LHA
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-48406
- Filing Date
- 09/10/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0603219-000
- Registration Date
- 24/03/2026
- Expiry Date
- 09/10/2034
- Publication Number
- 126011
- Publication Date
- 26/05/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Trắng, xanh dương đậm, hồng, xanh lá cây.
Applicant / Owner
Số nhà 106, đường Đông Phú, khu Tân Thành, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ
IP Representative
số 270, đường Hoàng Văn Thái, phường Khương Trung, quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội
Goods / Services
Class 7
Máy xay thịt; máy xay sinh tố.
Class 9
Thiết bị nghe nhìn dùng cho giảng dạy; thiết bị giảng dạy; thiết vị vật lý; thiết bị đo khoảng cách; thiết bị truyền phát âm thanh.
Class 11
Hệ thống và thiết bị nấu nướng; hệ thống và thiết bị chiếu sáng; thiết bị sấy; ấm đun nước (dùng điện).
Class 12
Phụ tùng xe đạp; pê-đan xe đạp; yên xe.
Class 16
Sách; văn phòng phẩm; đồ dùng giảng dạy [trừ thiết bị giảng dạy]; đồ dùng cho trường học [văn phòng phẩm].
Class 17
Đầu bịt ống nhựa.
Class 20
Đồ đạc dùng trong văn phòng; đồ đạc (giường, tủ, bàn, ghế, giá, kệ); đồ đạc dùng trong trường học.
Class 25
Quần áo; đồ đi chân; đồ đội đầu; găng tay (trang phục); thắt lưng (trang phục).
Class 28
Đồ chơi; thiết bị trò chơi; dụng cụ thể thao; thiết bị tập thể dục; yên máy tập thể dục (phụ kiện máy tập thể dục); nắp chụp để máy tập thể dục (phụ kiện máy tập thể dục).
Class 35
Dịch vụ mua bán các sản phẩm máy xay thịt, máy xay sinh tố, thiết bị nghe nhìn dùng cho giảng dạy, thiết bị giảng dạy, thiết vị vật lý, thiết bị đo khoảng cách, máy vi tính, ti vi, âm ly loa đài, đèn các loại, màn hình led, thiết bị truyền phát âm thanh, máy chiếu, hệ thống và thiết bị nấu nướng, hệ thống và thiết bị chiếu sáng, thiết bị sấy, ấm đun nước, phụ tùng xe đạp, yên xe, pê-đan xe đạp, sách, văn phòng phẩm, đầu bịt nhựa, đồ dùng giảng dạy [trừ thiết bị giảng dạy], đồ dùng cho trường học [văn phòng phẩm], đồ đạc dùng trong văn phòng, đồ đạc (giường, tủ, bàn, ghế, giá, kệ), đồ đạc dùng trong trường học, quần áo, đồ đi chân, đồ đội đầu, găng tay (trang phục), thắt lưng (trang phục), đồ chơi, thiết bị trò chơi, dụng cụ thể thao, thiết bị tập luyện thể hình, thiết bị tập thể dục, yên máy tập thể dục (phụ kiện máy tập thể dục), nắp chụp để máy tập thể dục (phụ kiện máy tập thể dục).
Class 40
Dịch vụ in ấn.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
4151 Lệ phí cấp bằng