Sun Paradise Land
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-56590
- Filing Date
- 22/11/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 155415
- Publication Date
- 25/08/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Đen, vàng, xám, xanh, nâu đỏ.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "Land".
Applicant / Owner
Tầng 1M, 36-38 Bạch Đằng, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng
20 other applications
Sun Signature
Sun Signature Platinum
Sun Signature Diamond
Sun Signature Gold
Sun Signature Silver
Sun Signature Member
CHARMORA City BY SUN GROUP
SUNGROUP INTERNATIONAL HOSPITAL THÂN KHỎE - TÂM AN - TRÍ SÁNG
SUNGROUP INTERNATIONAL HOSPITAL HEALTH - HARMONY - HORIZON
Cora Tower
Spana Tower
Sun Neo City
BLANCA CITY BY SUN GROUP Thành phố trắng bên đại dương
Sun Centro Town
Hon Thom Paradise Island - Paradise Walk
Sun Porto Town
Sun Feliza Suites
Sun Elite City
SUN SOLAR RESIDENCE
SUN COSTA RESIDENCE
Goods / Services
Class 1
Sản phẩm hóa học dùng trong công nghiệp (không bao gồm phụ gia cho nhiên liệu, phụ gia dùng trong xây dựng), khoa học, nông nghiệp và lâm nghiệp (loại trừ chất diệt nấm, diệt cỏ dại, thuốc trừ sâu và chất diệt ký sinh trùng); phân bón; chất dính dùng trong công nghiệp.
Class 2
Sơn; phẩm màu cho thực phẩm; mực in; véc-ni; chế phẩm chống gỉ dùng để bảo vệ; chế phẩm dùng để bảo quản gỗ.
Class 3
Mỹ phẩm; nước hoa; các chất dùng để giặt; chất để tẩy rửa; kem đánh răng; nhang thơm.
Class 4
Dầu công nghiệp; mỡ công nghiệp; chất bôi trơn (dầu nhờn); chế phẩm dùng để khử bụi; nhiên liệu; nến đốt sáng.
Class 5
Dược phẩm; băng vệ sinh; thực phẩm cho trẻ sơ sinh; thực phẩm ăn kiêng dùng trong y học; thuốc diệt cỏ; thuốc diệt côn trùng.
Class 6
Kim loại thường, thô hoặc bán thành phẩm; vật liệu xây dựng bằng kim loại; hệ thống ống bằng kim loại; dây kim loại thường.
Class 7
Máy nông nghiệp; máy bơm; máy công cụ; động cơ không dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; cơ cấu truyền động không dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; máy ấp trứng.
Class 8
Dao dùng để cắt (dụng cụ cho nhà bếp); dụng cụ cầm tay thao tác thủ công; bơm tay; kéo; dụng cụ cầm tay để uốn tóc (không dùng điện); lưỡi dao cạo râu.
Class 9
Điện thoại di động; tivi; loa; máy vi tính; dây cáp điện; phần mềm máy tính (có thể tải xuống được).
Class 10
Thiết bị và dụng cụ phẫu thuật, y tế và thú y; thiết bị nha khoa; vật liệu để khâu vết thương; dụng cụ chỉnh hình.
Class 11
Thiết bị chiếu sáng; sưởi nóng; máy điều hòa không khí; quạt điện; thiết bị dùng để nấu nướng; thiết bị vệ sinh.
Class 12
Xe cộ giao thông trên bộ, trên không, dưới nước hoặc trên đường ray; ô tô; xe điện.
Class 13
Súng; đạn dược; đạn phóng (vũ khí); chất nổ; pháo bông; pháo hoa.
Class 14
Kim loại quý, thô hoặc bán thành phẩm; đồ trang sức (bằng kim loại quý); đá quý; đồng hồ.
Class 15
Đàn ghi ta; đàn pianô; dây đàn; nhạc cụ; kèn; trống.
Class 16
Giấy (tờ giấy); cặp kẹp tài liệu; sách; túi giấy (dùng để bao gói); danh thiếp; catalô.
Class 17
Chất cách điện (cách ly); chất dẻo bán thành phẩm; cao su (thô hoặc bán thành phẩm); cao su tổng hợp, nhựa tổng hợp (bán thành phẩm); ống mềm phi kim loại.
Class 18
Ba lô; túi xách; ví (bóp); cặp đựng tài liệu; va li; ô (dù).
Class 19
Xi măng; bột trét tường; gỗ xây dựng; vật liệu xây dựng không bằng kim loại; ống dẫn cứng không bằng kim loại (xây dựng); công trình xây dựng có thể chuyên chở được không bằng kim loại.
Class 20
Đồ nội thất bằng gỗ; gương soi; đồ gỗ văn phòng; đồ nghệ thuật bằng gỗ; khung ảnh; giá sách.
Class 21
Đồ chứa đựng dùng cho mục đích gia dụng và nhà bếp; đồ sứ dùng trong gia đình; đồ bằng đất nung dùng trong gia đình; bàn chải đánh răng; đồ dùng trong nhà vệ sinh (dụng cụ dùng để vệ sinh); dụng cụ dùng cho nhà vệ sinh.
Class 22
Sợi dùng để dệt dạng thô; vải dầu; vải nhựa; mái che bằng vải bạt; bao tải bằng vải, dùng để đóng gói; len gỗ.
Class 23
Sợi và chỉ để khâu; chỉ bằng chất dẻo dùng trong ngành dệt; sợi và chỉ len; chỉ thêu.
Class 24
Vải; chăn (mềm) để đắp; rèm cửa; khăn lau mặt bằng vải; khăn bàn bằng vải dệt, đồ vải dùng cho giường (trừ nệm, ruột gối).
Class 25
Quần; áo; giầy; dép; mũ (nón); khăn trùm đầu (trang phục).
Class 26
Khuy; khóa kéo; kẹp tóc; ống cuốn dùng để uốn tóc (không phải dụng cụ cầm tay); đồ thêu ren; đăng ten.
Class 27
Tấm thảm; thảm chùi chân (ở cửa); giấy dán tường; tấm phủ sàn; chiếu; tấm thảm dùng cho ô tô.
Class 28
Dụng cụ rèn luyện hình thể; bàn cờ; cái vợt (raket); gậy bi-a; đồ chơi; đồ trang trí cho cây noel [trừ đồ chiếu sáng và bánh kẹo].
Class 29
Thịt đã chế biến; rau quả được phơi khô hoặc nấu chín; mứt ướt; trứng; sữa và các sản phẩm từ sữa (sữa là chủ yếu); dầu thực vật.
Class 30
Chè (trà); cà phê; đồ gia vị (thực phẩm); kem lạnh; bánh; kẹo.
Class 31
Gia cầm để chăn nuôi (còn sống); thức ăn cho động vật; hạt giống; hoa quả tươi; mạch nha dùng trong chưng cất rượu bia; rau tươi.
Class 32
Bia; nước trái cây ép; đồ uống không chứa cồn; nước uống tinh khiết; đồ uống có ga; nước khoáng [đồ uống].
Class 33
Rượu; đồ uống có cồn (trừ bia).
Class 34
Thuốc lá; thuốc lá điếu; bật lửa cho người hút thuốc; diêm; giấy cuốn thuốc lá; tẩu hút thuốc lá.
Class 35
Dịch vụ quảng cáo; dịch vụ xây dựng, phát triển và quảng bá thương hiệu; dịch vụ môi giới lao động việc làm cho các tổ chức, cá nhân trong nước; dịch vụ cung cấp thông tin kinh tế, tổ chức hội chợ và triển lãm thương mại, dịch vụ xúc tiến thương mại; dịch vụ quản lý kinh doanh, cụ thể là, quản lý kinh doanh khách sạn, nhà hàng, khu nghỉ dưỡng (resort), câu lạc bộ ban đêm, quán rượu nhỏ, khu spa chăm sóc sức khỏe hay sắc đẹp, điểm vui chơi và luyện tập thể chất, cửa hàng bán lẻ, khu nhà liên hợp, khu căn hộ cao tầng, trung tâm thương mại; dịch vụ bán lẻ trực tuyến, dịch vụ bán lẻ qua catalô và dịch vụ mua bán các sản phẩm máy tính, phần mềm máy tính, linh kiện điện tử, viễn thông và điều khiển, quần áo, giầy dép, thắt lưng, túi, ví, ô, mũ nón, móc khóa, đồ lưu niệm, hàng thủ công mỹ nghệ, đồ chơi, sách, bưu thiếp, cờ lưu niệm, lót cốc chén, văn phòng phẩm, bánh kẹo, lương thực thực phẩm, bật lửa, cốc, chén, lọ hoa, khung ảnh, tượng, mỹ phẩm, kính đeo mắt.
Class 36
Dịch vụ ngân hàng; dịch vụ tư vấn tài chính; dịch vụ bảo hiểm; dịch vụ tư vấn đầu tư (không bao gồm tư vấn pháp luật và tư vấn về tài chính); dịch vụ đầu tư vốn; dịch vụ hãng bất động sản.
Class 37
Xây dựng; thông tin về xây dựng; bảo trì, lắp đặt, bảo dưỡng (máy móc, thiết bị xây dựng); trang trí nội ngoại thất.
Class 38
Dịch vụ phát thanh trên sóng radio; dịch vụ phát chương trình truyền hình; dịch vụ hãng thông tấn; dịch vụ cung cấp kết nối viễn thông tới mạng máy tính toàn cầu; dịch vụ viễn thông; dịch vụ cho thuê thiết bị viễn thông.
Class 39
Dịch vụ du lịch; vận chuyển hàng hóa; vận chuyển hành khách; cho thuê kho bãi, cho thuê xe cộ; phân phối năng lượng.
Class 40
Dịch vụ tiêu hủy rác và chất thải; dịch vụ chế biến dầu mỏ; dịch vụ sản xuất năng lượng; dịch vụ in; dịch vụ may đo; mạ kim loại.
Class 41
Tổ chức hội nghị; chụp ảnh; dịch vụ giải trí; đào tạo nghề; giáo dục; dịch vụ xuất bản [không bao gồm những bài quảng cáo].
Class 42
Dịch vụ thiết kế phần mềm máy tính; tư vấn kiến trúc; thiết kế trang trí nội thất; dịch vụ chuyển giao công nghệ; thử nghiệm vật liệu; tiến hành nghiên cứu dự án kỹ thuật.
Class 43
Dịch vụ khách sạn; dịch vụ khu nghỉ dưỡng (resort); dịch vụ nhà hàng ăn uống; quầy rượu; cho thuê phòng họp; dịch vụ đặt chỗ trước chỗ ở tạm thời; đặt chỗ trước nhà hàng ăn uống.
Class 44
Dịch vụ bệnh viện; thẩm mỹ viện; chăm sóc sức khỏe; dịch vụ làm vườn hoa cây cảnh; dịch vụ trợ giúp về thú y; dịch vụ nuôi súc vật.
Class 45
Dịch vụ tư vấn pháp luật; dịch vụ kiện tụng; tư vấn sở hữu trí tuệ; tư vấn về an ninh; dịch vụ cho thuê quần áo; dịch vụ trông giữ trẻ em tại nhà.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ