VieSHOP
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-58222
- Filing Date
- 02/12/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0607240-000
- Registration Date
- 22/04/2026
- Expiry Date
- 02/12/2034
- Publication Number
- 134647
- Publication Date
- 25/06/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Đen, trắng, xanh ngọc, xanh ngọc nhạt.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "SHOP".
Applicant / Owner
222 Pasteur, phường Võ Thị Sáu, quận 3, thành phố Hồ Chí Minh
20 other applications
VŨ TRỤ "SAY HI"
VielP
ANH TRAI “SAY HI”: NGÀY TA CHƯA BIẾT TÊN ANH TRAI "SAY HI": THE DAY WE LEFT UNNAMED
EM XINH 'SAY HI'
EM XINH "SAY HI"
ANH TRAI SAY HI KẺ PHẢN DIỆN TẠO NÊN NGƯỜI HÙNG ANH TRAI SAY HI VILLAINS MADE THE HERO
EM XINH “SAY HI”
SEZ2 VAT
A T ANH TRAI “SAY HI”
ANH TRAI “SAY HI”
Ong bây bi
Bạch Khổng Tước
Cá Ngựa Đôi
CÁO TIỂU THƯ
Cú Tây Bắc
Cún tóc lô
BỐ GẤU
Ong bây bi
HippoHappy
Cừu bông
Goods / Services
Class 35
Quảng cáo; sản xuất phim quảng cáo; tư vấn chiến lược truyền thông và quảng cáo; dịch vụ nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận; tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại; dịch vụ quản lý kinh doanh công việc biểu diễn của nghệ sỹ và những người hoạt động thể thao; dịch vụ giới thiệu việc làm; dịch vụ người mẫu phục vụ cho quảng cáo hoặc xúc tiến việc bán hàng; dịch vụ tuyển dụng nhân sự; dịch vụ mua sắm cho người khác [mua hàng hóa và dịch vụ cho người khác]; cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán hàng hóa và dịch vụ; mua bán: băng đĩa, phim điện ảnh, phim video, phim hoạt hình, máy vi tính, thiết bị và linh kiện điện tử và viễn thông, thiết bị nghe nhìn, máy móc thiết bị dùng cho dịch vụ lắp đặt truyền hình cáp, vệ tinh, truyền hình internet, truyền hình theo yêu cầu, máy vi tính, máy quay phim, ổ đĩa cho máy vi tính, thiết bị truyền phát tín hiệu điện tử, máy quay video xách tay có kèm theo bộ phận ghi hình, vải, hàng may mặc, giày dép, quần áo, mũ nón.
Class 41
Dịch vụ giải trí; tổ chức các hoạt động thể thao và văn hóa; tổ chức trình diễn [dịch vụ ông bầu]; tổ chức các cuộc thi [giáo dục và giải trí]; dịch vụ viết kịch bản phim, kịch, chương trình truyền hình; sản xuất phim điện ảnh, phim video, phim hoạt hình, các chương trình truyền hình; sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình và chương trình biểu diễn; dịch vụ trường quay; dịch vụ phòng thu âm; dịch vụ ghi phụ đề cho phim, sách; dịch vụ thực hiện kỹ xảo điện ảnh trên phim; phát hành và phân phối phim điện ảnh, chương trình truyền hình, chương trình giải trí, video âm nhạc, truyện tranh, các truyện và các nội dung khác có tính chất giải trí; cho thuê phim, băng video, băng hình, thiết bị âm thanh, ánh sáng, thiết bị điện ảnh, máy móc và thiết bị sản xuất điện ảnh; dịch vụ giới thiệu phim, rạp chiếu phim; dịch vụ cung cấp nội dung giải trí đa truyền thông trên mạng máy tính; cung cấp trang tin trực tuyến và các trang nhật ký điện tử trong lĩnh vực giáo dục và giải trí do người dùng thiết lập; dịch vụ cung cấp trò chơi trực tuyến từ mạng máy tính; cung cấp thông tin, điểm tin và các gợi ý cá nhân hóa trong lĩnh vực giải trí qua mạng thông tin liên lạc; trường đào tạo người mẫu, diễn viên; hoạt động hậu kỳ (biên tập, lồng tiếng, ghi phụ đề, đồ họa máy tính); hoạt động sáng tác nhạc, phim, nghệ thuật và giải trí; dịch vụ giáo dục về văn hoá nghệ thuật; hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc.
Class 45
Dịch vụ mua bán bản quyền chương trình truyền hình, bản quyền chương trình biểu diễn, bản quyền phim điện ảnh, phim video, phim hoạt hình, bản quyền tác phẩm âm nhạc.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng