SÔNG TOWN
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-54576
- Filing Date
- 12/11/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0604435-000
- Registration Date
- 26/03/2026
- Expiry Date
- 12/11/2034
- Publication Number
- 130975
- Publication Date
- 26/05/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh ngọc, xanh nước biển.
Applicant / Owner
Bãi Dài, phường Cam Nghĩa, thành phố Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa
8 other applications
CARA365
CARAWORLD
KN GROUP K 1978
K KN CAM LÂM
K KN Vạn Ninh
K KN CAM RANH
Para draco
ParaSol
IP Representative
60/1 Tôn Thất Tùng, phường Bến Thành, quận 1, TP. Hồ Chí Minh
Goods / Services
Class 35
Dịch vụ quảng cáo; dịch vụ quan hệ công chúng; cho thuê biển quảng cáo; tổ chức hội chợ thương mại; triển lãm thương mại; dịch vụ trung gian thương mại; trưng bày sản phẩm; dịch vụ mua bán các sản phẩm bao gồm: đồ thủ công mỹ nghệ bằng gỗ, hàng lưu niệm (như tranh ảnh trang trí trong nhà, đồng hồ treo tường, đồng hồ để bàn, đèn trang trí, hoa trang trí, ba lô, quần áo, túi xách, vòng tay, vòng cổ, sổ lưu niệm); dịch vụ của trung tâm thương mại cụ thể là dịch vụ quản lý kinh doanh hay điều hành trung tâm thương mại.
Class 36
Dịch vụ môi giới; mua bán bất động sản; quản lý bất động sản; dịch vụ cho thuê bất động sản; cho thuê căn hộ; cho thuê văn phòng; cho thuê cửa hàng, gian hàng; tư vấn đầu tư (không bao gồm tư vấn pháp luật).
Class 37
Xây dựng; xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; chuẩn bị mặt bằng xây dựng; dịch vụ làm sạch bên trong và bên ngoài tòa nhà; xây dựng sân gôn (golf); xây dựng khu du lịch sinh thái, xây dựng công viên cây xanh, công viên nước, vườn trại giải trí; dịch vụ cho thuê thiết bị xây dựng công trình.
Class 39
Dịch vụ du lịch; đại lý du lịch; sắp xếp các chuyến du lịch; dịch vụ lữ hành nội địa và quốc tế (dịch vụ du lịch); dịch vụ vận tải; vận chuyển hành khách; dịch vụ cho thuê xe phục vụ du lịch; dịch vụ hướng dẫn khách du lịch.
Class 41
Dịch vụ trường học; dịch vụ giải trí; dịch vụ công viên vui chơi giải trí; dịch vụ câu lạc bộ (giải trí hoặc giáo dục); cung cấp các dịch vụ giải trí trong nhà; cung cấp tiện nghi giải trí; dịch vụ sân golf; cung cấp các tiện nghi sử dụng cho chơi golf; cho thuê phòng hòa nhạc và rạp chiếu phim nhằm mục đích giải trí; tổ chức và điều khiển hội thảo; tổ chức và điều khiển hội nghị; tổ chức các cuộc thi thể thao; cung cấp các tiện nghi thể thao; thực hiện chuyến du lịch có hướng dẫn cho các mục đích văn hóa hoặc giáo dục; dịch vụ vũ trường; dịch vụ karaoke; thông tin giải trí.
Class 43
Dịch vụ nhà hàng ăn uống, giải khát; dịch vụ cung cấp thức ăn và đồ uống do nhà hàng thực hiện; dịch vụ khách sạn và khu nghỉ dưỡng (resort); dịch vụ quán cà phê; dịch vụ quầy rượu (bar); dịch vụ cho thuê hội trường hội nghị, phòng cưới.
Class 44
Dịch vụ vệ sinh và chăm sóc sắc đẹp cho người; thẩm mỹ viện; dịch vụ tắm hơi; dịch vụ xoa bóp; dịch vụ bệnh viện; dịch vụ spa chăm sóc sức khoẻ.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng