KonDarPro
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-52848
- Filing Date
- 01/11/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 129794
- Publication Date
- 26/05/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Đỏ, trắng.
Applicant / Owner
331/4 đường Gia Phú, phường 01, quận 06, thành phố Hồ Chí Minh
Goods / Services
Class 6
Ổ khoá cửa, trừ khóa điện; khoá tay; khóa cửa bằng kim loại, trừ khóa điện; then ổ khoá; chìa khóa cửa; bộ khoá cửa (trừ khoá điện).
Class 7
Mũi bắn vít [bộ phận của máy]; mũi khoan [bộ phận của máy]; đá cắt inox [bộ phận của máy]; lưỡi cắt [bộ phận của máy]; mâm kẹp lưỡi cắt [bộ phận của máy móc]; đầu mũi khoan [bộ phận của máy móc].
Class 8
Công cụ và dụng cụ cầm tay cụ thể là: cái kìm; kìm bấm; kéo cắt; kéo cành; kìm nhọn; dụng cụ bằng sắt để cắt, xén, đẽo, gọt.
Class 9
Thước [dụng cụ đo]; dụng cụ dùng để đo đạc; thước cuộn dùng để đo đạc; thước gấp [dụng cụ đo]; thước tỷ lệ [dụng cụ đo]; thước đo của thợ may quần áo nữ.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4143 Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung
SĐ4 Yêu cầu sửa đổi đơn (nội dung khác)