TSV Logo

TSV

Status

1902

Application Information

Application Number
VN -4-2024-55490
Filing Date
15/11/2024
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường

Trademark Information

Mark Type
Combined

Goods / Services

6

Class 6

Kim loại thường và quặng, hợp kim của chúng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; cấu kiện bằng kim loại vận chuyển được; cáp và dây kim loại thường không dùng để dẫn điện; hàng ngũ kim và các vật dụng nhỏ làm bằng sắt; đồ chứa đựng bằng kim loại để lưu giữ hoặc vận chuyển.

7

Class 7

Máy công cụ, dụng cụ vận hành bằng điện; động cơ và đầu máy, trừ loại dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động, trừ loại dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ loại dụng cụ cầm tay thao tác thủ công; máy ấp trứng; máy bán hàng tự động.

8

Class 8

Công cụ và dụng cụ cầm tay thao tác thủ công; dao, kéo, thìa và dĩa.

12

Class 12

Xe cộ; phương tiện giao thông trên bộ, trên không hoặc dưới nước.

17

Class 17

Cao su, nhựa pec-ca, gôm, amiang, mi-ca bán thành phẩm và chưa xử lý và các vật liệu thay thế cho những vật liệu này; chất dẻo và nhựa ở dạng đùn ép, sử dụng trong sản xuất; vật liệu để bao gói, bịt kín và cách ly; ống mềm phi kim loại.

19

Class 19

Vật liệu, không bằng kim loại, dùng trong xây dựng; ống cứng, phi kim loại, dùng cho xây dựng; asphan, hắc ín, nhựa đường và bitum; công trình xây dựng vận chuyển được, phi kim loại.

37

Class 37

Dịch vụ xây dựng.

39

Class 39

Vận tải; đóng gói và lưu giữ hàng hóa.

40

Class 40

Xử lý vật liệu; tái chế chất thải và rác thải; lọc không khí và xử lý nước.

Processing Timeline

Application Filing

15/11/2024 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

15/11/2024

4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức

11/12/2025

Biên lai điện tử XLQ

11/12/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up