T'MĂNG DEENG COFFEE .MANGDEN .VIETNAM Logo

T'MĂNG DEENG COFFEE .MANGDEN .VIETNAM

Status

Đang giải quyết

Application Information

Application Number
VN -4-2024-47341
Filing Date
03/10/2024
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Publication Number
143608
Publication Date
25/07/2025

Trademark Information

Mark Type
Combined

IP Representative

Công ty TNHH Trà và cộng sự

Số 7, phố Văn Miếu, phường Văn Miếu, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội

Goods / Services

5

Class 5

Phấn hoa dùng cho mục đích y tế; nhung nai dùng cho mục đích y tế; thảo dược; nhân sâm dùng cho mục đích y tế.

20

Class 20

Đồ thủ công mỹ nghệ mây tre đan (đồ đạc trang trí trong nhà); đồ lưu niệm mây tre đan (đồ đạc trang trí trong nhà); đồ gỗ mỹ thuật; gương; khung tranh.

24

Class 24

Vải thổ cẩm; vải sợi dệt; vải lanh; khăn lụa.

26

Class 26

Hàng thêu thùa để trang trí; đồ trang trí mũ; đồ trang trí giày; đồ trang trí dùng cho tóc; dải viền để trang trí quần áo; ren trang trí.

29

Class 29

Rau, quả (đã qua chế biến); dầu thực vật ăn được; mỡ có thể ăn được; hạt điều (đã qua chế biến); hạt mắc ca (đã qua chế biến); bò khô một nắng; nai khô một nắng; măng khô; chuối hạt (đã qua chế biến); nấm linh chi (dùng làm thực phẩm); mật nhân (dùng làm thực phẩm); sâm dây (đã qua chế biến, dùng làm thực phẩm); khổ qua (mướp đắng) đã qua chế biến; đinh lăng (đã qua chế biến dùng làm thực phẩm); tam thất (đã qua chế biến dùng làm thực phẩm); sâm cau (đã qua chế biến dùng làm thực phẩm); ba kích (đã qua chế biến dùng làm thực phẩm); sâm đá (đã qua chế biến dùng làm thực phẩm); nấm lim xanh (đã qua chế biến); chanh dây (đã qua chế biến); phấn hoa đã qua chế biến dùng làm thực phẩm; nhung nai dùng làm thực phẩm.

30

Class 30

Mật ong; sữa ong chúa; hạt tiêu; cà phê; đồ uống trên cơ sở cà phê; trà (chè); ca cao; bột mì; đồ uống trên cơ sở trà.

31

Class 31

Rau tươi; củ quả tươi; trái cây tươi; thảo mộc tươi; phấn hoa [vật liệu thô]; cây và hoa tươi.

32

Class 32

Xi rô; đồ uống từ hoa quả (không cồn) và nước ép hoa quả.

33

Class 33

Rượu cần; rượu ngâm các loại từ động vật, thực vật không dùng cho mục đích y tế; đồ uống có cồn, trừ bia; đồ uống được chưng cất; đồ uống có cồn được chưng cất trên cơ sở ngũ cốc; rượu cồn [đồ uống].

35

Class 35

Dịch vụ bán buôn, bán lẻ, dịch vụ đại lý xuất nhập khẩu đồ thủ công mỹ nghệ mây tre đan (đồ đạc trang trí trong nhà), đồ lưu niệm mây tre đan (đồ đạc trang trí trong nhà).

39

Class 39

Dịch vụ du lịch; dịch vụ đặt chỗ cho các chuyến đi; dịch vụ đại lý vé máy bay; dịch vụ hướng dẫn khách du lịch; chuẩn bị thị thực du lịch và giấy thông hành cho người đi du lịch nước ngoài; vận chuyển khách lữ hành.

43

Class 43

Dịch vụ nhà hàng ăn uống; quán cà phê; dịch vụ khách sạn; cho thuê phòng và lều di động.

Vienna Classification

05.07.01 (7) 05.07.27 (7)

Processing Timeline

Application Filing

03/10/2024 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

03/10/2024

4157 Bổ sung giấy ủy quyền

21/11/2024

4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức

30/05/2025

Biên lai điện tử XLQ

30/05/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up