C S Logo

C S

Status

Đang giải quyết

Application Information

Application Number
VN -4-2024-54528
Filing Date
11/11/2024
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Publication Number
VN/4/130938
Publication Date
26/05/2025

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Vàng, đỏ.
Disclaimer
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "C", "S", hình sao vàng trên nền đỏ.

Applicant / Owner

CÔNG TY CỔ PHẦN CANIFA

Số 688, Quang Trung, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội

IP Representative

Công ty cổ phần Sở hữu trí tuệ Bross và cộng sự

Tầng 21, tòa nhà Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Goods / Services

9

Class 9

Ốp điện thoại; ốp máy tính; bao đựng điện thoại thông minh, máy tính; móc treo trang trí cho điện thoại di động; kính mắt; tai nghe.

14

Class 14

Đồ trang sức; vòng tay [đồ trang sức]; khuyên tai; vòng cổ [đồ trang sức]; nhẫn [đồ trang sức]; trâm cài đầu [đồ trang sức]; kẹp cà vạt; hộp đựng đồ trang sức.

16

Class 16

Miếng dán in hình (văn phòng phẩm); giấy dính (stickers) (văn phòng phẩm); bưu thiếp; sách nghệ thuật; tranh ảnh; ấn phẩm.

18

Class 18

Túi xách; ví; ba lô; ô (dù); vali; bao da móc chìa khóa; túi vải in hình.

21

Class 21

Cốc (đồ đựng); bình đựng nước; chai lọ; bát; đĩa; bộ đựng đồ gia vị.

24

Class 24

Chăn; tấm phủ giường; vải vóc; tấm phủ ngoài bằng vải dùng cho đồ đạc; khăn tay bằng vải; rèm cửa; khăn mặt bằng vài; khăn tắm bằng vải; khăn tay bỏ túi bằng vải; khăn phủ gối.

25

Class 25

Quần áo; giày dép; mũ nón; thắt lưng (trang phục); bít tất; khăn quàng cổ; khăn quàng cổ in hình.

26

Class 26

Huy hiệu cài in hình (dùng cho trang phục); huy hiệu kiểu cách độc đáo để trang trí; khóa cài (phụ kiện của trang phục).

28

Class 28

Đồ chơi; mô hình đồ chơi (figure); mô hình nhân vật; thú bông; gấu bông; rô-bốt đồ chơi.

35

Class 35

Dịch vụ bán buôn, bán lẻ đồ thời trang (kính, giày, quần áo, mũ nón, găng tay, khăn quàng cổ (trang phục), thắt lưng, bít tất, ca vát), đồ vải vóc (chăn ga gối, đệm), đồ trang sức (vòng, khuyên tai, kẹp cà vạt, trâm cài đầu, hộp đựng trang sức), đồ mỹ phẩm (nước hoa, mỹ phẩm, tinh dầu, bông tẩy trang, dụng cụ trang điểm); dịch vụ tư vấn tổ chức và quản lý kinh doanh; dịch vụ nghiên cứu kinh doanh; quan hệ công chúng; dịch vụ hỗ trợ quản lý (kinh doanh, thương mại, quảng cáo hoặc nhận sự) cho các doanh nghiệp; cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán hàng hóa và dịch vụ.

42

Class 42

Dịch vụ thiết kế thời trang, tạo mẫu; dịch vụ kiến trúc; thiết kế phần mềm máy tính; tư vấn và thiết kế trang trí nội thất; tư vấn công nghệ; thiết kế đồ họa vật liệu quảng cáo.

Vienna Classification

01.01.02 (7) 01.01.10 (7) 26.04.04 (7) 26.04.07 (7)

Processing Timeline

Application Filing

11/11/2024 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

11/11/2024

4151 Lệ phí cấp bằng

28/04/2026

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up