BODY WEALTH
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-49142
- Filing Date
- 14/10/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0599367-000
- Registration Date
- 09/03/2026
- Expiry Date
- 14/10/2034
- Publication Number
- 126595
- Publication Date
- 26/05/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
1A, 1/F, Fa Yuen Mansion, 213 Fa Yuen Street, Mong Kok, Hong Kong
No other applications found for this applicant.
IP Representative
Tầng 9, tòa nhà Văn phòng Tổng công ty 789, số 147 Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 3
Chế phẩm tẩy trắng để giặt; chế phẩm làm sạch; xà phòng; nước hoa; tinh dầu; mỹ phẩm; nước xức tóc; chế phẩm đánh răng; chế phẩm để tắm, không dùng cho mục đích y tế; muối để tắm không dùng cho mục đích y tế; sữa tắm; dầu tắm; kem tắm; dầu gội; chế phẩm vệ sinh thân thể; chế phẩm mỹ phẩm để chăm sóc da; kem dưỡng da; sữa dưỡng ẩm; huyết thanh dùng cho mục đích mỹ phẩm; mặt nạ làm đẹp; kem đánh răng; nước súc miệng, không dùng cho mục đích y tế; hương thơm để thắp; chế phẩm làm thơm không khí; mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc; chế phẩm đánh răng không chứa thuốc; chất pha chế dầu thơm, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt; chế phẩm để tẩy rửa, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn; kem mỹ phẩm; kem dưỡng da tay; dầu gội đầu và dầu xả tóc; dầu dùng cho mục đích mỹ phẩm; nước thơm dùng cho mục đích mỹ phẩm; mỹ phẩm có nguồn gốc thảo mộc; dầu thơm, trừ loại dùng cho mục đích y tế; tinh dầu ăn được cho thực phẩm [chất ete].
Class 5
Miếng đệm lót vệ sinh; quần tã trẻ em; chất ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế; thực phẩm cho em bé; chất bổ sung ăn kiêng từ khoáng chất; chất bổ sung protein dùng cho ăn kiêng; chất bổ sung dinh dưỡng; băng dán y tế; chất tẩy uế; đồ uống vitamin dùng cho mục đích y tế; miếng dán bổ sung vitamin; chế phẩm vitamin; thuốc khử độc; các chế phẩm dược, y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế; thực phẩm ăn kiêng và chất dinh dưỡng phù hợp cho việc sử dụng trong y tế hoặc thú y hoặc làm thực phẩm cho em bé; chất bổ sung ăn kiêng cho người và động vật; cao dán, vật liệu dùng để băng bó; vật liệu để hàn răng, sáp nha khoa; chất diệt động vật có hại; chất diệt nấm, chất diệt cỏ; huyết thanh dùng cho mục đích y tế; thuốc mỡ dùng cho mục đích y tế; chất bổ sung ăn kiêng có tác dụng làm đẹp; dầu thơm dùng cho mục đích y tế.
Class 25
Quần áo; đồ đi chân; đồ đội đầu; quần dài; bộ đồ cho trẻ sơ sinh [trang phục]; bộ quần áo tắm; áo mưa; trang phục dệt kim; găng tay [trang phục]; khăn quàng cổ; thắt lưng [trang phục]; trang phục tôn giáo; mũ tắm; tấm che mắt khi ngủ; áo choàng không tay mặc khi làm tóc.
Class 32
Bia; đồ uống không cồn; nước khoáng (đồ uống) và nước ga; nước uống đóng chai; nước ngọt; đồ uống tăng lực; đồ uống hoa quả và nước ép hoa quả; xi-rô và các chế phẩm không có cồn để làm đồ uống; xi-rô và các chế phẩm khác để làm đồ uống không có cồn; đồ uống làm từ nước ép trái cây không có cồn; đồ uống trên cơ sở trái cây; bia không cồn; nước [đồ uống]; đồ uống nước ép trái cây.
Class 35
Dịch vụ mua sắm trực tuyến mỹ phẩm không chứa thuốc và chế phẩm vệ sinh, chế phẩm đánh răng không chứa thuốc, nước hoa, tinh dầu, chế phẩm tẩy trắng và các chất khác để giặt, làm sạch, đánh bóng và mài mòn, dược phẩm, chế phẩm y tế và thú y, chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế, thực phẩm ăn kiêng và chất dinh dưỡng phù hợp cho việc sử dụng trong y tế hoặc thú y, thực phẩm cho em bé, chất bổ sung ăn kiêng cho người và động vật, cao dán, vật liệu dùng để băng bó, vật liệu để hàn răng, sáp nha khoa, chất khử trùng, quần áo, đồ đi chân, đồ đội đầu, bia, đồ uống không cồn, nước khoáng và nước ga, đồ uống hoa quả và nước ép hoa quả, xi-rô và các chế phẩm khác để làm đồ uống không có cồn; cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán hàng hóa và dịch vụ; dịch vụ thông tin liên quan đến quảng bá; quảng cáo; dịch vụ quảng bá; xúc tiến việc bán hàng cho người khác; quản lý, tổ chức và quản trị kinh doanh; hoạt động văn phòng; dịch vụ quản lý chương trình khách hàng thân thiết; dịch vụ quảng cáo trực tuyến trên mạng máy tính; bán đấu giá; tổ chức hội chợ thương mại; dịch vụ xử lý dữ liệu [chức năng văn phòng]; dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông, cho mục đích bán lẻ; dịch vụ bán lẻ trên internet mỹ phẩm không chứa thuốc và chế phẩm vệ sinh, chế phẩm đánh răng không chứa thuốc, nước hoa, tinh dầu, chế phẩm tẩy trắng và các chất khác để giặt, làm sạch, đánh bóng và mài mòn, dược phẩm, chế phẩm y tế và thú y, chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế, thực phẩm ăn kiêng và chất dinh dưỡng phù hợp cho việc sử dụng trong y tế hoặc thú y, thực phẩm cho em bé, chất bổ sung ăn kiêng cho người và động vật, cao dán, vật liệu dùng để băng bó, vật liệu để hàn răng, sáp nha khoa, chất khử trùng, quần áo, đồ đi chân, đồ đội đầu, bia, đồ uống không cồn, nước khoáng và nước ga, đồ uống hoa quả và nước ép hoa quả, xi-rô và các chế phẩm để làm đồ uống không có cồn; dịch vụ quảng bá cho việc bán buôn và bán lẻ; dịch vụ marketing trực tuyến; cho thuê máy bán hàng tự động.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4151 Lệ phí cấp bằng