Sun Paradise Land Logo

Sun Paradise Land

Status

Đang giải quyết

Application Information

Application Number
VN -4-2024-56590
Filing Date
22/11/2024
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Publication Number
155415
Publication Date
25/08/2025

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Đen, vàng, xám, xanh, nâu đỏ.
Disclaimer
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "Land".

Applicant / Owner

Công ty cổ phần tập đoàn Mặt Trời

Tầng 1M, 36-38 Bạch Đằng, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng

20 other applications

VN -4-2025-67652 30/12/2025

Sun Signature

C9 C35 C36 C37 C39 +3
1903
VN -4-2025-67653 30/12/2025

Sun Signature Platinum

C9 C35 C36 C37 C39 +3
1903
VN -4-2025-67654 30/12/2025

Sun Signature Diamond

C9 C35 C36 C37 C39 +3
1903
VN -4-2025-67655 30/12/2025

Sun Signature Gold

C9 C35 C36 C37 C39 +3
1903
VN -4-2025-67656 30/12/2025

Sun Signature Silver

C9 C35 C36 C37 C39 +3
1903
VN -4-2025-67657 30/12/2025

Sun Signature Member

C9 C35 C36 C37 C39 +3
1903
VN -4-2025-57891 11/11/2025

CHARMORA City BY SUN GROUP

C35 C36 C37 C39 C41 +3
1903
VN -4-2025-56289 03/11/2025

SUNGROUP INTERNATIONAL HOSPITAL THÂN KHỎE - TÂM AN - TRÍ SÁNG

C3 C5 C9 C10 C16 +11
Đang giải quyết
VN -4-2025-56290 03/11/2025

SUNGROUP INTERNATIONAL HOSPITAL HEALTH - HARMONY - HORIZON

C3 C5 C9 C10 C16 +11
Đang giải quyết
VN -4-2025-55024 28/10/2025

Cora Tower

C35 C36 C37 C39 C41 +3
Đang giải quyết
VN -4-2025-55025 28/10/2025

Spana Tower

C35 C36 C37 C39 C41 +3
Đang giải quyết
VN -4-2025-55026 28/10/2025

Sun Neo City

C35 C36 C37 C39 C41 +3
Đang giải quyết
VN -4-2025-36943 25/07/2025

BLANCA CITY BY SUN GROUP Thành phố trắng bên đại dương

C35 C36 C37 C39 C41 +3
Đang giải quyết
VN -4-2025-36944 25/07/2025

Sun Centro Town

C35 C36 C37 C39 C41 +3
Đang giải quyết
VN -4-2025-36945 25/07/2025

Hon Thom Paradise Island - Paradise Walk

C35 C36 C37 C39 C41 +3
Đang giải quyết
VN -4-2025-36946 25/07/2025

Sun Porto Town

C35 C36 C37 C39 C41 +3
Đang giải quyết
VN -4-2025-36947 25/07/2025

Sun Feliza Suites

C35 C36 C37 C39 C41 +3
Đang giải quyết
VN -4-2025-36948 25/07/2025

Sun Elite City

C35 C36 C37 C39 C41 +3
Đang giải quyết
VN -4-2025-21703 16/05/2025

SUN SOLAR RESIDENCE

C35 C36 C37 C39 C41 +3
Đang giải quyết
VN -4-2025-21704 16/05/2025

SUN COSTA RESIDENCE

C35 C36 C37 C39 C41 +3
Đang giải quyết

Goods / Services

1

Class 1

Sản phẩm hóa học dùng trong công nghiệp (không bao gồm phụ gia cho nhiên liệu, phụ gia dùng trong xây dựng), khoa học, nông nghiệp và lâm nghiệp (loại trừ chất diệt nấm, diệt cỏ dại, thuốc trừ sâu và chất diệt ký sinh trùng); phân bón; chất dính dùng trong công nghiệp.

2

Class 2

Sơn; phẩm màu cho thực phẩm; mực in; véc-ni; chế phẩm chống gỉ dùng để bảo vệ; chế phẩm dùng để bảo quản gỗ.

3

Class 3

Mỹ phẩm; nước hoa; các chất dùng để giặt; chất để tẩy rửa; kem đánh răng; nhang thơm.

4

Class 4

Dầu công nghiệp; mỡ công nghiệp; chất bôi trơn (dầu nhờn); chế phẩm dùng để khử bụi; nhiên liệu; nến đốt sáng.

5

Class 5

Dược phẩm; băng vệ sinh; thực phẩm cho trẻ sơ sinh; thực phẩm ăn kiêng dùng trong y học; thuốc diệt cỏ; thuốc diệt côn trùng.

6

Class 6

Kim loại thường, thô hoặc bán thành phẩm; vật liệu xây dựng bằng kim loại; hệ thống ống bằng kim loại; dây kim loại thường.

7

Class 7

Máy nông nghiệp; máy bơm; máy công cụ; động cơ không dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; cơ cấu truyền động không dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; máy ấp trứng.

8

Class 8

Dao dùng để cắt (dụng cụ cho nhà bếp); dụng cụ cầm tay thao tác thủ công; bơm tay; kéo; dụng cụ cầm tay để uốn tóc (không dùng điện); lưỡi dao cạo râu.

9

Class 9

Điện thoại di động; tivi; loa; máy vi tính; dây cáp điện; phần mềm máy tính (có thể tải xuống được).

10

Class 10

Thiết bị và dụng cụ phẫu thuật, y tế và thú y; thiết bị nha khoa; vật liệu để khâu vết thương; dụng cụ chỉnh hình.

11

Class 11

Thiết bị chiếu sáng; sưởi nóng; máy điều hòa không khí; quạt điện; thiết bị dùng để nấu nướng; thiết bị vệ sinh.

12

Class 12

Xe cộ giao thông trên bộ, trên không, dưới nước hoặc trên đường ray; ô tô; xe điện.

13

Class 13

Súng; đạn dược; đạn phóng (vũ khí); chất nổ; pháo bông; pháo hoa.

14

Class 14

Kim loại quý, thô hoặc bán thành phẩm; đồ trang sức (bằng kim loại quý); đá quý; đồng hồ.

15

Class 15

Đàn ghi ta; đàn pianô; dây đàn; nhạc cụ; kèn; trống.

16

Class 16

Giấy (tờ giấy); cặp kẹp tài liệu; sách; túi giấy (dùng để bao gói); danh thiếp; catalô.

17

Class 17

Chất cách điện (cách ly); chất dẻo bán thành phẩm; cao su (thô hoặc bán thành phẩm); cao su tổng hợp, nhựa tổng hợp (bán thành phẩm); ống mềm phi kim loại.

18

Class 18

Ba lô; túi xách; ví (bóp); cặp đựng tài liệu; va li; ô (dù).

19

Class 19

Xi măng; bột trét tường; gỗ xây dựng; vật liệu xây dựng không bằng kim loại; ống dẫn cứng không bằng kim loại (xây dựng); công trình xây dựng có thể chuyên chở được không bằng kim loại.

20

Class 20

Đồ nội thất bằng gỗ; gương soi; đồ gỗ văn phòng; đồ nghệ thuật bằng gỗ; khung ảnh; giá sách.

21

Class 21

Đồ chứa đựng dùng cho mục đích gia dụng và nhà bếp; đồ sứ dùng trong gia đình; đồ bằng đất nung dùng trong gia đình; bàn chải đánh răng; đồ dùng trong nhà vệ sinh (dụng cụ dùng để vệ sinh); dụng cụ dùng cho nhà vệ sinh.

22

Class 22

Sợi dùng để dệt dạng thô; vải dầu; vải nhựa; mái che bằng vải bạt; bao tải bằng vải, dùng để đóng gói; len gỗ.

23

Class 23

Sợi và chỉ để khâu; chỉ bằng chất dẻo dùng trong ngành dệt; sợi và chỉ len; chỉ thêu.

24

Class 24

Vải; chăn (mềm) để đắp; rèm cửa; khăn lau mặt bằng vải; khăn bàn bằng vải dệt, đồ vải dùng cho giường (trừ nệm, ruột gối).

25

Class 25

Quần; áo; giầy; dép; mũ (nón); khăn trùm đầu (trang phục).

26

Class 26

Khuy; khóa kéo; kẹp tóc; ống cuốn dùng để uốn tóc (không phải dụng cụ cầm tay); đồ thêu ren; đăng ten.

27

Class 27

Tấm thảm; thảm chùi chân (ở cửa); giấy dán tường; tấm phủ sàn; chiếu; tấm thảm dùng cho ô tô.

28

Class 28

Dụng cụ rèn luyện hình thể; bàn cờ; cái vợt (raket); gậy bi-a; đồ chơi; đồ trang trí cho cây noel [trừ đồ chiếu sáng và bánh kẹo].

29

Class 29

Thịt đã chế biến; rau quả được phơi khô hoặc nấu chín; mứt ướt; trứng; sữa và các sản phẩm từ sữa (sữa là chủ yếu); dầu thực vật.

30

Class 30

Chè (trà); cà phê; đồ gia vị (thực phẩm); kem lạnh; bánh; kẹo.

31

Class 31

Gia cầm để chăn nuôi (còn sống); thức ăn cho động vật; hạt giống; hoa quả tươi; mạch nha dùng trong chưng cất rượu bia; rau tươi.

32

Class 32

Bia; nước trái cây ép; đồ uống không chứa cồn; nước uống tinh khiết; đồ uống có ga; nước khoáng [đồ uống].

33

Class 33

Rượu; đồ uống có cồn (trừ bia).

34

Class 34

Thuốc lá; thuốc lá điếu; bật lửa cho người hút thuốc; diêm; giấy cuốn thuốc lá; tẩu hút thuốc lá.

35

Class 35

Dịch vụ quảng cáo; dịch vụ xây dựng, phát triển và quảng bá thương hiệu; dịch vụ môi giới lao động việc làm cho các tổ chức, cá nhân trong nước; dịch vụ cung cấp thông tin kinh tế, tổ chức hội chợ và triển lãm thương mại, dịch vụ xúc tiến thương mại; dịch vụ quản lý kinh doanh, cụ thể là, quản lý kinh doanh khách sạn, nhà hàng, khu nghỉ dưỡng (resort), câu lạc bộ ban đêm, quán rượu nhỏ, khu spa chăm sóc sức khỏe hay sắc đẹp, điểm vui chơi và luyện tập thể chất, cửa hàng bán lẻ, khu nhà liên hợp, khu căn hộ cao tầng, trung tâm thương mại; dịch vụ bán lẻ trực tuyến, dịch vụ bán lẻ qua catalô và dịch vụ mua bán các sản phẩm máy tính, phần mềm máy tính, linh kiện điện tử, viễn thông và điều khiển, quần áo, giầy dép, thắt lưng, túi, ví, ô, mũ nón, móc khóa, đồ lưu niệm, hàng thủ công mỹ nghệ, đồ chơi, sách, bưu thiếp, cờ lưu niệm, lót cốc chén, văn phòng phẩm, bánh kẹo, lương thực thực phẩm, bật lửa, cốc, chén, lọ hoa, khung ảnh, tượng, mỹ phẩm, kính đeo mắt.

36

Class 36

Dịch vụ ngân hàng; dịch vụ tư vấn tài chính; dịch vụ bảo hiểm; dịch vụ tư vấn đầu tư (không bao gồm tư vấn pháp luật và tư vấn về tài chính); dịch vụ đầu tư vốn; dịch vụ hãng bất động sản.

37

Class 37

Xây dựng; thông tin về xây dựng; bảo trì, lắp đặt, bảo dưỡng (máy móc, thiết bị xây dựng); trang trí nội ngoại thất.

38

Class 38

Dịch vụ phát thanh trên sóng radio; dịch vụ phát chương trình truyền hình; dịch vụ hãng thông tấn; dịch vụ cung cấp kết nối viễn thông tới mạng máy tính toàn cầu; dịch vụ viễn thông; dịch vụ cho thuê thiết bị viễn thông.

39

Class 39

Dịch vụ du lịch; vận chuyển hàng hóa; vận chuyển hành khách; cho thuê kho bãi, cho thuê xe cộ; phân phối năng lượng.

40

Class 40

Dịch vụ tiêu hủy rác và chất thải; dịch vụ chế biến dầu mỏ; dịch vụ sản xuất năng lượng; dịch vụ in; dịch vụ may đo; mạ kim loại.

41

Class 41

Tổ chức hội nghị; chụp ảnh; dịch vụ giải trí; đào tạo nghề; giáo dục; dịch vụ xuất bản [không bao gồm những bài quảng cáo].

42

Class 42

Dịch vụ thiết kế phần mềm máy tính; tư vấn kiến trúc; thiết kế trang trí nội thất; dịch vụ chuyển giao công nghệ; thử nghiệm vật liệu; tiến hành nghiên cứu dự án kỹ thuật.

43

Class 43

Dịch vụ khách sạn; dịch vụ khu nghỉ dưỡng (resort); dịch vụ nhà hàng ăn uống; quầy rượu; cho thuê phòng họp; dịch vụ đặt chỗ trước chỗ ở tạm thời; đặt chỗ trước nhà hàng ăn uống.

44

Class 44

Dịch vụ bệnh viện; thẩm mỹ viện; chăm sóc sức khỏe; dịch vụ làm vườn hoa cây cảnh; dịch vụ trợ giúp về thú y; dịch vụ nuôi súc vật.

45

Class 45

Dịch vụ tư vấn pháp luật; dịch vụ kiện tụng; tư vấn sở hữu trí tuệ; tư vấn về an ninh; dịch vụ cho thuê quần áo; dịch vụ trông giữ trẻ em tại nhà.

Vienna Classification

05.01.05 (7) 05.01.16 (7) 05.03.13 (7) 05.03.15 (7) 26.04.18 (7)

Processing Timeline

Application Filing

22/11/2024 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

22/11/2024

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up