PRAMAC
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-55417
- Filing Date
- 15/11/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 139904
- Publication Date
- 25/06/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh lá cây, xanh lá cây đậm, trắng.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "P".
Applicant / Owner
Khu 3, phố Phúc Sơn, phường Phú Thứ, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương
No other applications found for this applicant.
IP Representative
Phòng 802, tòa nhà Talico Building, số 22 phố Hồ Giám, phường Quốc Tử Giám, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 6
Kim loại thường dạng thô hoặc bán thành phẩm; nhôm; phôi nhôm; thanh nhôm định hình; nhôm thỏi ingot; thỏi kim loại thường.
Class 35
Dịch vụ mua bán, phân phối, xuất nhập khẩu các sản phẩm: phôi thép, nhôm, lá nhôm, phôi nhôm, thỏi nhôm, thỏi hợp kim nhôm, thỏi kim loại thường, nhôm tấm, nhôm cuộn, nhôm ống, nhôm thỏi ingot, thanh nhôm, thanh nhôm định hình, hợp kim nhôm, phụ kiện nhôm kính [phụ kiện bằng kim loại], phụ kiện kim khí dùng trong xây dựng, dây kim loại thường, kim loại thường dạng thô hoặc bán thành phẩm, vật liệu xây dựng bằng kim loại; mua bán phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại.
Class 40
Xử lý kim loại; dịch vụ gia công các sản phẩm cơ khí; sản xuất nhôm định hình; sản xuất nhôm thỏi ingot; sản xuất phụ kiện bằng nhôm; tái chế phế liệu.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
SĐ4 Yêu cầu đổi đơn ( tên và địa chỉ chủ đơn, sửa khác)
4151 Lệ phí cấp bằng