me
Status
1878Application Information
- Application Number
- VN -4-2024-53642
- Filing Date
- 06/11/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 130382
- Publication Date
- 26/05/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Đỏ, trắng.
Applicant / Owner
Số 32 Ngô Quyền, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
8 other applications
MISS EDE
me
VIETNAM CHOCOLATE M
MISS EDE
QUÀ BUÔN THÍCH MÊ www.missede.com
Image trademark
EDE FARM
MISS EDE
IP Representative
A426OT01, tầng 26, tòa A4, Vinhomes Golden River, số 2 Tôn Đức Thắng, phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh
Goods / Services
Class 35
Dịch vụ cung cấp thông tin về sản phẩm cho người tiêu dùng thông qua mạng máy tính; dịch vụ tiếp thị hàng hóa (thông qua điện thoại di động, thông qua mạng máy tính, thông qua việc giới thiệu bản tóm tắt sản phẩm, thông qua thông tin giảm giá, thông qua phiếu quà tặng, thông qua séc quà tặng, thông qua séc có giá trị thanh toán, thông qua tem và phiếu giảm giá); xúc tiến bán hàng cho người khác; dịch vụ quảng cáo rao hàng trực tuyến; dịch vụ thông tin thương mại trực tuyến cho khách hàng; dịch vụ đặt hàng trực tuyến từ cơ sở dữ liệu máy tính và dịch vụ cửa hàng bán lẻ các sản phẩm: mỹ phẩm, thực phẩm chức năng, dụng cụ trang điểm (hộp đựng đồ trang điểm, bông phấn trang điểm, chổi lông trang điểm, gương cầm tay [gương trang điểm], ví đựng đồ trang điểm [chưa có đồ bên trong], lược thưa để chải tóc, ghế nhựa, ghế rung, xe đẩy, gia vị như sốt mayonnaise, muối ớt, dầu hào, bột canh, bột ngọt, đường, nước mắm, tiêu, đường, tương ớt, muối, giấm, gia vị tẩm ướp, giấy cuộn, quần áo, tất (vớ), giỏ đựng quần áo, thau (chậu), rổ, gối, vỏ gối, ruột gối, hộp đựng thực phẩm, hũ đựng gia vị, thực phẩm khô (hủ tiếu, phở, bún khô, mì, nui, ngũ cốc, bánh tráng, lạp xưởng, xúc xích, chà bông, trái cây sấy khô), thực phẩm chế biến sẵn (cá hộp, thịt hộp, pa tê, đồ uống (nước ngọt, nước trái cây, trà, cà phê, ca cao, sữa, bia, đồ uống có cồn, nước khoáng, nước tăng lực, sữa chua uống)), kem đánh răng, bàn chải đánh răng, nước súc miệng, dao cạo râu, băng vệ sinh, tã người lớn, bao cao su, tăm, chỉ nha khoa, mỹ phẩm, bánh kẹo, nguyên liệu chế biến thức ăn (bột rau câu, bột chiên, bột làm bánh), đồ điện tử (điện thoại di động, máy tính xách tay, loa vi tính, chuột máy tính, dây cáp điện, thiết bị sạc điện, bộ nắn điện, thẻ nhớ, pin sạc dự phòng, tai nghe, pin điện thoại, máy nghe nhạc, tai nghe bluetooth, thiết bị lưu trữ (usb), camera giám sát), ốp lưng điện thoại, miếng dán máy tính bảng, ổ cắm, phích cắm, đầu đĩa dvd, đầu máy karaoke, máy quay phim, ống nói (micrô), máy ảnh, máy chiếu, máy khuếch đại wifi, bộ phát wifi di động, máy hâm sữa, máy hút sữa và phụ kiện, túi trữ sữa, máy khuếch tán tinh dầu, máy lọc nước, kệ, khăn giấy, khăn lau, đồ dùng gia đình (lò vi sóng, máy hút khói, bếp hồng ngoại, bình thủy, nồi lẩu điện, máy xay sinh tố, máy ép trái cây, lò nướng, máy đánh trứng, máy làm sữa đậu nành, máy nổ bắp, máy chế biến cà phê, bếp ga, nồi áp suất, máy hút bụi, nồi cơm điện, bộ nồi, bản ủi, đèn sưởi, cây lăn bột, cây lau nhà, dụng cụ làm giá đỗ, dụng cụ hút mũi, đèn pin, ly (cốc), bình nước, bình giữ nhiệt, để lót ly, màng bao thực phẩm, móc dán tường, móc treo quần áo, nệm, nến, nhiệt kế, bông ráy tai, khăn lau, tạp dề, nồi, chảo, ấm đun nước, nôi, võng, núm ti.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ