối xông khói, thực phẩm chế biến từ thịt, thực phẩm chế biến từ tôm, thực phẩm chế biến từ cá, pa-tê gan, xúc xích, trà, cà phê, thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở ngũ cốc, nước xốt, gia vị, bánh kẹo, mì sợi.
Class 36
Dịch vụ tư vấn tài chính; dịch vụ tài chính; định giá tài chính; môi giới bảo hiểm; đầu tư quỹ; dịch vụ đổi tiền; cung cấp thông tin tài chính; mua bán bất động sản; định giá bất động sản; dịch vụ đại lý bất động sản; môi giới bất động sản; quản lý bất động sản; cho thuê căn hộ; dịch vụ môi giới chứng khoán; nghiên cứu tài chính.
Class 37
Dịch vụ xây dựng; tư vấn xây dựng; dịch vụ giám sát việc xây dựng công trình; lắp đặt và sửa chữa thiết bị điện; cho thuê máy đào, máy xúc; xây dựng cảng biển, bến tàu; lắp đặt và sửa chữa thiết bị điều hòa không khí; lắp đặt các tiện ích trong các công trường xây dựng; lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa máy và thiết bị văn phòng.
Class 39
Dịch vụ du lịch; dịch vụ vận chuyển hàng hóa và hành khách; đại lý vé máy bay; dịch vụ cung cấp thông tin về du lịch; đặt chỗ cho các chuyến đi; dịch vụ hướng dẫn cho khách du lịch.
Class 44
Dịch vụ y tế; dịch vụ bệnh viện; dịch vụ thẩm mỹ viện; vật lý trị liệu; dịch vụ nhà nghỉ dưỡng bệnh; dịch vụ nha khoa; chăm sóc sức khỏe; tư vấn sức khỏe.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ