SESHIN 1965 BUFFALO Logo

SESHIN 1965 BUFFALO

Status

Đang giải quyết

Application Information

Application Number
VN -4-2024-57731
Filing Date
28/11/2024
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Publication Number
164579
Publication Date
25/09/2025

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Đen, đỏ, trắng.

Applicant / Owner

CRETEC CHEGIM CORPORATION

100, Dalseong-ro, Jung-gu, Dae-Gu, Republic of Korea

No other applications found for this applicant.

IP Representative

Công ty cổ phần Sở hữu công nghiệp INVESTIP

Tầng 5, tòa nhà Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Goods / Services

6

Class 6

Lá sắt; cuộn thép; đầu nối bằng kim loại; kẹp bằng kim loại; thang và thang gấp bằng kim loại; xích bằng kim loại; chìa khóa và khóa bằng kim loại; tủ đựng dụng cụ bằng kim loại; hộp đựng dụng cụ bằng kim loại.

7

Class 7

Máy móc và thiết bị sơn.

8

Class 8

Xẻng [dụng cụ cầm tay]; liềm; súng phóng [dụng cụ cầm tay]; tay quay bàn ren; cờ lê [dụng cụ cầm tay]; rìu; dao phay [dụng cụ gia công cơ khí cầm tay]; mũi nhọn để đục, khoét [ bộ phận của dụng cụ cầm tay]; kẹp [dùng cho thợ mộc]; lưỡi cưa [bộ phận của dụng cụ cầm tay]; búa [dụng cụ cầm tay]; đục [dụng cụ cầm tay]; đục lấy tâm [cầm tay]; khung của cưa tay; chìa vặn vít; dụng cụ khoan; kìm cắt [của người thợ đường dây]; kìm nhỏ đầu nhọn; dùi [dụng cụ cầm tay]; công cụ cắt [dụng cụ cầm tay]; ê tô dùng cho máy công cụ; thanh nạy phá gỗ; kìm tuốt dây; bàn ren [dụng cụ cầm tay]; thước góc [dụng cụ cầm tay]; cờ lê có bánh cóc; dụng cụ cắt ống [công cụ cầm tay]; cuốc chim [dụng cụ cầm tay]; súng bắn keo; bơm tay; bơm khí, thao tác bằng tay; dụng cụ cắt kính; dao tiện ích; kéo; ikebana [kéo]; lưỡi cắt [bộ phận của máy móc]; dao; dao nạo [dụng cụ cầm tay]; đầu khẩu của cờ lê [dụng cụ cầm tay].

9

Class 9

Com pa đo ngoài; mật độ kế; dụng cụ đo khoảng cách; dụng cụ đo góc; thước đo; đèn chớp an toàn; máy ảnh; dụng cụ đo độ rọi (rọi kế); chân máy cho thiết bị đo đạc; phong kế; lưu lượng kế; dụng cụ đo; mia đo cao (thiết bị trắc địa); máy đo độ nghiêng; thước đo góc [dụng cụ đo]; thiết bị đo mức cân bằng bằng tia laser; áp kế; máy đo độ ồn; nhiệt kế và ẩm kế kết hợp không dùng trong y tế; thiết bị đo vòng quay (tốc độ quay); máy đo độ rung; gương chuyên dụng để kiểm tra công việc; kính lúp; nam châm; nam châm dùng cho mục đích công nghiệp; ổ cắm chống sốc điện; kẹp dây cáp điện; bộ biến tần; vôn kế; thiết bị đo điện trở; mũ bảo hộ cho thợ hàn; găng tay hàn chỉ dùng cho mục đích bảo hộ.

Vienna Classification

26.01.01 (7) 26.11.09 (7)

Processing Timeline

Application Filing

28/11/2024 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

28/11/2024

4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức

21/07/2025

Biên lai điện tử XLQ

21/07/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up