RALPH Logo

RALPH

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2024-49824
Filing Date
17/10/2024
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0603534-000
Registration Date
25/03/2026
Expiry Date
17/10/2034
Publication Number
127199
Publication Date
26/05/2025

Trademark Information

Mark Type
Combined

Applicant / Owner

The Polo/Lauren Company, L.p.

650 Madison Avenue, New York, New York 10022, United States of America

IP Representative

Công ty Luật TNHH Quốc tế BMVN

Phòng 1002, tầng 10, Indochina Plaza Hanoi, 241 phố Xuân Thuỷ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Goods / Services

18

Class 18

Da và giả da; da động vật và da sông; túi hành lý và túi xách; ô (dù) để che mưa và ô (dù) để che nắng; gậy chống đi bộ; roi ngựa, dây cương và yên ngựa; vòng cổ, dây buộc và trang phục cho động vật; đồ da thuộc; túi da; va li da; ví da; túi du lịch [đồ da]; cặp da; ba lô; túi dùng ở bãi biển; cặp đựng giấy tờ, tài liệu; gậy chống; ví đựng danh thiếp; túi xách tay; bao để móc chìa khóa; dây đeo vai [dây đai] bằng da thuộc; ví đựng tiền; túi cầm tay cho phụ nữ; túi nhỏ; cặp học sinh; túi đeo vai học sinh; túi đeo chéo trước ngực; túi mua sắm; va li; túi đựng quần áo; túi tote; rương du lịch; vali xách tay; ví; hành lý [va li và túi xách]; hành lý du lịch [va li và túi xách]; va li đựng hành lý; túi đựng hành lý; hành lý có bánh xe; nhãn hành lý; thẻ hành lý; dụng cụ (phụ kiện) của hành lý.

25

Class 25

Quần áo; đồ đi chân; đồ đội đầu; áo khoác; áo khoác da; áo khoác choàng [trang phục]; áo khoác thể thao; áo choàng ngoài; áo bành tô; áo chẽn không tay; áo khoác ngoài cùng; áo khoác thể thao; áo khoác có mũ trùm đầu và khuy buộc; áo gi lê; bộ áo liền quần; áo khoác có mũ trùm đầu (ở bắc cực); áo sơ mi; áo sơ mi thể thao; áo phông; áo thun loại có co dựng; phần trước của áo sơ mi; áo phông ngắn tay; áo nịt len (trang phục); áo nỉ; áo nỉ có mũ trùm đầu; áo cánh; áo lông cừu; áo có mũ trùm đầu; áo dệt kim; áo len dài tay; áo cao cổ; ca vát; áo len dệt hở phía trước ngực [áo cardigan]; áo gi lê; áo khoác blazer; áo len chui đầu; áo khoác ngan có mũ, không thấm nước (áo pacca); áo pông-sô; khăn choàng; khăn quàng cổ; khăn quàng co foulard [trang phục] khăn choàng [trang phục]; cầu vai của áo sơ mi; quần áo chống mưa; quần áo may sẵn; lớp lót may sẵn [bộ phận của quần áo]; quần áo băng vải gabadin; bộ quần áo âu phục; áo đuôi tôm; quần áo bó; trang phục trang trọng; áo khoác ngoài cho nam; khăn gập cài túi áo ngực; đông phục; quần dài; quần soóc; quần dài; quần dài thường ngày; quần bo gấu; bộ đồ nỉ; áo len [thun, nỉ, bông] chui đầu dài tay; quần jeans; quần yếm; dây đai đeo quần; quần áo lót; váy trong [quần áo lót]; quần đùi ống rộng; cà vạt; nơ cổ; cổ áo có thể tháo rời; thắt lưng; nịt bít tất; khăn thắt lưng; dây đai thắt lưng; cổ tay áo; thắt lưng tích hợp ví tiền [trang phục]; găng tay hở ngón; găng tay [trang phục]; dây đeo cố [bộ phận của quần áo]; khăn quàng cô dạng ống; khăn choàng cổ; găng tay trượt tuyết; khăn rằn [khăn quàng cỏ]; mũ trùm đâu [trang phục]; bộ pijama; quần áo ngủ áo choàng; áo choàng mặc sau khi tắm; bít tất ngắn cổ; dây nịt để kéo giữ tất chân ngắn cổ; tạp dề [trang phục]; quần áo thể dục; quần áo đan [trang phục]; quần áo đi mưa; quần áo mặc đi biến; đồ bơi; quần áo trẻ em; quần áo cho trẻ sơ sinh; yếm vải; yếm trẻ em [không bằng giấy]; bộ đồ cho trẻ sơ sinh [trang phục]; túi của quần áo; quần áo giả da; bộ lông thú [trang phục]; cổ áo; mũ; mũ lưỡi trai; giày; dép; giày cao gót; giày để mem [sneakers]; giày lười; giày cao cổ (giày ống).

35

Class 35

Dịch vụ bán lẻ quần áo, giày dép, đồ đội đầu, kính mắt, túi xách tay, ba lô, túi du lịch, ví, túi thể thao, đồ trang sức, đồng hồ, đồ dùng và phụ kiện thể thao, nước hoa, nước thơm dưỡng thể, đồ nội thất gia đình như tấm phủ đồ đạc, vỏ chăn lông vũ, chăn, gối, khăn, khăn trải bàn, đồ bằng đất nung để chứa đựng, khung ảnh, nên, thực phẩm và đồ uống; dịch vụ quảng cáo liên quan đến quần áo; phân phát tờ gấp quảng cáo; dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông cho mục đích bán lẻ; tổ chức triển lãm và hội chợ thương mại cho mục đích thương mại hoặc quảng cáo; triển lãm trình diễn thời trang cho mục đích thương mại; dịch vụ bán lẻ trực tuyến quần áo, giày dép, đồ đội đầu, kính mắt, túi xách, ba lô, túi du lịch, ví, túi thể thao, đồ trang sức, đồng hồ, đồ dùng và phụ kiện thể thao, nước hoa, nước thơm dưỡng the, đồ nội thất gia đình cụ thể là tấm phủ đồ đạc, vỏ chăn lông vũ, chăn bông, chăn, gối, khăn, khăn trải bàn, đồ bằng đất nung để chứa đựng, khung ảnh, nến; cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán đồ sưu tầm tiền điện tử; cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán tài sản không thể thay thế trên cơ sở chuỗi khối (blockchain).

Processing Timeline

Application Filing

17/10/2024 Nộp đơn

4151 Lệ phí cấp bằng

06/02/2026

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up