HUAFULI
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-53667
- Filing Date
- 06/11/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 130406
- Publication Date
- 26/05/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
SONGBAITANG VILLAGE, CHANGPING TOWN, DONGGUAN CITY, GUANGDONG PROVINCE, CHINA
IP Representative
Số 3, ngách 409/40, phố Kim Mã, phường Ngọc Khánh, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 16
Dải băng giấy, trừ loại làm phụ kiện nghề may hoặc để trang trí tóc; giấy tráng ống đồng; giấy; giấy đã cán ép; giấy in; giấy vân gỗ; nơ giấy để gói quà; giấy nhún/giấy nhăn nhiều màu sắc; bảng quảng cáo bằng giấy hoặc bìa cứng; bìa cứng; giấy bìa trắng; bìa cứng dùng để làm hộp/thùng carton; bìa cứng dùng cho khung dệt jắc ka; bìa cứng không thấm nước; dấu xi niêm phong; bản in đồ họa; ấn phẩm; tác phẩm nghệ thuật in thạch bản; băng dính cho mục đích văn phòng hoặc gia dụng; giấy can; miếng lót ngăn kéo bằng giấy, có hoặc không có mùi thơm; giá nhỏ chia ngăn để bàn đựng văn phòng phẩm [đồ dùng văn phòng]; bảng vẽ; mô hình mẫu của kiến trúc sư.
Class 17
Cao su, dạng thô hoặc bán thành phẩm; khớp nối ống, không bằng kim loại; chế phẩm bịt kín dùng cho mối nối; chế phẩm bịt kín dùng để ngăn bụi; chất dẻo bán thành phẩm; dải nhựa (vật liệu dùng để nối ống); màng mỏng bằng chất dẻo, không dùng để bao gói; nhựa ở dạng đùn dùng trong sản xuất; tấm nhựa tráng phủ keo dính để sử dụng trong sản xuất; nhựa tổng hợp, bán thành phẩm; sợi bằng chất dẻo, trừ loại dùng trong ngành dệt; sợi bằng vật liệu dẻo, trừ loại dùng trong ngành dệt; ống mềm, không bằng kim loại; vật liệu cách âm; vật liệu để cách ly; hợp chất chống ẩm cho các công trình xây dựng; bao bì không thấm nước.
Class 19
Gỗ bán thành phẩm; gỗ dán; vật liệu lát bằng gỗ; tấm dán mặt ngoài bằng gỗ; thanh gỗ để nẹp dưới lớp ốp tường; cửa, không bằng kim loại; tấm gỗ lát; xilolit (bột magiê oxit) dùng cho xây dựng; ván lát sàn gỗ; tấm lót mặt của gỗ dán; vật liệu chịu lửa không bằng kim loại dùng cho xây dựng; thanh mỏng lát trần nhà, không bằng kim loại; sàn, không bằng kim loại; tấm cửa, không bằng kim loại; ván ốp chân tường, không bằng kim loại; vật liệu xây dựng, không bằng kim loại; khung cửa ra vào, không bằng kim loại; tấm nhựa dùng trong xây dựng; dải nhựa dùng trong xây dựng; tấm sàn nhựa.
Class 20
Đồ đạc dùng trong văn phòng; đồ đạc (giường, tủ, bàn, ghế, giá, kệ); tủ trưng bày [đồ đạc]; vách ngăn đứng [đồ nội thất]; tủ sách; tủ đựng quần áo; đồ nội thất làm từ vật liệu thay thế gỗ; đồ đạc phòng khách; tủ bếp; giá bày hàng; đồ đạc để trưng bày hàng hóa; khuôn góc cho khung tranh ảnh; khung tranh ảnh; bảng hiển thị; dải băng gỗ; phụ kiện lắp ráp đồ đạc, không bằng kim loại; vách ngăn bằng gỗ của đồ đạc; mặt bàn; cánh cửa cho đồ đạc; đường gờ bằng chất dẻo cho đồ đạc; tấm bọc giảm va đập cho đồ đạc; phụ kiện lắp ráp cửa ra vào không bằng kim loại; phụ kiện lắp ráp giường, không bằng kim loại; gối; phụ kiện gá lắp cửa sổ không bằng kim loại.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4151 Lệ phí cấp bằng