SH AIRPORT LOUNGE
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-59453
- Filing Date
- 09/12/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 137335
- Publication Date
- 25/06/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Nâu vàng.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "S", "H", "SH", "AIRPORT LOUNGE".
Applicant / Owner
Tầng 4, tòa nhà NTS Cảng Hàng không quốc tế Nội Bài, xã Phú Cường, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội
IP Representative
Phòng 308-310, tầng 3, Tháp Hà Nội, số 49 Hai Bà Trưng, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 35
Đại lý xuất nhập khẩu hàng hóa; mua bán hàng miễn thuế phục vụ khách xuất, nhập, quá cảnh, cụ thể là: đồ lưu niệm, thực phẩm, đồ uống không có cồn, rượu, bia, thuốc lá, bánh kẹo, sách báo, thiết bị liên lạc viễn thông, đá quý.
Class 36
Mua bán bất động sản; tư vấn, môi giới, cho thuê bất động sản; đại lý thu đổi ngoại tệ; đại lý bảo hiểm.
Class 39
Vận chuyển hàng hóa; chuyển phát thư tín; dịch vụ hoạt động vận tải liên quan tới động vật bằng đường bộ; dịch vụ làm thủ tục hàng không tại thành phố cho khách đi máy bay (fast track); dịch vụ kỹ thuật thương mại mặt đất cụ thể là: dịch vụ chuyển phát nhanh hàng hóa và thư tín; dịch vụ đóng gói hàng hóa và bưu kiện; dịch vụ khuân vác; dịch vụ kho hàng; dịch vụ bốc dỡ và xếp hàng hóa; dịch vụ đại lý du lịch, lữ hành nội địa và quốc tế; dịch vụ đại lý bán vé máy bay.
Class 43
Dịch vụ nhà hàng cung cấp đồ ăn thức uống; dịch vụ cung cấp suất ăn (do nhà hàng thực hiện); dịch vụ quầy bar; khách sạn; dịch vụ phòng khách thương gia [cung cấp nơi lưu trú tạm thời hoặc đồ ăn/thức uống do nhà hàng thực hiện]; dịch vụ phòng chờ sân bay, cụ thể là: cung cấp chỗ nghỉ tạm thời cho hành khách.
Class 45
Dịch vụ pháp lý trong lĩnh vực xuất nhập cảnh và hàng không; dịch vụ an ninh nhằm bảo vệ người và tài sản trên máy bay.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4190 TL Khác_Rút SĐ_CĐ_PĐ
4151 Lệ phí cấp bằng