RAINFOREST ALLIANCE PEOPLE & NATURE
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-50819
- Filing Date
- 23/10/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Chứng nhận
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
298 Fifth Avenue, 7th floor New York, NY 10001, United States of America
No other applications found for this applicant.
IP Representative
Tầng 5, tòa nhà Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 3
Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc; chế phẩm đánh răng không chứa thuốc; nước hoa; tinh dầu; chế phẩm mỹ phẩm để vệ sinh và chăm sóc sắc đẹp; xà phòng; gel làm sạch; dầu làm sạch; kem làm sạch; sữa dưỡng làm sạch và nước hoa; dầu mỹ phẩm; kem mỹ phẩm; sữa dưỡng; gel và nước hoa mỹ phẩm; huyết thanh; chế phẩm trang điểm; kem bôi tay và chân; keo xịt tóc; nước xức tóc; dầu dưỡng tóc; dầu gội đầu; thuốc màu nhẹ để nhuộm tóc; chế phẩm dưỡng tóc; thuốc nhuộm tóc; chất khử mùi dùng cho cá nhân (nước hoa); kem phơi nắng và dầu phơi nắng (để làm rám nắng); dầu và sữa massage; dầu tắm và muối tắm; chế phẩm cạo râu; kem đánh răng; mặt nạ mỹ phẩm; chế phẩm chăm sóc móng; chế phẩm tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn.
Class 5
Thực phẩm ăn kiêng; chất bổ sung ăn kiêng dùng cho người; thực phẩm bổ sung, không dùng cho mục đích y tế; thực phẩm cho em bé.
Class 16
Giấy và bìa cứng; ấn phấm; sách; xuất bản phẩm; tạp chí.
Class 29
Thịt, cá, gia cầm và thú săn; rau, quả được bảo quản, phơi khô hoặc nấu chín; nước quả nấu đông; mứt ướt; mứt quả ướt; dầu thực vật và mỡ dùng cho thực phẩm, bao gồm dầu cọ; sữa và pho mát; bơ và các sản phẩm sữa khác, cụ thể là sữa được làm từ dừa, đậu nành, sữa dê, sữa cừu và gạo; sữa chua; sữa chua vani; sữa chua hương vị hoa quả; chế phẩm để làm sữa chua; đồ uống sữa chua; sữa chua đậu nành; sữa chua được làm từ sữa dê; sữa chua đông lạnh; các loại hạt đều được chế biến, sấy khô hoặc chế biến sẵn.
Class 30
Cà phê; trà, bao gồm trà thảo mộc, trà trái cây, trà rooibos và các loại trà có hương vị khác; ca cao và cà phê nhân tạo; trà thảo mộc; gạo; mỳ ống và mỳ sợi; bột sắn và bột cọ; bột và chế phẩm làm từ ngũ cốc; bánh mì; bánh ngọt và bánh kẹo; sô cô la; kẹo; kem; kem trái cây và các loại đá lạnh khác ăn được; đường; mật ong; nước mật đường; men, bột nở; muối; gia vị; đồ gia vị; gia vị xào nấu; thảo mộc đã bảo quản và phơi khô; dấm; nước xốt và các loại gia vị khác; kem (nước đông lạnh); bánh đa nem làm từ gạo; bột được làm từ lúa mì, hạt cải dầu, đậu nành, ngô, quinoa, amaranth, lúa mỳ spenta và gạo; bột ca cao; bánh ngọt; bánh quy; bánh quy ngọt; mật ong; nước xôt cho sa-lát.
Class 31
Các sản phẩm nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm vườn và lâm nghiệp dạng thô và chưa xử lý; các loại ngũ cốc và hạt dạng thô và chưa xử lý; rau, củ và quả tươi; thảo mộc tươi; thảo mộc chưa qua chế biến; cây và hoa tự nhiên; củ, cây con và hạt giống để trồng; thức ăn và đồ uống cho động vật; mạch nha; thảo mộc; hạt chưa qua chế biến; ngũ cốc chưa qua chế biến; hạt ca cao thô.
Class 32
Nước ép; đồ uống trái cây và nước ép trái cây; xi-rô và các chế phấm khác đế làm đô uông; nước khoáng và nước ga và các đồ uống không có cồn khác; bia.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4159 Bổ sung tài liệu ưu tiên
4186 Yêu cầu gia hạn trả lời công văn
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4190 TL Khác_Rút SĐ_CĐ_PĐ
4190 TL Khác_Rút SĐ_CĐ_PĐ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền