Auagro
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-59142
- Filing Date
- 06/12/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 134979
- Publication Date
- 25/06/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
5 Upton Crescent, Narre Warren VIC 3805, Australia
No other applications found for this applicant.
IP Representative
Tầng 1, 170 - 170 Bis - 172E Bùi Thị Xuân, phường Phạm Ngũ Lão, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
Goods / Services
Class 3
Mỹ phẩm; kem đánh răng; nước hoa; tinh dầu; chế phẩm vệ sinh thân thể; chất tẩy rửa trừ loại dùng trong hoạt động sản xuất và dùng cho mục đích y tế; chế phẩm để giặt; chế phẩm làm sạch; chế phẩm đánh bóng; bột mài.
Class 5
Dược phẩm; thực phẩm chức năng.
Class 29
Mứt ướt; thạch cho thực phẩm trừ bánh kẹo; trái cây đông lạnh; trái cây sấy khô; rau đã sấy khô; rau đã nấu chín; rau đã được bảo quản.
Class 30
Ca cao; cà phê; trà; gạo; bột mì; mì sợi; đồ ăn được chế biến trên cơ sở mì sợi; chế phẩm ngũ cốc; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở ngũ cốc; ngũ cốc dạng thanh; thạch hoa quả [bánh kẹo]; bánh mỳ; bánh mì kẹp nhân; bánh kẹo; sôcôla; kem lạnh; kem trái cây; đường; mật ong; nước mật đường; đồ gia vị; gia vị; bột nở; nước sốt [gia vị]; mạch nha làm thực phẩm cho con người.
Class 31
Rau tươi; quả tươi; hoa tự nhiên; cây; cây giống.
Class 32
Bia; đồ uống làm từ nước ép trái cây không có cồn; xi rô dùng cho đồ uống; nước [đồ uống]; nước khoáng [đồ uống]; đồ uống không cồn; nước uống có ga; đồ uống cung cấp muối và khoáng cho cơ thể (không dùng cho mục đích y tế); đồ uống dùng trong thể thao giàu protein; đồ uống tăng lực; chế phẩm để làm đồ uống không cồn.
Class 33
Đồ uống có cồn trừ bia; đồ uống có cồn chứa hoa quả.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ