KARADA PRO TECT [Karada tekuto]
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-53167
- Filing Date
- 04/11/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 129973
- Publication Date
- 26/05/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng phần chữ tiếng Nhật.
Applicant / Owner
3-14-10 Nihonbashi, Chuo-ku, Tokyo 103-8234, Japan
16 other applications
Periattack
Periattack
MINON Amino Moist [mi-non-a-mi-no-moi-su-to]
MINON MINON Amino Moist [mi-non-a-mi-no-moi-su-to]
MINON Amino Moist
Image trademark
MINON Amino Moist [mi-non-a-mi-no-moi-su-to]
MINON MINON Amino Moist [mi-non-a-mi-no-moi-su-to]
MINON
MINON [mi-non]
Image trademark
LACTIVE [Rakuteibu]
Surimumaneji [Surimumaneji]
TRANSINO
TRANSINO Melano Signal Essence
TRANSINO Tone Up CC Cream Multi Beige
IP Representative
Tầng 5, tòa nhà Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 5
Kem đánh răng chứa thuốc; chế phẩm đánh răng chứa thuốc; chế phẩm xà phòng chứa thuốc; chế phẩm dược và dược chất; chất bổ sung dinh duỡng; chất bổ sung ăn kiêng dùng cho người; dược phẩm dùng cho người; đồ uống y tế; thảo dược; axit amin dùng cho mục đích y tế; thực pham bổ sung chứa axit amin; đồ uống bổ sung cho chế độ ăn kiêng; đồ uống thảo dược cho mục đích y tế; đồ uống cho mục đích ăn kiêng; thực phẩm và chất dùng cho mục đích y tế; chiết xuất từ thực vật để sản xuất đồ uống chứa thuốc; hợp chất chiết xuất từ trái cây, thảo dược hoặc chiết xuất từ thực vật được dùng như chất bổ sung ăn kiêng; chất xơ thực vật ăn được [không dinh dưỡng] dùng trong y tế; chế phẩm vitamin; men sữa dùng cho mục đích dược phẩm; thực phẩm sấy khô nhiệt độ thấp phù họp cho mục đích y tế; kẹo có chứa thuốc; thức ăn cho động vật có chứa thuốc; thực phẩm bổ sung cho động vật; chế phẩm kem và nước thơm dưỡng the (lotion) chứa thuốc; chế phẩm thuốc dùng đe điều trị hôi miệng; diastaza dùng cho mục đích y tế; nước súc miệng cho mục đích y tế; chế phẩm xúc miệng chứa thuốc cho vật nuôi trong nhà; chế phẩm làm thơm mát hơi thở cho mục đích y tế; chế phẩm vệ sinh cá nhân chứa thuốc; đồ uống cho trẻ em; thực phẩm cho trẻ em; sữa bột [cho trẻ sơ sinh]; giấy tấm dầu cho mục đích y tế; giấy bao gói mỏng dùng để chia các liều thuốc; viên nang rỗng dùng cho dược phẩm; vải gạc để băng bó; miếng che mắt dùng cho mục đích y tế; băng y tế dùng cho tai; băng dùng khi có kinh nguyệt; nút gạc dùng khi có kinh nguyệt; băng vệ sinh; quần lót phụ nữ dùng khi có kinh nguyệt; bông thấm hút; cao dán; băng dùng để băng bó; băng lỏng dùng để băng bó; miếng đệm lót ngực dùng cho người cho con bú; vật liệu nha khoa, cụ thể là vật liệu để trám răng; sáp nha khoa.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng