Jinkara Logo

Jinkara

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2024-48665
Filing Date
10/10/2024
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0585019-000
Registration Date
08/12/2025
Expiry Date
10/10/2034
Publication Number
104818
Publication Date
25/12/2024

Trademark Information

Mark Type
Combined
Disclaimer
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng hình ống nghe.

Applicant / Owner

Đỗ Thị Thanh Xuân

T1 Thăng Long Victory An Khánh, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội

Công ty TNHH dược VTYT TAKARA

Lô 24 No11 MBQH 2125, phường Đông Vệ, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa

No other applications found for this applicant.

Goods / Services

1

Class 1

Chất phụ gia dùng trong sản xuất mỹ phẩm và dược phẩm (cụ thể: vitamin, chất bảo quản và chất chống oxi hóa); chế phẩm sinh học dùng trong công nghiệp và khoa học.

3

Class 3

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc; chế phẩm đánh răng không chứa thuốc; nước hoa; tinh dầu; chế phấm vệ sinh dùng đế trang điểm hoặc vệ sinh thân thể; chế phẩm làm thơm phòng.

5

Class 5

Các chế phẩm dược, y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế; thực phẩm và chất dinh dưỡng phù hợp cho việc sử dụng trong y tế hoặc thú y, thực phẩm cho em bé; chất bổ sung ăn kiêng cho nguời và động vật; cao dán, vật liệu dùng để băng bó; vật liệu để hàn răng, sáp nha khoa; chế phẩm vệ sinh dùng cho vệ sinh cá nhân, trừ loại dùng cho trang điểm; tã lót dùng cho em bé và cho người không tự chủ tiểu tiện; dầu gội đầu, xà phòng, sữa dưỡng da và chế phẩm đánh răng có chứa thuốc; chất bổ sung ăn kiêng nhằm bổ sung cho đồ ăn thông thường hoặc để có lợi cho sức khỏe; đồ thay thế bữa ăn và đồ uống và thực phàm dinh dưỡng cho chế độ ăn kiêng phù hợp với việc sử dụng trong y tế hoặc thú y.

10

Class 10

Thiết bị và dụng cụ phẫu thuật, y tế, nha khoa và thú y; thiết bị, dụng cụ và vật dụng để chăm sóc trẻ sơ sinh; băng hỗ trợ, băng chỉnh hình; quần áo đặc biệt dùng cho mục đích y tế (cụ thể: quần áo có tác dụng ép chặt, nén chặt, tất chân/băng chân cho người bị giãn tĩnh mạch, áo bó (dùng cho người không kiếm soát được hành vi có hai ống tay dài để buộc tay lại)), đồ đi chân chỉnh hình; thiết bị, dụng cụ và vật dụng dùng cho kinh nguyệt, tránh thai và sinh đẻ (cốc nguyệt san, vòng petxe, bao cao su, nệm cho việc sinh nở, kẹp foóc-xép dùng trong sản khoa).

44

Class 44

Dịch vụ y tế; dịch vụ bệnh viện; dịch vụ trị liệu; tư vấn về dược phẩm và dịch vụ dược sỹ pha chế thuốc theo đơn; tư vấn chế độ ăn kiêng và dinh dưỡng; dịch vụ spa chăm sóc sức khỏe.

Vienna Classification

02.09.01 (7) 03.09.04 (7) 03.09.24 (7) 19.13.22 (7) 26.01.01 (7)

Processing Timeline

Application Filing

10/10/2024 Nộp đơn

4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức

06/11/2024

Biên lai điện tử XLQ

06/11/2024

4151 Lệ phí cấp bằng

21/10/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up