C&S
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-48613
- Filing Date
- 10/10/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0606929-000
- Registration Date
- 22/04/2026
- Expiry Date
- 10/10/2034
- Publication Number
- 126180
- Publication Date
- 26/05/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "C&S".
Applicant / Owner
No.1 Longcheng Road, Dongsheng Town, Zhongshan City, Guangdong Province, China
IP Representative
Phòng 308-310, tầng 3, Tháp Hà Nội, số 49 Hai Bà Trưng, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 3
Sữa làm sạch (dùng cho mục đích vệ sinh thân thể, mục đích trang điểm); mỹ phẩm; khăn lau em bé được tẩm chế phẩm làm sạch; giấy tẩm chế phẩm tẩy trang; vải tẩm chất tẩy rửa dùng để lau chùi; vải được tẩm chất làm sạch da; khăn lau được tẩm chế phẩm làm sạch cho mục đích gia dụng; chế phẩm để giặt; quả bóng giặt có chứa chất giặt tẩy; chế phẩm làm sạch.
Class 5
Khăn lau được tẩm chất khử trùng dùng cho mục đích vệ sinh; khăn lau khử trùng; miếng đệm lót vệ sinh; chất khử trùng; nước rửa tay diệt khuẩn; tã lót trẻ em.
Class 16
Khăn lau mặt bằng giấy; khăn giấy dùng để tẩy trang; khăn lau bằng giấy; giấy vệ sinh; khăn tay bỏ túi bằng giấy; khăn ăn bằng giấy; khăn lau bếp bằng giấy; màng mỏng bằng chất dẻo để bao gói thực phẩm cho mục đích gia dụng.
Class 24
Miếng vải dùng để tẩy trang; khăn mặt bằng vải; vải sợi dệt; vải lanh dùng trong nhà; vải không dệt; khăn trải giường bằng vải lanh.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4151 Lệ phí cấp bằng