GPHOENIX
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-56166
- Filing Date
- 20/11/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0607401-000
- Registration Date
- 23/04/2026
- Expiry Date
- 20/11/2034
- Publication Number
- 142712
- Publication Date
- 25/06/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Da cam, xanh nước biển.
Applicant / Owner
Thôn Ngọc Loan, xã Tân Quang, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
No other applications found for this applicant.
IP Representative
Tầng 11, số 102 đường Trần Phú, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 6
Kim loại thường dạng thô hoặc bán thành phẩm; vật liệu xây dựng bằng kim loại; cửa ra vào bằng kim loại; cửa sổ bằng kim loại; van ống nước bằng kim loại.
Class 9
Dây điện; công tắc điện; phích cắm; cầu dao điện; bộ nối điện; bảng điều khiển điện.
Class 11
Tủ lạnh; thiết bị điều hòa không khí; đèn điện; hệ thống và thiết bị chiếu sáng; hệ thống và thiết bị vệ sinh.
Class 19
Vật liệu xây dựng, không bằng kim loại; gạch lát, không bằng kim loại; ngói, đá lát sàn không bằng kim loại; tấm ốp tường, không bằng kim loại; tấm lát, không bằng kim loại, dùng cho xây dựng.
Class 20
Đồ đạc (giường, tủ, bàn, ghế, giá, kệ); đồ đạc dùng trong văn phòng; đồ đạc dùng trong trường học.
Class 35
Dịch vụ quảng cáo, giới thiệu sản phẩm, mua bán, bán buôn bán lẻ các sản phẩm, cụ thể là: kim loại thường dạng thô hoặc bán thành phẩm, vật liệu xây dựng bằng kim loại, cửa ra vào bằng kim loại, cửa sổ bằng kim loại, van ống nước bằng kim loại, dây điện, công tắc điện, phích cắm, cầu dao điện, bộ nối điện, bảng điều khiển điện, tủ lạnh, thiết bị điều hòa không khí, đèn điện, hệ thống và thiết bị chiếu sáng, hệ thống và thiết bị vệ sinh, vật liệu xây dựng, không bằng kim loại, gạch lát, không bằng kim loại, ngói, đá lát sàn không bằng kim loại, tấm ốp tường, không bằng kim loại, tấm lát, không bằng kim loại, dùng cho xây dựng, đồ đạc (giường, tủ, bàn, ghế, giá, kệ), đồ đạc dùng trong văn phòng, đồ đạc dùng trong trường học.
Class 39
Dịch vụ vận tải; dịch vụ kho hàng hóa; dịch vụ cho thuê kho chứa hàng.
Class 40
Dịch vụ xử lý kim loại; cán kim loại; tôi kim loại; dịch vụ mài; dịch vụ rèn.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
997 Biên lai điện tử PS
4111 CĐ Yêu cầu ghi nhận việc chuyển giao đơn
4151 Lệ phí cấp bằng