RENECO Logo

RENECO

Status

Đang giải quyết

Application Information

Application Number
VN -4-2024-49514
Filing Date
16/10/2024
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Publication Number
161248
Publication Date
25/08/2025

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Trắng, cam.

Applicant / Owner

CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ RENECO HOLDINGS

65-67 đường B4, phường An Lợi Đông, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh

No other applications found for this applicant.

Goods / Services

1

Class 1

Hóa chất dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, cũng như trong nông nghiệp, nghề làm vườn và lâm nghiệp (trừ chất diệt nấm, chất diệt cỏ, thuốc trừ sâu và chất diệt ký sinh trùng); nhựa nhân tạo dạng thô, chất dẻo dạng thô; chất để thuộc da sống và da động vật; chất dính dùng trong công nghiệp; chế phẩm sinh học dùng trong công nghiệp và khoa học.

4

Class 4

Năng lượng điện; năng lượng điện gió; năng lượng điện mặt trời; thủy điện [năng lượng điện]; năng lượng thủy triều; năng lượng sóng; dầu và mỡ công nghiệp, sáp; chất bôi trơn; chất để thấm hút, làm ướt và làm dính bụi; nhiên liệu và vật liệu cháy sáng.

35

Class 35

Tư vấn tổ chức và điều hành việc kinh doanh, vận hành nhà máy và công trình điện; quản lý kinh doanh nhà máy và công trình điện; quản lý dự án kinh doanh cho các dự án xây dựng nhà máy và công trình điện; hỗ trợ điều hành doanh nghiệp thương mại hoặc công nghiệp; dịch vụ nghiên cứu thị trường; tư vấn quản lý kinh doanh; hoạt động văn phòng.

36

Class 36

Đầu tư tài chính để xây dựng phát triển cơ sở hạ tầng điện năng; đầu tư tài chính để xây dựng các dự án điện độc lập; hoạt động tư vấn tài chính cho nhà máy và công trình điện; định giá tài chính cho dự án đầu tư xây dựng nhà máy và công trình điện; thu xếp tài chính cho các dự án xây dựng.

37

Class 37

Xây dựng nhà máy, công trình điện, hệ thống truyền tải điện, hệ thống lưu trữ điện năng; lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa máy móc ngành điện, hệ thống truyền tải điện, hệ thống lưu trữ điện năng; xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng; lắp đặt và sửa chữa thiết bị điện; giám sát việc xây dựng công trình.

39

Class 39

Phân phối điện; phân phối năng lượng.

40

Class 40

Sản xuất điện; sản xuất năng lượng.

42

Class 42

Dịch vụ tư vấn công nghệ kỹ thuật trong lĩnh vực sản xuất điện và năng lượng; dịch vụ tư vấn trong lĩnh vực tiết kiệm năng lượng; dịch vụ ứng dụng kiến thức khoa học vào việc thiết kế, xây dựng và điều hành máy móc và thiết bị điện; thiết kế hệ thống điện công nghiệp; tư vấn công nghệ; nghiên cứu công nghệ.

Processing Timeline

Application Filing

16/10/2024 Nộp đơn

4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức

07/05/2025

Biên lai điện tử XLQ

07/05/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up