study
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-47122
- Filing Date
- 02/10/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 159691
- Publication Date
- 25/08/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
9-5-14 AKASAKA MINATO-KU, TOKYO, JAPAN
No other applications found for this applicant.
IP Representative
Tầng 2, số 7, phố Đỗ Hạnh, phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội.
Goods / Services
Class 10
Vòng đeo tay dùng cho mục đích y tế; áo choàng dùng một lần cho mục đích y tế; áo choàng dùng cho phẫu thuật y tế; áo choàng phẫu thuật; áo choàng y tế; áo choàng dùng cho bệnh nhân khi làm xét nghiệm; găng tay cho mục đích y tế; quần áo chuyên dụng cho phòng mổ; quần áo y tế (quần áo rộng rãi mà bác sĩ và y tá mặc trong bệnh viện); mặt nạ bảo hộ dùng cho mục đích y tế; mặt nạ dùng cho phẫu thuật y tế; khẩu trang y tế; quần áo cách ly dùng cho mục đích y tế; quần áo bảo hộ dùng cho mục đích y tế; khăn vải vô trùng y tế bằng vật liệu không dệt.
Class 25
Quần áo (trang phục); tạp dề cho người nấu ăn hoặc đầu bếp mặc; tạp dề cho nhân viên nhà hàng; tạp dề cho công nhân trong các nhà máy chế biến thực phẩm; tạp dề cho nhân viên bán lẻ; quần yếm cho công nhân trong các nhà máy chế biến thực phẩm; quần áo lao động; quần áo; áo choàng ngoài; áo len dài tay; áo sơ mi mặc với bộ vest; áo thun polo; quần áo ngủ; quần áo lót; áo thun ngắn tay; trang phục truyền thống của Nhật Bản; tạp dề [trang phục]; đồng phục; quần dài; giày điều dưỡng; giày; giày cao cổ; guốc gỗ kiểu nhật [Geta]; dép kiểu nhật [Zori]; đồ đi ở chân; đồ đội đầu; mũ và mũ lưỡi trai cho người nấu ăn hoặc đầu bếp; mũ và mũ lưỡi trai cho nhân viên nhà hàng; mũ và mũ lưỡi trai cho công nhân trong các nhà máy chế biến thực phẩm; mũ và mũ lưỡi trai cho nhân viên bán lẻ; tất ngắn cổ; tất cao cổ; tất kiểu nhật [Tabi]; nịt bít tất; dây nịt để kéo giữ tất chân ngắn cổ; găng tay [trang phục]; khăn choàng; khăn quàng cổ; ca vát; khăn choàng cổ; khăn rằn [khăn quàng cổ]; khăn choàng [trang phục]; áo cổ đổ [trang phục]; dải đeo quần, tất; thắt lưng [trang phục]; thắt lưng cho quần áo.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
Biên lai điện tử XLQ