XLARGE
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-58852
- Filing Date
- 05/12/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 135420
- Publication Date
- 25/06/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
Higashiyama Bldg 7F, 1-1-2, Higashiyama, Meguro-ku, Tokyo 153-0043 Japan
No other applications found for this applicant.
IP Representative
Phòng 1002, tầng 10, Indochina Plaza Hanoi, 241 phố Xuân Thuỷ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 18
Túi (bao, bị, xắc); túi dùng cho thể thao; ví đựng danh thiếp; quần áo cho vật nuôi trong nhà; vòng cổ cho động vật; tấm choàng (tấm phủ) cho động vật; ví đựng thẻ tín dụng (ví); bao để móc chìa khóa; thẻ hành lý; cặp (vali) chứa các vật dụng âm nhạc; ô che năng; ví dựng tiền (ví bỏ túi); ví tiền (túi cầm tay cho phụ nừ); ba lô; túi đeo sau yên xe dạp hoặc xe máy; túi mua hàng; dây đeo vai (dây đai) bằng da thuộc; đai da cho giầy trượt; túi dựng dụng cụ, rỗng; túi du lịch; bộ đồ du lịch (đồ da); vali du lịch; vali (hành lý); ô.
Class 25
Tạp dề (trang phục); quần trẻ em (đồ lót); khăn rằn (khăn quàng cô); mũ tấm; bộ quần áo tắm (quần áo bơi); áo choàng mặc sau khi tăm; dép tăm; dép lè dùng khi tăm; quần áo (trang phục) dùng ở bãi biển; giầy dùng ở bãi biển; thắt lưng (trang phục); mũ nồi (mũ bê rê); giày cao cổ (giày ống); quần đùi ống rộng; dây đeo quần; mù lưỡi trai làm đồ đội đầu; quần áo (trang phục); quần áo giả da; quần áo da; áo choàng ngoài; mũ che tai (trang phục); quần áo có họa tiết thêu; găng tay (trang phục); mũ; dải băng buộc đầu (trang phục); mũ trùm đầu (trang phục); áo vét (trang phục); áo len (trang phục); váy chui đầu; quần áo dan; quần ống bó (đồ giữ ấm chân); quần ống bó (quần dài); áo khoác ngoài; quần yếm (bộ áo liên quân); áo choàng; quần áo ngủ; áo pacca (áo khoác ngan có mù, không thấm nước); dép; khán quàng cổ; áo sơ mi; giày; áo sơ mi ngẳn tay; tất ngán cô; áo chui đầu thể thao; giày thể thao; áo len dài tay; áo thun (áo phông) ngắn tay; quân dài; quân đùi (quân ngắn của đàn ông, quần lót); quần áo lót; đồ ng phục; áo gilê (áo lót, áo chẽn không tay).
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4190 TL Khác_Rút SĐ_CĐ_PĐ
4151 Lệ phí cấp bằng