CELL stem N
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-53926
- Filing Date
- 07/11/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0607004-000
- Registration Date
- 22/04/2026
- Expiry Date
- 07/11/2034
- Publication Number
- 130548
- Publication Date
- 26/05/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "N", "CELL", "stem".
Applicant / Owner
(Cheongcheon-dong) 118, Bupyeongbuk-ro, Bupyeong-gu, Incheon, 21310, Republic Korea
IP Representative
Số 54 Trần Quốc Vượng, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 35
Dịch vụ cửa hàng bán buôn chuyên về thực phẩm bổ sung sức khỏe có thành phần chính là ngũ cốc đã chế biến; dịch vụ cửa hàng bán buôn chuyên về thiết bị xoa bóp dùng điện sử dụng trong gia đình; dịch vụ cửa hàng bán lẻ chuyên về dược thực phẩm; dịch vụ đại lý bán các chế phẩm dược thực phẩm; dịch vụ cửa hàng bán buôn chuyên về dược thực phẩm; dịch vụ cửa hàng bán buôn chuyên về thực phẩm bổ sung sức khỏe; dịch vụ cửa hàng bán lẻ chuyên về thực phẩm bổ sung sức khỏe; dịch vụ đại lý bán thực phẩm bổ sung sức khỏe; quảng cáo; dịch vụ cửa hàng bán buôn chuyên về thiết bị xoa bóp dùng cho cá nhân; dịch vụ cửa hàng bán lẻ chuyên về thiết bị xoa bóp dùng cho cá nhân; dịch vụ đại lý bán thiết bị xoa bóp dùng cho cá nhân; dịch vụ cửa hàng bán buôn chuyên về chất bổ sung ăn kiêng có tác dụng làm đẹp; dịch vụ cửa hàng bán lẻ chuyên về thiết bị tập luyện thân thể (không dùng cho mục đích y tế); dịch vụ cửa hàng bán buôn chuyên về thiết bị xoa bóp; dịch vụ cửa hàng bán lẻ chuyên về thiết bị xoa bóp; dịch vụ đại lý bán thiết bị xoa bóp; dịch vụ cửa hàng bán buôn chuyên về thiết bị và dụng cụ y tế; dịch vụ cửa hàng bán lẻ chuyên về thiết bị và dụng cụ y tế; dịch vụ đại lý bán thiết bị và dụng cụ y tế; dịch vụ cửa hàng bán buôn chuyên về thiết bị và dụng cụ y tế không dùng cho mục đích nha khoa; quảng bá hàng hóa và dịch vụ bằng cách vận hành trung tâm mua sắm trực tuyến; dịch vụ môi giới kinh doanh liên quan đến đơn đặt hàng qua các phương tiện viễn thông; dịch vụ cửa hàng bán buôn chuyên về thực phẩm bổ sung sức khỏe có thành phần chủ yếu là rau củ; dịch vụ cửa hàng bán buôn chuyên về thực phẩm bổ sung sức khỏe dành cho những người có nhu cầu ăn kiêng đặc biệt; dịch vụ quản lý kinh doanh liên quan đến nhượng quyền thương mại; dịch vụ cửa hàng bán buôn chuyên về thiết bị xoa bóp thẩm mỹ khuôn mặt giúp làm trắng da; dịch vụ cửa hàng bán lẻ chuyên về thiết bị thẩm mỹ có tác dụng làm sạch da (không dùng cho mục đích y tế); dịch vụ cửa hàng bán lẻ chuyên về dây đai mềm dùng cho các bài tập thể dục để tăng cường sức khỏe; dịch vụ cửa hàng bán buôn chuyên về thực phẩm bổ sung sức khỏe có thành phần chính là rong biển; dịch vụ cửa hàng bán buôn chuyên về mỹ phẩm; dịch vụ cửa hàng bán lẻ chuyên về mỹ phẩm; dịch vụ đại lý bán mỹ phẩm.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng