HELLOGO
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-56354
- Filing Date
- 21/11/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0599618-000
- Registration Date
- 09/03/2026
- Expiry Date
- 21/11/2034
- Publication Number
- 132073
- Publication Date
- 26/05/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
Room 01, 12th Floor, Unit 301, NO.1, Lane 28, Yuanxiu Road, Minhang District, Shanghai, China
IP Representative
Số 3, ngách 409/40, phố Kim Mã, phường Ngọc Khánh, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 9
Ứng dụng phần mềm máy tính, có thể tải về; ứng dụng phần mềm máy tính có thể tải về cho điện thoại thông minh; phụ kiện phản quang cho trang phục, để phòng ngừa tai nạn giao thông; thiết bị và dụng cụ điều hướng và định vị điện tử; máy và dụng cụ đo đạc viễn trắc điều khiển từ xa; thiết bị bảo hộ phòng chống tai nạn cho cá nhân; hệ thống phòng trộm, chạy điện; ắc quy điện; thiết bị sạc cho ắc quy điện; trạm nạp điện cho xe cộ chạy điện.
Class 12
Xe máy; xe đạp; xe đạp điện; xe trượt [xe cộ]; vỏ bọc yên xe đạp; bơm dùng cho lốp xe đạp; xe cộ chạy điện; xe đẩy tay; lốp cho bánh xe cộ; ghế bảo hiểm trong xe cộ dùng cho trẻ em.
Class 35
Quảng cáo; dịch vụ quảng cáo trực tuyến trên mạng máy tính; cung cấp thông tin thương mại; tư vấn quản lý kinh doanh; marketing; cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán hàng hóa và dịch vụ; dịch vụ đẩy mạnh bán hàng [cho người khác]; tư vấn quản lý nhân sự; dịch vụ giới thiệu việc làm; cập nhật và duy trì dữ liệu trong cơ sở dữ liệu máy tính.
Class 36
Cung cấp thông tin bảo hiểm; cho vay [tài chính]; quản lý tài chính; tư vấn tài chính; cung cấp thông tin tài chính; định giá các tác phẩm nghệ thuật; quản lý bất động sản; dịch vụ môi giới hải quan về tài chính; dịch vụ bảo lãnh tài chính; ủy thác quản lý tài chính.
Class 39
Sắp xếp các dịch vụ vận tải hành khách cho người khác thông qua ứng dụng trực tuyến; vận tải; dịch vụ lai kéo xe hỏng; cho thuê xe cộ; dịch vụ chia sẻ xe hơi; cho thuê xe đạp; cung cấp thông tin liên quan đến dịch vụ kho chứa; dịch vụ vận tải [thư tín hoặc hàng hóa]; cung cấp dịch vụ dẫn đường cho xe cộ nhằm mục đích du lịch; cung cấp thông tin về du lịch, qua internet.
Class 41
Dịch vụ giảng dạy; dịch vụ về giáo dục đào tạo; tiến hành các hoạt động giải trí; cung cấp xuất bản phẩm điện tử trực tuyến, không tải xuống được; sản xuất podcast video; cung cấp video trực tuyến, không tải xuống được; dịch vụ giải trí; dịch vụ cung cấp trò chơi trực tuyến từ mạng máy tính; thực hiện chuyến đi có hướng dẫn; dịch vụ huấn luyện động vật.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4151 Lệ phí cấp bằng