Image trademark
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-59668
- Filing Date
- 10/12/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 136292
- Publication Date
- 25/06/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
Higashiyama Bldg 7F, 1-1-2, Higashiyama, Meguro-ku, Tokyo 153-0043 Japan
1 other applications
IP Representative
Phòng 1002, tầng 10, Indochina Plaza Hanoi, 241 phố Xuân Thuỷ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 18
Túi dùng cho thể thao; túi (bao, bị, xắc); ví đựng danh thiếp; quần áo cho vật nuôi trong nhà; ví đựng thẻ tín dụng (ví); túi xách tay; bao để móc chìa khóa; ví đựng tiền (ví bỏ túi); ví tiền (túi cầm tay cho phụ nữ); ba lô; cặp học sinh (túi đeo vai học sinh, túi sách học sinh); ô.
Class 25
Tạp dề [trang phục]; quần trẻ em [đồ lót]; khăn rằn [khăn quàng cổ]; bộ quần áo tắm (quần áo bơi); thắt lưng [trang phục]; mũ nồi (mũ bê rê); yếm dãi không bằng giấy; yếm tạp dề có tay không bằng giấy; giày cao cổ (giày ống); quần đùi ống rộng; dây đeo quần; áo nịt ngoài; mũ lưỡi trai làm đồ đội đầu; quần áo giả da; quần áo (trang phục); áo choàng ngoài; cổ tay áo/ cổ tay áo [trang phục]/măng sét áo; cổ áo có thể tháo rời; áo váy; mũ che tai [trang phục]; quần áo có họa tiết thêu; đồ đi ở chân; găng tay [trang phục]; áo choàng không tay mặc khi làm tóc; giày ống ngắn (ủng lửng); mũ; dải băng buộc đầu [trang phục]; đồ đội đầu; mũ trùm đầu [trang phục]; áo vét [trang phục]; áo len [trang phục]; váy chui đầu (áo váy choàng không tay); quần áo đan; quần ống bó (quần dài); bao tay [trang phục] (cánh tay áo [trang phục]); áo khoác ngoài; quần yếm (bộ áo liền quần, áo choàng bảo hộ); áo choàng (áo khoác ngoài cùng); áo pacca (áo khoác ngắn có mũ, không thấm nước); quần áo ngủ; quần áo để giữ ấm, bảo vệ cơ thể khỏi ánh nắng mặt trời và dị ứng về da khi ở dưới nước; quần áo may sẵn; dép; khăn quàng cổ; áo sơ mi; giày; áo sơ mi ngắn tay; mũ tắm (mũ trùm đầu khi tắm); váy; tất ngắn cổ; áo chui đầu thể thao; áo khoác choàng [trang phục]; bộ quần áo; áo len dài tay (áo len chui đầu; áo ngoài mặc chui đầu); áo thun (áo phông) ngắn tay; quần dài; quần áo lót (đồ lót); đồng phục.
Class 35
Dịch vụ bán lẻ hoặc dịch vụ bán buôn các sản phẩm: túi dùng cho thể thao, túi (bao, bị, xắc), ví đựng danh thiếp, quần áo cho vật nuôi trong nhà, ví đựng thẻ tín dụng (ví), túi xách tay, bao để móc chìa khóa, ví đựng tiền (ví bỏ túi), ví tiền (túi cầm tay cho phụ nữ), ba lô, cặp học sinh (túi đeo vai học sinh, túi sách học sinh), ô, tạp dề [trang phục], quần trẻ em [đồ lót], khăn rằn [khăn quàng cổ], bộ quần áo tắm (quần áo bơi), thắt lưng [trang phục], mũ nồi (mũ bê rê), yếm dãi không bằng giấy, yếm tạp dề có tay không bằng giấy, giày cao cổ (giày ống), quần đùi ống rộng, dây đeo quần, áo nịt ngoài, mũ lưỡi trai làm đồ đội đầu, quần áo giả da, quần áo (trang phục), áo choàng ngoài, cổ tay áo/ cổ tay áo [trang phục]/măng sét áo, cố áo có thể tháo rời, áo váy, mũ che tai [trang phục], quần áo có họa tiết thêu, đồ đi ở châ, găng tay [trang phục], áo choàng không tay mặc khi làm tóc, giày ống ngắn (ủng lửng), mũ, dải băng buộc đầu [trang phục], đồ đội đầu, mũ trùm đầu [trang phục], áo vét [trang phục], áo len [trang phục], váy chui đầu (áo váy choàng không tay), quần áo đan, quần ống bó (quần dài), bao tay [trang phục] (cánh tay áo [trang phục]), áo khoác ngoài, quần yếm (bộ áo liền quần, áo choàng bảo hộ), áo choàng (áo khoác ngoài cùng), áo pacca (áo khoác ngắn có mũ, không thấm nước), quần áo ngủ, quần áo để giữ ấm, bảo vệ cơ thế khỏi ánh nắng mặt trời và dị ứng về da khi ở dưới nước, quần áo may sẵn, dép, khăn quàng cố, áo sơ mi, giày, áo sơ mi ngắn tay, mũ tắm (mũ trùm đầu khi tắm), váy, tất ngắn cổ, áo chui đầu thể thao, áo khoác choàng [trang phục], bộ quần áo, áo len dài tay (áo len chui đầu, áo ngoài mặc chui đâu), áo thun (áo phông) ngắn tay, quần dài, quần áo lót (đồ lót), đồng phục.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng