AZOLYX
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-51304
- Filing Date
- 25/10/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0605072-000
- Registration Date
- 27/03/2026
- Expiry Date
- 25/10/2034
- Publication Number
- 128439
- Publication Date
- 26/05/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
Block 1, 15/F Tern Centre, 237 Queen's Road Central, Hong Kong
IP Representative
8 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 9
Túi bằng chất dẻo và vỏ bọc bằng chất dẻo dùng để đựng, gắn và cố định các thiết bị điện tử cá nhân, dây cáp, cồng usb, dây tai nghe và micrô và bộ sạc đi kèm; kẹp dây tai nghe.
Class 20
Kẹp bằng chất dẻo, dùng để giữ, gắn và cố định các thiết bị điện tử cá nhân, dây cáp, cổng usb, dây tai nghe và micrô và bộ sạc đi kèm.
Class 26
Khóa/chốt cài dùng cho mũ bảo hiểm; đầu bọc bảo vệ khóa kéo bằng chất dẻo; khóa/chốt cài dùng cho hành lý, túi xách, ba lô, túi ngủ, đồ thể thao, thắt lưng và vòng đai cho thú cưng; khóa/móc cho dây đeo; khuy bấm; khuy lồ dùng cho hành lý, túi xách, ba lô, túi ngủ, đồ thể thao, thắt lưng và vòng đai cho thú cưng; nút chặn dây dùng cho túi xách, túi nhỏ và quần áo (phụ kiện của túi, túi nhỏ và quần áo); nút kết thúc dây dùng cho túi xách, túi nhỏ và quần áo (phụ kiện của túi, túi nhỏ và quần áo); nút điêu chỉnh dây dùng cho hành lý, túi xách, ba lô, túi ngủ, đồ thể thao, thắt lưng và vòng đai cho thú cưng; móc khóa dùng cho hành lý, túi xách, ba lô, túi ngủ, đồ thể thao, thắt lưng và vòng đai cho thú cưng (móc cài); móc (đô kim chỉ); khoen chữ d, khoen chừ o, khoen hình tam giác (đồ kim chỉ); móc dây dùng cho hành lý, túi xách, ba lô, túi ngủ, đô thể thao, thắt lưng và vòng đai cho thú cưng; khóa trượt dùng cho hành lý, túi xách, ba lô, túi ngủ, đồ thể thao, thắt lưng và vòng đai cho thú cưng; khuy bằng đinh tán (đồ kim chỉ); kẹp dùng cho khóa kéo (đồ kim chỉ); miếng gài/treo đồ (lash tabs) bằng chất dẻo dùng cho hành lý, ba lô (đồ may vá); nút kết thúc dây đai (đồ may vá); miếng đệm vai dùng cho quần áo; khóa cài dùng cho thắt lưng; khóa kéo; cúc; bộ phận giữ dây dùng cho đồ đi ở chân.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng