Dong Nhan Duong Logo

Dong Nhan Duong

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2024-53172
Filing Date
04/11/2024
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0600522-000
Registration Date
12/03/2026
Expiry Date
04/11/2034
Publication Number
129978
Publication Date
26/05/2025

Trademark Information

Mark Type
Combined

Applicant / Owner

CHINA BEIJING TONG REN TANG GROUP CO., LTD.

52, Dong Xing Long Street, Dong Cheng District, Beijing, China

IP Representative

Công ty TNHH Ban Ca

15B Triệu Việt Vương, phường Bùi Thị Xuân, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội

Goods / Services

3

Class 3

Nước xức tóc; sữa làm sạch (dùng cho mục đích vệ sinh thân thể, mục đích trang điểm); xà phòng vệ sinh dạng bánh; muối để tắm không dùng cho mục đích y tế; xà phòng; chế phẩm để tắm, không chứa thuốc; dầu xả tóc; tinh dầu; chế phẩm mỹ phẩm để tắm; son môi; mặt nạ làm đẹp; thuốc nhuộm tóc; mỹ phẩm; nước hoa; nước thơm dùng cho mục đích mỹ phẩm; chế phẩm mỹ phẩm để chăm sóc da; chế phẩm đánh răng; nước súc miệng, không dùng cho mục đích y tế; kem làm trắng da; chế phẩm chống nắng; sữa rửa mặt; kem chống lão hóa; kem chống tàn nhang; phấn rôm, không chứa thuốc; kem làm trắng da.

5

Class 5

Chế phẩm vitamin; thuốc dùng cho người; bột ngọc trai dùng cho mục đích y tế; miếng dán bổ sung vitamin; xi rô dùng cho mục đích dược phẩm; bao con nhộng dùng cho mục đích dược phẩm; dược phẩm; thảo dược; thuốc mỡ dược phẩm; trà thảo mộc dùng cho mục đích y tế; collagen dùng cho mục đích y tế; chiết xuất từ thực vật, trừ tinh dầu, dùng cho dược phẩm; chế phẩm thảo mộc dùng cho mục đích y tế; chất ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế; chất bổ sung dinh dưỡng; chất bổ sung ăn kiêng từ sữa ong chúa; chất bổ sung ăn kiêng từ keo ong; thuốc bắc trung quốc; rượu thuốc; dược chất cổ truyền trung quốc; điếu ngải cứu dùng cho mục đích dược phẩm; kem điều trị bệnh trứng cá; xà phòng chứa thuốc.

30

Class 30

Trà; hoa hoặc lá được sử dụng làm chất thay thế trà; đồ uống trên cơ sở trà; sữa ong chúa; mật ong; keo ong; xi rô từ cây sơn trà [chất làm ngọt tự nhiên]; đường; đồ uống trên cơ sở cà phê; chế phẩm thực vật sử dụng như chất thay thế cà phê; thực phẩm trên cơ sở yến mạch; đồ gia vị.

33

Class 33

Chiết xuất trái cây, có cồn; rượu khai vị; đồ uống được chưng cất; đồ uống có cồn hỗ trợ tiêu hóa [rượu mùi và rượu mạnh]; mật ong pha nước [rượu mật ong]; rượu vang; rượu sake; đồ uống có cồn, trừ bia; rượu gạo; rượu trắng [đồ uống có cồn được chưng cất của Trung Quốc]

35

Class 35

Quảng cáo ngoài trời; quảng cáo qua thư; phân phát hàng mẫu; xuất bản tài liệu quảng cáo; quảng cáo; quảng cáo trên đài phát thanh; quảng cáo trên truyền hình; trang trí quầy hàng; quảng cáo qua thư đặt hàng; quảng cáo trực tuyến trên mạng máy tính; quan hệ công chúng; tổ chức triển lãm cho mục đích thương mại hoặc quảng cáo; tổ chức hội chợ thương mại cho mục đích thương mại hoặc quảng cáo; cung cấp thông tin thương mại và tư vấn cho người tiêu dùng; quản lý thương mại việc li-xăng sản phẩm và dịch vụ của người khác; dịch vụ đại lý xuất nhập khẩu; dịch vụ đẩy mạnh bán hàng cho người khác; dịch vụ mua sắm cho người khác [mua hàng hóa và dịch vụ cho người khác]; bán lẻ và bán buôn: dược phẩm, chế phẩm vệ sinh cá nhân và vật tư y tế, thuốc, chế phẩm y tế, chế phẩm vệ sinh, dụng cụ y tế.

44

Class 44

Dịch vụ y tế tại bệnh viện; xoa bóp y tế; dịch vụ bệnh viện; dịch vụ chăm sóc sức khỏe; chăm sóc y tế; cố vấn về lĩnh vực dược học; dịch vụ dược sỹ pha chế thuốc theo đơn; dịch vụ trị liệu bằng cách xoa bóp dầu thơm; dịch vụ thẩm mỹ viện; xoa bóp.

Processing Timeline

Application Filing

04/11/2024 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

04/11/2024

4151 Lệ phí cấp bằng

28/01/2026

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up