Đặt hàng Coke
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-59892
- Filing Date
- 11/12/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0602389-000
- Registration Date
- 20/03/2026
- Expiry Date
- 11/12/2034
- Publication Number
- 135263
- Publication Date
- 25/06/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Đỏ, xanh lá cây, xanh dương, cam, trắng.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "Đặt hàng".
Applicant / Owner
One Coca-Cola Plaza, Atlanta, Georgia 30313, U.S.A
20 other applications
SPRITE COOL MIỄN BÀN
Sprite Chill
SPRITE
BONAQUA
BILLSON’S
CHARGED
COCA-COLA TIME
Đặt hàng Coke
Đặt hàng Coke
Đặt hàng Coke
LIMCA
Coca-Cola FOODMARKS
Image trademark
Image trademark
F
FANTA
Thums UP CHARGED
LEMON-DOU KODAWARI TASTE LEMON SOUR SIGNATURE LEMON [lemon: quả chanh; kodawari: được pha chế thủ công bằng đam mê; lemon: quả chanh; sour: chua; teiban: đặc biệt/đặc sắc; lemon]
LEMON-DOU KODAWARI TASTE LEMON SOUR HONEY LEMON [lemon: quả chanh; kodowari: được pha chế thủ công bằng đam mê; lemon: quả chanh; sour: chua; hachimitsu: mật ong; lemon: quả chanh]
LEMON-DOU KODAWARI TASTE LEMON SOUR DEVIL LEMON [lemon: quả chanh; kodowari: được pha chế thủ công bằng đam mê; lemon: quả chanh
IP Representative
Phòng 1003, tầng 10, tòa nhà Doji, số 81-85 Hàm Nghi, phường Nguyễn Thái Bình, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
Goods / Services
Class 9
Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, dò tìm, kiểm tra/ thử nghiệm (không dùng cho mục đích y tế), giám sát, cấp cứu và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dùng để truyền dẫn, chuyển mạch, biến đổi, tích, điều chỉnh hoặc điều khiển sự phân phối hoặc sử dụng năng lượng điện; thiết bị hoặc dụng cụ dùng để ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phương tiện chứa dữ liệu ghi sẵn và có thể tải xuống được, phần mềm máy tính, các phương tiện ghi và lưu trữ dữ liệu kỹ thuật số hoặc dữ liệu tương tự trống (chưa có dữ liệu); cơ cấu cho thiết bị vận hành bằng đồng xu; máy tính tiền, máy tính; máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính; bộ quần áo lặn, mặt nạ lặn, tai nghe dùng cho thợ lặn, kẹp mũi dùng cho thợ lặn và người bơi lội, găng tay dùng cho thợ lặn, thiết bị thở dùng để bơi; thiết bị dập lửa.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng