RabiGroup Logo

RabiGroup

Status

Đang giải quyết

Application Information

Application Number
VN -4-2024-47265
Filing Date
03/10/2024
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Publication Number
VN/4/125173
Publication Date
26/05/2025

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Vàng ánh kim.

Goods / Services

9

Class 9

Phần mềm máy tính, ghi sẵn; phần mềm trò chơi máy vi tính, ghi sẵn; phần mềm ứng dụng máy vi tính, có thể tải về; xuất bản phẩm điện tử, có thể tải xuống; phần cứng máy tính; thiết bị giảng dạy.

35

Class 35

Dịch vụ đại lý xuất nhập khẩu; dịch vụ giới thiệu việc làm, dịch vụ tuyển dụng lao động; tuyển dụng lao động, tuyển dụng nhân sự; tư vấn quản lý nhân sự.

36

Class 36

Đầu tư quỹ; dịch vụ bất động sản; gọi vốn từ cộng đồng; cho vay [tài chính]; dịch vụ tài chính.

38

Class 38

Thông tin liên lạc bằng máy vi tính, liên lạc bằng thiết bị cuối máy tính; truyền tin và ảnh có hỗ trợ của máy vi tính, truyền tin nhắn và hình ảnh có hỗ trợ của máy vi tính; truyền phát dữ liệu; dịch vụ hãng tin tức; cung cấp quyền truy cập mạng máy tính toàn cầu cho người sử dụng; truyền tập tin số.

39

Class 39

Dịch vụ hướng dẫn khách du lịch, hướng dẫn khách du lịch; dịch vụ sắp xếp việc vận chuyển cho các chuyến du lịch; vận chuyển khách lữ hành; dịch vụ vận tải cho các chuyến tham quan; giữ chỗ cho các chuyến đi, đặt chỗ cho các chuyến đi.

41

Class 41

Trường đào tạo [giáo dục], học viện [giáo dục]; tổ chức và điều khiển hội thảo [tập huấn], sắp xếp và tiến hành hội thảo [tập huấn], tổ chức và điều khiển hội thảo [đào tạo]; giảng dạy, dịch vụ về giáo dục giảng dạy, dịch vụ hướng dẫn, giảng dạy; xuất bản sách; tổ chức và điều khiển hội thảo chuyên đề, sắp xếp và tiến hành hội thảo chuyên đề; xuất bản sách và báo điện tử trực tuyến.

42

Class 42

Cung cấp phần mềm như một dịch vụ [saas]; tư vấn trong thiết kế và phát triển phần cứng máy tính; thiết kế hệ thống máy tính; tư vấn công nghệ; phát triển phần mềm trong khuôn khổ xuất bản phần mềm; dịch vụ nền tảng [PaaS], nền tảng như là dịch vụ [PaaS].

45

Class 45

Cho thuê tên miền internet; dịch vụ đăng ký tên miền [dịch vụ pháp lý]; li-xăng phần mềm máy tính [dịch vụ pháp lý]; dịch vụ mạng xã hội trực tuyến; dịch vụ đại lý giới thiệu xã hội; cấp giấy phép [dịch vụ pháp lý] trong khuôn khổ xuất bản phần mềm.

Processing Timeline

Application Filing

03/10/2024 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

03/10/2024

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up