NAMDELI Hương vị của hiện tại Logo

NAMDELI Hương vị của hiện tại

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2024-59445
Filing Date
09/12/2024
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0606391-000
Registration Date
21/04/2026
Expiry Date
09/12/2034
Publication Number
137330
Publication Date
25/06/2025

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Da cam, xanh lá cây.
Disclaimer
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "Hương vị của hiện tại".

IP Representative

Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ ANLIS Việt Nam

Số 151, ngõ 254 Minh Khai, phường Mai Động, quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội

Goods / Services

3

Class 3

Nước hoa; tinh dầu; hương, nhang; mỹ phẩm; chế phẩm vệ sinh thân thể (không chứa thuốc); chế phẩm tẩy trắng (chất làm phai màu) dùng cho mục đích gia dụng; chế phẩm để giặt; mỹ phẩm có nguồn gốc thảo mộc; nước rửa bát; dầu gội đầu (không chứa thuốc); dầu xả tóc; xà phòng (không chứa thuốc); chế phẩm mỹ phẩm để chăm sóc da.

5

Class 5

Dầu xoa bóp; thuốc xoa bóp; trà thảo dược; gel xoa bóp, dùng cho mục đích y tế.

29

Class 29

Mứt quả ướt; hoa quả ngâm (được chế biến); hoa quả muối (được chế biến); hoa quả sấy khô (được chế biến); sản phẩm thay thế sữa; hạt đã chế biến làm thức ăn cho con người, không phải là gia vị hoặc hương liệu; dầu thực vật dành cho thực phẩm; rau củ quả, đã chế biến.

30

Class 30

Cà phê; trà (chè); ca cao; sản phẩm thay thế cà phê; sản phẩm thay thế trà; sản phẩm thay thế ca cao; trà thảo mộc (không dùng cho mục đích y tế); gạo; mì sợi; mì ống; bột sắn dùng làm thực phẩm; bột cọ sagu; ngũ cốc làm thức ăn cho người; chế phẩm ngũ cốc; bánh mỳ; bánh ngọt; bánh kẹo; sôcôla; kem lạnh; kem trái cây (đá lạnh); đá lạnh dùng cho đồ uống; đường trắng, dùng cho thực phẩm; mật ong; nước mật đường; men cho mục đích nấu ăn; tương cổ truyền, cụ thể là tương làm từ đậu nành; tương tamari; gia vị; thảo mộc đã bảo quản (gia vị); giấm; nước xốt; đường dẻo dùng cho bánh kẹo; món ăn điểm tâm từ yến mạch và các loại quả, hạt khô (muesli); tương; xốt đậu nành; tương (miso); xì dầu.

31

Class 31

Hạt ngũ cốc, chưa xử lý; hạt dạng thô và chưa qua xử lý; rau tươi; quả tươi; củ tươi; thảo mộc tươi; mạch nha dùng cho ngành bia và rượu.

32

Class 32

Nước khoáng (đồ uống); nước quả (đồ uống); nước ép trái cây; xi rô dùng cho đồ uống; chế phẩm để làm đồ uống không cồn.

43

Class 43

Dịch vụ cung cấp đồ ăn chay, đồ uống do nhà hàng thực hiện; dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ nhà hàng phục vụ đồ ăn chay mang đi, do nhà hàng thực hiện.

Vienna Classification

05.03.13 (7) 05.03.15 (7)

Processing Timeline

Application Filing

09/12/2024 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

09/12/2024

4157 Bổ sung giấy ủy quyền

12/12/2024

4151 Lệ phí cấp bằng

24/02/2026

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up