[jong-gian]
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-49901
- Filing Date
- 17/10/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0605234-000
- Registration Date
- 30/03/2026
- Expiry Date
- 17/10/2034
- Publication Number
- 127272
- Publication Date
- 26/05/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Đen, đỏ, trắng.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng phần chữ Hàn.
Applicant / Owner
Số 456 đường Bưởi, phường Vĩnh Phúc, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
1 other applications
IP Representative
Tầng 3 số 22 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội
Goods / Services
Class 3
Mỹ phẩm; mặt nạ làm đẹp; tinh dầu; chất tẩy rửa trừ loại dùng trong hoạt động sản xuất và dùng cho mục đích y tế; chế phẩm vệ sinh thân thể.
Class 5
Chất bổ sung dinh dưỡng; dược phẩm; thực phẩm chức năng; đồ uống được ngâm chiết từ lá cây hoặc thảo mộc, dùng cho mục đích y tế; thực phẩm đông khô phù hợp cho mục đích y tế; đông trùng hạ thảo, dùng cho mục đích y tế; yến, dùng cho mục đích y tế; nhân sâm, cho mục đích y tế; nấm linh chi, cho mục đích y tế; an cung ngưu hoàng, cho mục đích y tế; tinh dầu thông đỏ, dùng cho mục đích y tế.
Class 10
Thiết bị và dụng cụ y tế; thiết bị chiếu tia laze cho mục đích y tế; thiết bị rung xoa bóp; thiết bị vật lý trị liệu.
Class 35
Dịch vụ kinh doanh, mua bán xuất nhập khẩu các sản phẩm: mỹ phẩm, mặt nạ làm đẹp, tinh dầu, chất tẩy rửa trừ loại dùng trong hoạt động sản xuất và dùng cho mục đích y tế, chế phẩm vệ sinh thân thể, chất bổ sung dinh dưỡng, dược phẩm, thực phẩm chức năng, đồ uống được ngâm chiết từ lá cây hoặc thảo mộc, dùng cho mục đích y tế, chiết xuất từ thực vật, trừ tinh dầu, dùng cho mục đích y tế, thực phẩm đông khô phù hợp cho mục đích y tế, đông trùng hạ thảo tươi, đông trùng hạ thảo đã được bảo quản, đông trùng hạ thảo dùng cho mục đích y tế, yến sào tinh chế, yến sào đã chế biến và đóng hộp, yến dùng cho mục đích y tế, nhân sâm cho mục đích y tế, cây sâm giống, nấm linh chi tươi, tinh dầu thông đỏ cho mục đích y tế, an cung ngưu hoàng cho mục đích y tế, đồ uống không chứa cồn, thiết bị và dụng cụ y tế, thiết bị và dụng cụ phẫu thuật, thiết bị chiếu tia laze cho mục đích y tế, thiết bị rung xoa bóp, thiết bị và dụng cụ nha khoa, thiết bị vật lý trị liệu.
Class 41
Đào tạo; hướng dẫn nghề nghiệp; giáo dục; tổ chức sự kiện nhằm mục đích giáo dục và giải trí; dịch vụ giải trí.
Class 43
Dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ khách sạn; dịch vụ quán cà phê; dịch vụ nhà hàng phục vụ đồ mang đi; đặt chỗ ở tạm thời.
Class 44
Spa; dịch vụ thẩm mỹ viện; chăm sóc sức khoẻ, sắc đẹp cho người; bệnh viện; làm tóc; cho thuê thiết bị y tế.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
4151 Lệ phí cấp bằng