SANEST KHÁNH HÒA Niềm tự hào thương hiệu Việt Nam
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-56241
- Filing Date
- 20/11/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- VN/4/196279
- Publication Date
- 26/01/2026
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
248 Thống Nhất, phường Phương Sài, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
15 other applications
Phukhanest
PHUKHA NEST
YẾN SÀO PHÚ KHÁNH
YẾN SÀO KHÁNH HÒA Đồng hành cùng sức khỏe cộng đồng
YẾN SÀO KHÁNH HÒA Nhà khai thác chuyên nghiệp trực tiếp sản xuất
SANEST FOODS Vui ánh trăng rằm thưởng thức hương vị Sanest Moon Cake
YẾN SÀO KHÁNH HÒA Nguồn bổ dưỡng thiên nhiên diệu kỳ
YẾN SÀO KHÁNH HÒA KHANH HOA SALANGANES NEST COMPANY [yan wo qing he: Yến Sào Khánh Hòa]
TINH CHẤT YẾN SÀO THIÊN NHIÊN KHÁNH HÒA CÔNG TY YẾN SÀO KHÁNH HÒA YẾN SÀO KHÁNH HÒA KHANH HOA SALANGANES NEST COMPANY [yan wo qing he: Yến Sào Khánh Hòa]
TINH CHẤT YẾN SÀO THIÊN NHIÊN KHÁNH HÒA CÔNG TY YẾN SÀO KHÁNH HÒA YẾN SÀO KHÁNH HÒA KHANH HOA SALANGANES NEST COMPANY [yan wo qing he: Yến Sào Khánh Hòa]
KHANH HOA NATURAL SALANGANES NEST ESSENCE PRODUCT OF KHANH HOA SALANGANES NEST COMPANY
Yến Sào Khánh Hòa Tinh Chất Yến Sào Thiên Nhiên Khánh Hòa Sản Phẩm Của Yến Sào Khánh Hòa KHANH HOA SALANGANES NEST COMPANY
Yến Sào Khánh Hòa Tinh Chất Yến Sào Thiên Nhiên Khánh Hòa Yến Sào Khánh Hòa KHANH HOA SALANGANES NEST COMPANY [yan wo qin
Sanest for Kids Dành Cho Trẻ Em YẾN SÀO KHÁNH HÒA KHANH HOA SALANGANES NEST COMAPNY [yan wo qing he: Yến Sào Khánh Hòa]
SANEST
IP Representative
39/32/7 Đường số 19, Phường 08, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh
Goods / Services
Class 3
Mỹ phẩm; mỹ phẩm chứa đông trùng hạ thảo hoặc chiết xuất từ đông trùng hạ thảo; mỹ phẩm chứa thảo mộc hoặc chiết xuất từ thảo mộc; mỹ phẩm có chứa collagen; mỹ phẩm có chứa nhân sâm hoặc chiết xuất từ nhân sâm; chế phẩm trang điểm; chế phẩm mỹ phẩm để chăm sóc da; chế phẩm đánh răng không chứa thuốc.
Class 5
Dược phẩm; hóa dược và dược liệu (nguyên liệu dùng để sản xuất thuốc); thực phẩm chức năng; thực phẩm chức năng chứa yến sào hoặc chiết xuất từ yến sào (dùng cho mục đích y tế); thực phẩm chức năng chứa collagen (dùng cho mục đích y tế); đông trùng hạ thảo và các chế phẩm từ đông trùng hạ thảo (dùng cho mục đích y tế); thực phẩm chức năng chứa đông trùng hạ thảo hoặc chiết xuất từ đông trùng hạ thảo (dùng cho mục đích y tế); thực phẩm chức năng chứa nhân sâm hoặc chiết xuất của từ nhân sâm (dùng cho mục đích y tế); thực phẩm chức năng chứa thảo dược hoặc chiết xuất từ thảo dược (dùng cho mục đích y tế); rượu chứa thảo dược hoặc chiết xuất từ thảo dược; mỹ phẩm chứa thảo dược hoặc chiết xuất từ thảo dược.
Class 16
Giấy; màng mỏng bằng chất dẻo dùng để bao gói; túi đựng bằng giấy hoặc chất dẻo; vật liệu lọc bằng giấy; giấy vệ sinh; túi rác bằng giấy hoặc chất dẻo.
Class 29
Yến sào (tổ chim ăn được); yến sào đã qua sơ chế; yến sào tinh chế; yến sào chế biến; thực phẩm làm từ yến sào (như chè yến, yến chưng đường phèn, súp yến); thủy hải sản đông lạnh, sấy khô hoặc chế biến; nước mắm; hạt đã chế biến; rau củ quả, đã chế biến; dầu có thể ăn được; trái cây được bảo quản; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở trái cây; sữa; sản phẩm sữa; đồ uống chứa sữa (sữa là chủ yếu); sữa chua; mứt (dạng nhão); bơ.
Class 30
Bánh kẹo; chế phẩm ngũ cốc; chè (trà); cà phê; ca cao; socola; tinh bột cho thực phẩm; chế phẩm từ tinh bột (cho thực phẩm); thực phẩm dinh dưỡng trên cơ sở ngũ cốc có bổ sung yến sào hoặc chiết xuất từ yến sào; thực phẩm dinh dưỡng trên cơ sở ngũ cốc có bổ sung đông trùng hạ thảo hoặc chiết xuất từ đông trùng hạ thảo; đồ uống trên cơ sở trà; đồ uống trên cơ sở cà phê; đồ uống trên cơ sở ca cao; đồ uống trên cơ sở socola; đồ uống được ngâm chiết từ lá cây hoặc thảo mộc, không dùng cho mục đích y tế; mật ong; thạch trái cây (dạng kẹo bánh); nước sốt [gia vị]; gia vị; kem lạnh.
Class 31
Thủy hải sản tươi sống; thức ăn cho chim yến; thức ăn trong nuôi trồng thủy hải sản; chất phụ gia thức ăn cho thủy hải sản (không dùng trong ngành y); giống chim yến; giống thủy hải sản.
Class 32
Đồ uống không cồn; bia; nước khoáng (đồ uống không cồn); nước giải khát (đồ uống không cồn); nước giải khát làm từ yến sào (đồ uống không cồn); nước yến (đồ uống không cồn); nước giải khát có bổ sung đông trùng hạ thảo hoặc chiết xuất từ đông trùng hạ thảo (đồ uống không cồn, không dùng cho mục đích y tê); nước giải khát có bổ sung collagen (đồ uống không cồn, không dùng cho mục đích y tế); nước giải khát có bổ sung nhân sâm hoặc chiêt xuất từ nhân sâm (đồ uống không cồn, không dùng cho mục đích y tế); nước giải khát có bổ sung thảo mộc hoặc các chiết xuất từ thảo mộc (đồ uống không cồn, không dùng cho mục đích y tê); nước giải khát có bổ sung dưỡng chất (đồ uống không cồn, không dùng cho mục đích y tế); nước ép trái cây; nước giải khát từ trái cây; xi rô dùng cho đồ uống; chế phẩm để làm đồ uống không cồn; nước uống có ga; đồ uống tăng lực; nước uống đóng chai.
Class 33
Đồ uống có cồn (trừ bia); rượu; rượu chứa yến sào (đồ uống có cồn); chiết xuất trái cây [có cồn]; đồ uống có cồn chứa hoa quả.
Class 35
Kinh doanh mua bán, xuất nhập khẩu, đại lý mua bán, ký gửi mỹ phẩm, mỹ phẩm chứa đông trùng hạ thảo hoặc chiết xuất từ đông trùng hạ thảo, mỹ phẩm chứa thảo mộc hoặc chiết xuất từ thảo mộc, mỹ phẩm có chứa collagen, mỹ phẩm có chứa nhân sâm hoặc chiết xuất từ nhân sâm, chế phẩm trang điểm, chế phẩm mỹ phẩm để chăm sóc da, chế phẩm đánh răng, không chứa thuốc, dược phẩm, hóa dược và dược liệu (nguyên liệu dùng để sản xuất thuốc), thực phẩm chức năng, thực phẩm chức năng chứa yến sào hoặc chiết xuất từ yến sào (dùng cho mục đích y tế), thực phẩm chức năng chứa collagen (dùng cho mục đích y tế), đông trùng hạ thảo và các chế phẩm từ đông trùng hạ thảo (dùng cho mục đích y tế), thực phẩm chức năng chứa đông trùng hạ thảo hoặc chiết xuất từ đông trùng hạ thảo (dùng cho mục đích y tế), thực phẩm chức năng chứa nhân sâm hoặc chiết xuất của từ nhân sâm (dùng cho mục đích y tế), thực phẩm chức năng chứa thảo dược hoặc chiết xuất từ thảo dược (dùng cho mục đích y tế), rượu chứa thảo dược hoặc chiết xuất từ thảo dược, mỹ phẩm chứa thảo dược hoặc chiết xuất từ thảo dược, giấy, màng mỏng bằng chất dẻo dùng để bao gói, túi đựng bằng giấy hoặc chất dẻo, vật liệu lọc bằng giấy, giấy vệ sinh, túi rác bằng giấy hoặc chất dẻo, yến sào (tổ chim ăn được), yến sào đã qua sơ chế, yến sào tinh chế, yến sào chế biến, thực phẩm làm từ yến sào (như chè yến, yến chưng đường phèn, súp yến), thủy hải sản đông lạnh, sấy khô hoặc chế biến, nước mắm, hạt đã chế biến, rau củ quả đã chế biến, dầu có thể ăn được, trái cây được bảo quản, thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở trái cây, sữa, sản phẩm sữa, đồ uống chứa sữa (sữa là chủ yếu), sữa chua, mứt (dạng nhão), bơ, bánh kẹo, chế phẩm ngũ cốc, chè (trà), cà phê, ca cao, socola, tinh bột cho thực phẩm, chế phẩm từ tinh bột (cho thực phẩm), thực phẩm dinh dưỡng trên cơ sở ngũ cốc có bổ sung yến sào hoặc chiết xuất từ yến sào, thực phẩm dinh dưỡng trên cơ sở ngũ cốc có bổ sung đông trùng hạ thảo hoặc chiết xuất từ đông trùng hạ thảo, đồ uống trên cơ sở trà, đồ uống trên cơ sở cà phê, đồ uống trên cơ sở ca cao, đồ uống trên cơ sở socola, đồ uống được ngâm chiết từ lá cây hoặc thảo mộc, không dùng cho mục đích y tế, mật ong, thạch trái cây (dạng kẹo bánh), nước sốt [gia vị], gia vị, kem lạnh, thủy hải sản tươi sống, thức ăn cho chim yến, thức ăn trong nuôi trồng thủy hải sản, chất phụ gia thức ăn cho thủy hải sản (không dùng trong ngành y), giống chim yến, giống thủy hải sản, đồ uống không cồn, bia, nước khoáng (đồ uống không cồn), nước giải khát (đồ uống không cồn), nước giải khát làm từ yến sào (đồ uống không cồn), nước yến (đồ uống không cồn), nước giải khát có bổ sung đông trùng hạ thảo hoặc chiết xuất từ đông trùng hạ thảo (đồ uống không cồn, k
Class 36
Kinh doanh bất động sản bao gồm: mua bán, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, cho thuê mua bất động sản (căn hộ, căn hộ cao cấp, khu biệt thự, văn phòng); dịch vụ quản lý bất động sản.
Class 37
Dịch vụ xây dựng; giám sát thi công xây dựng nhà nuôi chim yến; xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; xây dựng khu nghỉ dưỡng, khu du lịch.
Class 39
Dịch vụ du lịch; dịch vụ vận tải; cho thuê kho bãi; xếp dỡ hàng hóa; vận chuyển hàng hóa và hành khách; dịch vụ giao nhận hàng hóa; trục vớt tàu chìm; dịch vụ du lịch sinh thái; dịch vụ lữ hành nội địa và quốc tế; dịch vụ tham quan đảo yến.
Class 40
Bảo quản, gia công yến sào (tổ chim yến); bảo quản, gia công hàng nông sản, thủy hải sản.
Class 41
Dịch vụ giải trí; bơi lặn, thể thao trên biển (dịch vụ giải trí); cho thuê thiết bị thể thao [trừ xe cộ]; lập kế hoạch cho buổi tiệc [giải trí]; thực hiện chuyến đi có hướng dẫn.
Class 42
Thiết kế kiến trúc xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; thiết kế xây dựng khu nghỉ dưỡng, khu du lịch; thiết kế xây dựng nhà nuôi chim yến; thăm dò dưới nước; tư vấn kỹ thuật công nghệ nuôi chim yến.
Class 43
Dịch vụ khách sạn; dịch vụ nhà hàng ăn uống; cho thuê phòng họp, hội nghị; dịch vụ quán cà phê; dịch vụ quầy rượu; dịch vụ khu nghỉ dưỡng.
Class 44
Dịch vụ nuôi chim yến; dịch vụ nuôi trồng thủy hải sản; dịch vụ nuôi trồng đông trùng hạ thảo; dịch vụ làm vườn và nông nghiệp; dịch vụ chăn nuôi động vật; khai thác tài nguyên yến sào (tổ chim yến); khai thác thủy hải sản; dịch vụ thẩm mỹ viện; dịch vụ chăm sóc sắc đẹp; trung tâm chăm sóc sức khỏe; dịch vụ trị liệu; thu hoạch thủy hải sản.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
Biên lai điện tử XLQ