CUCOMIN
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-54762
- Filing Date
- 12/11/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0602148-000
- Registration Date
- 20/03/2026
- Expiry Date
- 12/11/2034
- Publication Number
- 131126
- Publication Date
- 26/05/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Da cam, vàng, đen, đỏ.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng hình đông trùng hạ thảo.
Applicant / Owner
505 Dong 1802 Ho (Nonhyeon-dong, Eco-Metro 5 Block, Hanwha Dream Egreen Apartment) 39, Soraeyeongnam-ro, Namdong-gu, Incheon, Republic of Korea
7 other applications
KIM PARK FAMILY
GIA ĐÌNH KIM PARK
Q QSCELL
nano curcuminaz
Image trademark
QSCELL
CUCOMIN [cucomin]
IP Representative
Số 151, ngõ 254 Minh Khai, phường Mai Động, quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 3
Mỹ phẩm; chế phẩm mỹ phẩm làm từ nhau thai cừu (dạng kem hoặc dạng serum); mỹ phẩm từ tinh bột nghệ; tinh chất collagen dùng để dưỡng da (mỹ phẩm); chế phẩm mỹ phẩm để lột da mặt (peel da) chiết xuất từ vi tảo; nước hoa; chế phẩm vệ sinh thân thể, không chứa thuốc; chế phẩm chống nắng; chế phẩm mỹ phẩm để chăm sóc da; chế phẩm mỹ phẩm dùng để tẩy tế bào chết toàn thân.
Class 5
Thực phẩm chức năng có thành phần chính là curcumin được chiết xuất từ nghệ; đồ uống bổ sung dinh dưỡng (thực phẩm chức năng); chất bổ sung dinh dưỡng; dược phẩm; thảo dược; chiết xuất thảo mộc dùng cho y học; vitamin tổng hợp; thực phẩm chức năng dùng cho điều trị hoặc y học; thực phẩm bổ trợ sức khỏe có thành phần chính là curcumin chiết xuất từ nghệ (bao gồm dạng viên nén, dạng hạt, dạng lỏng, dạng thạch, dạng viên nang) (thực phẩm chức năng); thực phẩm chức năng có thành phần chính là curcumin được chiết xuất từ nghệ và đông trùng hạ thảo.
Class 29
Trái cây được bảo quản; trái cây đông lạnh; trái cây sấy khô; trái cây, đã chế biến; rau được bảo quản; rau đã sấy khô; rau củ quả, đã chế biến; mứt nghệ (ướt); sản phẩm từ sữa chứa curcumin chiết xuất từ nghệ; thạch cho thực phẩm có thành phần chính là curcumin, trừ bánh kẹo.
Class 30
Chiết xuất nghệ cô đặc dùng cho thực phẩm; nghệ đã qua chế biến dùng làm gia vị cho thực phẩm; bột nghệ; thực phẩm chế biến từ ngũ cốc ăn được; nghệ dùng làm gia vị; đồ ăn nhẹ trên cơ sở tinh bột nghệ; đồ ăn nhẹ có thành phần chính là curcumin chiết xuất từ nghệ; kẹo thạch trái cây; kẹo thạch có thành phần chính là curcumin chiết xuất từ nghệ; kẹo thạch có thành phần chính chiết xuất từ nấm; kẹo thạch trên cơ sở đông trùng hạ thảo; kẹo thạch trên cơ sở hồng sâm; thạch nghệ (bánh kẹo); bột chiết xuất gồm curcumin từ nghệ và đông trùng dùng làm gia vị; đồ uống được chiết xuất gồm curcumin từ nghệ và đông trùng hạ thảo (dạng lỏng).
Class 35
Nhóm 03: Mỹ phẩm; chế phẩm mỹ phẩm làm từ nhau thai cừu (dạng kem hoặc dạng serum); mỹ phẩm từ tinh bột nghệ; tinh chất collagen dùng để dưỡng da (mỹ phẩm); chế phẩm mỹ phẩm để lột da mặt (peel da) chiết xuất từ vi tảo; nước hoa; chế phẩm vệ sinh thân thể, không chứa thuốc; chế phẩm chống nắng; chế phẩm mỹ phẩm để chăm sóc da; chế phẩm mỹ phẩm dùng để tẩy tế bào chết toàn thân. Nhóm 05: Thực phẩm chức năng có thành phần chính là curcumin được chiết xuất từ nghệ; đồ uống bổ sung dinh dưỡng (thực phẩm chức năng); chất bổ sung dinh dưỡng; dược phẩm; thảo dược; chiết xuất thảo mộc dùng cho y học; vitamin tổng hợp; thực phẩm chức năng dùng cho điều trị hoặc y học; thực phẩm bố trợ sức khỏe có thành phần chính là curcumin chiết xuất từ nghệ (bao gồm dạng viên nén, dạng hạt, dạng lỏng, dạng thạch, dạng viên nang) (thực phẩm chức năng); thực phẩm chức năng có thành phần chính là curcumin được chiết xuất từ nghệ và đông trùng hạ thảo. Nhóm 29: Trái cây được bảo quản; trái cây đông lạnh; trái cây sấy khô; trái cây, đã chế biến; rau được bảo quản; rau đã sấy khô; rau củ quả, đã chế biến; mứt nghệ (ướt); sản phẩm từ sữa chứa curcumin chiết xuất từ nghệ; thạch cho thực phẩm có thành phần chính là curcumin, trừ bánh kẹo. Nhóm 30: Chiết xuất nghệ cô đặc dùng cho thực phẩm; nghệ đã qua chế biến dùng làm gia vị cho thực phẩm; bột nghệ; thực phẩm chế biến từ ngũ cốc ăn được; nghệ dùng làm gia vị; đồ ăn nhẹ trên cơ sở tinh bột nghệ; đồ ăn nhẹ có thành phần chính là curcumin chiết xuất từ nghệ; kẹo thạch trái cây; kẹo thạch có thành phần chính là curcumin chiết xuất từ nghệ; kẹo thạch có thành phần chính chiết xuất từ nấm; kẹo thạch trên cơ sở đông trùng hạ thảo; kẹo thạch trên cơ sở hồng sâm; thạch nghệ (bánh kẹo); bột chiết xuất gồm curcumin từ nghệ và đông trùng dùng làm gia vị; đồ uống được chiết xuất gồm curcumin từ nghệ và đông trùng hạ thảo (dạng lỏng). Nhóm 35: Dịch vụ cửa hàng bán lẻ trực tuyến, dịch vụ thương mại điện tử, bán buôn, quảng cáo và giới thiệu cho các sản phẩm sau đây: mỹ phẩm, chế phẩm mỹ phẩm làm từ nhau thai cừu (dạng kem hoặc dạng serum), mỹ phẩm từ tinh bột nghệ, tinh chất collagen dùng để dưỡng da (mỹ ẩm), chế phẩm mỹ phẩm để lột da mặt (peel da) chiết xuất từ vi tảo, nước hoa, chế phẩm vệ sinh thân thể, không chứa thuốc, chế phẩm chống nắng, chế phẩm mỹ phẩm để chăm sóc da, chế phẩm mỹ phẩm dùng để tẩy tế bào chết toàn thân, thực phẩm chức năng có thành phần chính là curcumin được chiết xuất từ nghệ, đồ uống bổ sung dinh dưỡng (thực phẩm chức năng), chất bổ sung dinh dưỡng, dược phẩm, thảo dược, chiết xuất thảo mộc dùng cho y học, vitamin tổng hợp, thực phẩm chức năng dùng cho điều trị hoặc y học, thực phẩm bổ trợ sức khỏe có
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4151 Lệ phí cấp bằng