SKINFIT
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-47570
- Filing Date
- 04/10/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- VN/4/125403
- Publication Date
- 26/05/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
404 ho, 8-11 Songsanpodo-ro 150beon-gil, Songsan-myeon, Hwaseong-si, Gyeonggi-do 18550 Republic of Korea
No other applications found for this applicant.
IP Representative
8 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 3
Mỹ phẩm chức năng là chế phẩm chăm sóc da; dầu gội đầu; chế phẩm mỹ phẩm chống lão hóa; mỹ phẩm dùng cho da đầu; kem mỹ phẩm dùng để xoa bóp; kem (mỹ phẩm), nước thơm (mỹ phẩm) và gel (mỹ phẩm) để dưỡng ẩm; chế phẩm mỹ phẩm dùng để tắm; kem dùng để làm đẹp (mỹ phẩm); mỹ phẩm để chăm sóc cơ thể và sắc đẹp; chế phẩm mỹ phẩm dùng để chăm sóc da và điều trị da; kem dùng cho da (mỹ phẩm); kem chống vết nhăn (mỹ phẩm); mỹ phẩm sử dụng các chất có nguồn gốc tự nhiên; chế phẩm làm trắng da; chế phẩm mỹ phẩm để tái tạo da; miếng mặt nạ dùng cho mục đích mỹ phẩm; mỹ phẩm.
Class 35
Dịch vụ môi giới kinh doanh liên quan đến việc bán mỹ phẩm sử dụng trang web mua sắm; đại lý bán mỹ phẩm sử dụng trang web mua sắm; đại lý bán mỹ phẩm trực tuyến; kinh doanh đại lý bán mỹ phẩm trực tuyến; bán lẻ mỹ phẩm qua internet; bán buôn mỹ phẩm qua internet; kinh doanh bán lẻ dụng cụ trang điểm nhượng quyền; đại lý bán dụng cụ trang điểm; kinh doanh đại lý bán dụng cụ trang điểm; nhà bán buôn dụng cụ trang điểm; bán lẻ dụng cụ trang điểm; nhà bán buôn mỹ phẩm; bán lẻ mỹ phẩm; nhượng quyền đại lý bán mỹ phẩm; kinh doanh nhượng quyền đại lý bán mỹ phẩm.
Class 44
Cung cấp thông tin phân tích về da cho mục đích mỹ phẩm; dịch vụ tư vấn làm đẹp; dịch vụ thông tin về làm đẹp; dịch vụ chăm sóc móng; cung cấp thông tin về chăm sóc da; dịch vụ khoa da liễu để chăm sóc da; thẩm mỹ viện chăm sóc da; kinh doanh cho thuê thiết bị chăm sóc da; tư vấn làm đẹp da; dịch vụ chăm sóc da; dịch vụ tư vấn mỹ dung học.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4119 Công văn xin gia hạn nộp muộn LP cấp bằng
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng