SeABank
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-58463
- Filing Date
- 03/12/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 154263
- Publication Date
- 25/08/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
198 Trần Quang Khải, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
11 other applications
SeAMileage
SeAPremium
SeAPremium
SeAMobile Biz
SeAMobile Biz
SeATravel
SeATravel
SeAMobile
SeAMobile
SeANet
SeANet
IP Representative
Tầng 12, tòa nhà 319 Tower, số 63 đường Lê Văn Lương, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 1
Hóa chất công nghiệp; chế phẩm mạ điện; chế phẩm để tách dầu mỡ; phân bón; chế phẩm vi sinh không dùng cho ngành y và thú y; nhựa tổng hợp, dạng thô.
Class 2
Thuốc nhuộm; sơn; véc ni; chất cắn màu; nhựa tự nhiên [dạng thô]; phẩm màu cho thực phẩm.
Class 3
Nước hoa; chế phẩm mỹ phẩm để chăm sóc da; dầu gội đầu; thuốc đánh răng; chất tẩy rửa, trừ loại dùng trong hoạt động sản xuất và dùng cho mục đích y tế; xà phòng.
Class 4
Than [nhiên liệu]; dầu công nghiệp; mỡ công nghiệp; chất bồi trơn [dầu nhờn]; xăng; chất đốt.
Class 5
Chế phẩm hóa dược; thuốc uống dùng trong ngành y; thuốc dùng cho thú y; chất tẩy dùng trong ngành y; cao dán; băng dính dùng cho mục đích y tế.
Class 6
Két an toàn; két đựng tiền an toàn; vật liệu xây dựng bằng kim loại; kim loại thường, dạng thô; kim loại thường, bán thành phẩm; tấm biển kỷ niệm bằng kim loại.
Class 7
Động cơ dùng cho tàu thuyền; động cơ hàng không; máy nông nghiệp; máy công cụ; thiết bị để gia công cơ khí; cầu thang cuốn [thang máy cuốn].
Class 8
Dụng cụ có lưỡi sắc [công cụ cầm tay]; dụng cụ để mài [dụng cụ cầm tay]; dụng cụ nông nghiệp, thao tác thủ công; mũi nhọn để đục, khoét [bộ phận của dụng cụ cầm tay]; dụng cụ để chuội và hồ vải [công cụ cầm tay]; dụng cụ làm vườn [công cụ cầm tay thao tác thủ công].
Class 9
Máy rút tiền tự động [ATM]; máy vi tính; máy fax; thiết bị phát hiện tiền giả; máy đếm tiền; thẻ từ đã được mã hóa.
Class 10
Thiết bị và dụng cụ y tế; thiết bị vật lý trị liệu; vật liệu để khâu vết thương; thiết bị tia X dùng cho mục đích y tế.
Class 11
Thiết bị điều hòa không khí; bóng đèn; quạt điện dùng cho cá nhân; bình nước nóng cho nhà tấm; bật lửa gaz; tủ lạnh.
Class 12
Ô tô; xe đạp; xe máy; tàu thuyền; máy bay.
Class 13
Hợp chất dẫn lửa; súng thể thao; gương ngắm [bộ phận của súng]; chất nổ; sản phẩm pháo hoa.
Class 14
Đồ trang sức bằng vàng, bạc, đá quý, kim cương; đồng hồ đeo tay.
Class 15
Dụng cụ âm nhạc; hộp đựng nhạc cụ; đàn piano; giá để bản nhạc; nhạc cụ dây; nhạc cụ điện tử.
Class 16
Giấy viết; bút máy; bút bi; bút chì; báo chí; ca-ta-lô; dụng cụ đóng dấu thẻ tín dụng, không chạy bằng điện [văn phòng phẩm]; phong bì [văn phòng phẩm]; bìa kẹp hồ sơ; áp phích quảng cáo.
Class 17
Cao su tổng hợp; mica, thô; mica, bán thành phẩm; chất dẻo bán thành phẩm; nhựa tổng hợp, bán thành phẩm; chất điện môi [cách điện].
Class 18
Ô; ba lô; ví; túi xách dành cho phụ nữ; túi du lịch; túi vali.
Class 19
Vật liệu xây dựng không bằng kim loại; gạch; tấm gỗ cho xây dựng; kính xây dựng; đá hoa cẩm thạch; tác phẩm nghệ thuật bằng đá, bê tông hoặc cẩm thạch.
Class 20
Đồ nội thất gồm: bàn, ghế, tủ, giường [không bao gồm bộ đồ giường bằng vải], kệ; bảng niêm yết bằng gỗ.
Class 21
Đồ pha lê [dùng để trang trí trong nhà]; cốc; bát; đĩa.
Class 22
Lều; mái che bằng vải dệt; túi dựng thư từ; bao tải để vận chuyển và lưu giữ các nguyên vật liệu dạng rời; buồm; tấm phủ xe cộ, không gắn cố định.
Class 23
Sợi; chỉ; tơ đã xe; len đã xe; sợi thủy tinh dùng trong ngành dệt; chỉ bằng chất dẻo dùng trong ngành dệt.
Class 24
Cờ hiệu; biểu ngữ bằng vải; vải phủ bàn chơi bi-a; vải; nhãn mác bằng vải; thảm trang trí treo tường bằng vải.
Class 25
Quần áo bằng vải; quần áo bằng da; mũ bằng vải; bít tất bằng vải.
Class 26
Huy hiệu để đeo không bằng kim loại quý; cặp tóc; khuy; ruy băng giải thưởng; huy hiệu đe trang trí không làm bằng kim loại quý; vật trang trí dùng cho quần áo.
Class 27
Thảm cỏ nhân tạo; tấm treo tường, không bằng vật liệu dệt; tấm phủ tường bằng vải dệt; giấy dán tường [trừ loại làm bằng hàng dệt].
Class 28
Xe đồ chơi điều khiến từ xa; diều; vợt [dụng cụ thể thao]; dụng cụ rèn luyện hình thể; túi dựng gậy đánh gôn; găng tay đánh gôn.
Class 29
Thực phẩm ăn nhanh làm từ hoa quả; cá, đã chế biến; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở cá; thịt; sản phẩm sữa.
Class 30
Cà phê; gạo; mật ong; kẹo; chè [trà]; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở ngũ cốc.
Class 31
Động vật sống; hoa quả tươi; thực phẩm cho động vật; cây; hạt dạng thô, chưa chế biến.
Class 32
Bia; nước uống có ga; nước ép trái cây; nước khoáng [đồ uống]; đồ uống khai vị, không có cồn.
Class 33
Đồ uống có chứa cồn, trừ bia.
Class 34
Thuốc lá; bật lửa dùng cho người hút thuốc; diêm; tẩu thuốc lá; hộp xì gà; đầu tẩu bằng hổ phách dùng cho đót hút xì gà và đót hút thuốc lá.
Class 35
Dịch vụ quảng cáo; dịch vụ kế toán; dịch vụ kiểm toán; dịch vụ bán đấu giá; dịch vụ phân tích giá thành; dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông, cho mục đích bán lẻ.
Class 36
Dịch vụ ngân hàng, bao gồm cả các dịch vụ: đầu tư vốn, tín dụng, phát hành trái phiếu có giá trị cho vay theo bảo lãnh, thế chấp, dịch vụ tư vấn tài chính; dịch vụ tư vấn về bảo hiểm; dịch vụ ủy thác tài chính; dịch vụ cho thuê bất động sản; dịch vụ cầm đồ; dịch vụ định giá bất động sản; dịch vụ định giá tài chính [bảo hiểm ngân hàng, bất động sản]; dịch vụ môi giới bất động sản; dịch vụ quản lý bất động sản; dịch vụ thu hồi nợ; dịch vụ thuê mua tài chính; dịch vụ chứng khoán, bao gồm cả các dịch vụ: môi giới chứng khoán, giao dịch chứng khoán, bảo lãnh phát hành chứng khoán, lưu ký chứng khoán, tư vấn đầu tư chứng khoán, niêm yết chứng khoán, mua bán chứng khoán và dịch vụ tư vấn đối với tất cả các dịch vụ nêu trên.
Class 37
Xây dựng; đóng tàu; dịch vụ cho thuê thiết bị xây dựng.
Class 38
Phát thanh; truyền hình; dịch vụ điện thoại.
Class 39
Dịch vụ vận tải đường bộ, đường thủy, đường hàng không; chuyển phát thư tín; dịch vụ chuyển phát hàng hóa và thư tín; dịch vụ vận chuyển có đảm bảo các đồ vật giá trị.
Class 40
Dịch vụ mài mòn; cắt may da lông thú theo yêu cầu; bảo quản thực phẩm và đồ uống; gia công gỗ.
Class 41
Dịch vụ giải trí; giáo dục; đào tạo; xuất bản sách; dịch vụ cung cấp các tiện nghi sử dụng cho chơi gôn; dịch vụ câu lạc bộ sức khỏe.
Class 42
Tư vấn kiến trúc; trắc địa địa chất; thiết kế phần mềm máy tính; cho thuê phần mềm máy tính.
Class 43
Dịch vụ nhà nghỉ (lưu trú tạm thời); nhà hàng ăn uống; khách sạn.
Class 44
Thẩm mỹ viện; thiết kế cảnh quan vườn hoa và công viên; dịch vụ chăm sóc [spa] sức khỏe; bệnh viện; dịch vụ trị liệu bằng xoa bóp dầu thơm; nhà nghỉ dưỡng bệnh.
Class 45
Dịch vụ tư vấn pháp lý; dịch vụ bảo vệ; dịch vụ tư vấn sở hữu trí tuệ.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
Biên lai điện tử XLQ