KIBUN Logo

KIBUN

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2024-56603
Filing Date
22/11/2024
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0599662-000
Registration Date
09/03/2026
Expiry Date
22/11/2034
Publication Number
132183
Publication Date
26/05/2025

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Đen, trắng, đỏ.

Applicant / Owner

Kabushiki Kaisha Kibun Shokuhin (also Trading As Kibun Foods Inc.)

15-1, Ginza 5-chome, Chuo-ku, Tokyo, Japan

No other applications found for this applicant.

IP Representative

Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI

Tầng 8, tòa nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Mai, quận Đổng Đa, thành phố Hà Nội

Goods / Services

30

Class 30

Cà phê, trà (chè), ca cao cùng các chất thay thế chúng; gạo; mì sợi và mỳ ý (pasta); bột sắn hột và bột cọ sagu; bột và chế phẩm làm từ ngũ cốc; bánh mì; bánh ngọt và bánh kẹo; sô cô la; kem lạnh; kem trái cây (đá lạnh) và các loại đá lạnh khác ăn được (đá lạnh); đường ăn; mật ong; nước mật cho thực phẩm; nấm men; bột nở; muối (nấu ăn); gia vị; bột gia vị; thảo mộc đã bảo quản (gia vị); giấm; nước xốt (gia vị) và các loại gia vị khác (gia vị); kem (nước đông lạnh); món tráng miệng nhật bản dạng bánh thạch (yokan) được làm từ bột đậu đỏ, bột rau câu agar và đường; bánh gạo với nhân bột đậu đỏ ngọt dạng sệt hoặc nước xốt hoa quả ngọt (daifuku); bánh bao nhỏ hấp nhân bột đậu đỏ ngọt dạng sệt; bánh bao ngọt nhân bột gạo (dango); bánh bao nhỏ hấp nhân thịt xay hoặc bột đậu đỏ ngọt dạng sệt (chuka-manjuh); nước xốt để dùng cho món ăn đã chế biến bao gồm chủ yếu là các món chả cá, trứng luộc, rau và nước luộc thịt (oden); đồ gia vị để dùng cho món ăn đã chế biến bao gồm chủ yếu là các món chả cá, trứng luộc, rau và nước luộc thịt (oden); nước xốt để dùng cho món lẩu nhật bản (nabe); đồ gia vị để dùng cho món lẩu nhật bản (nabe); bánh luộc hình ống được làm từ bột nhão (chikuwabu); cơm được làm từ tinh bột khoai nưa (tinh bột cây konjac); mì dẹt; mì sợi được làm từ tinh bột khoai nưa (tinh bột cây konjac); mì sợi được làm từ bột đậu nành; mì sợi được làm từ bột xơ đậu nành; mì sợi được làm từ bột bã đậu nành (okara) và từ tinh bột khoai nưa (tinh bột cây konjac); bánh bao nhồi kiểu trung quốc (bánh bao gyoza, nấu chín); bánh bao hấp kiểu trung quốc (bánh bao shumai, nấu chín); hoành thánh nấu chín; món sushi của nhật bản; bánh nướng nhân bạch tuộc (bánh takoyaki nhật bản), có dạng viên tròn làm từ hỗn hợp bột và miếng bạch tuộc nhỏ; bữa trưa đóng hộp bao gồm chủ yếu từ cơm và bánh mỳ hoặc mỳ ống đi kèm với thịt, cá hoặc rau; bánh nhân thịt (ravioli).

Vienna Classification

01.15.23 (7) 02.09.01 (7) 05.05.20 (7) 05.05.21 (7)

Processing Timeline

Application Filing

22/11/2024 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

22/11/2024

4151 Lệ phí cấp bằng

30/01/2026

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up