SNITE Logo

SNITE

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2024-60512
Filing Date
13/12/2024
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0607746-000
Registration Date
23/04/2026
Expiry Date
13/12/2034
Publication Number
136403
Publication Date
25/06/2025

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Đỏ nâu.

Applicant / Owner

Công ty TNHH Springhill Apartment

31 Hưng Gia 3, phường Tân Phong, quận 7, thành phố Hồ Chí Minh

No other applications found for this applicant.

Goods / Services

3

Class 3

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc; bộ dầu gội đầu; chất tẩy rửa dùng cho mục đích vệ sinh không chứa thuốc; chế phẩm làm sạch dùng cho mục đích vệ sinh cá nhân, không chứa thuốc; chế phẩm đánh răng không chứa thuốc.

35

Class 35

Quảng cáo; marketing; sản xuất phim quảng cáo; dịch vụ so sánh giá; dịch vụ đại lý xuất nhập khẩu, dịch vụ mua bán các sản phẩm, hàng hóa như: hóa chất dùng trong công nghiệp, hóa chất dùng trong nông nghiệp, hóa chất dùng trong nghề làm vườn và lâm nghiệp, nhựa nhân tạo dạng thô, chất dẻo dạng thô, hợp phần chữa cháy và phòng cháy, chế phẩm dùng để hàn kim loại, phân ủ, phân chuồng, phân bón, chế phẩm sinh học dùng trong công nghiệp, sơn, véc-ni, sơn mài, chất chống rỉ và chất bảo quản gỗ, chất nhuộm màu, màu nhuộm, mực để in, nhựa tự nhiên dạng thô, kim loại dạng lá và dạng bột để sử dụng trong hội họa, trang trí, nghề in và nghệ thuật, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc, bộ dầu gội đầu, chất tẩy rửa dùng cho mục đích vệ sinh không chứa thuốc, chế phẩm làm sạch dùng cho mục đích vệ sinh cá nhân không chứa thuốc, chế phẩm để tẩy rửa, chế phẩm đánh răng không chứa thuốc, kem đánh răng, nước hoa, tinh dầu, son môi, kem chống nắng, chế phẩm mỹ phẩm làm trắng da, phấn nền trang điểm, dung dịch vệ sinh phụ nữ không chứa thuốc, chế phẩm mỹ phẩm giúp cho người thon thả, thực phẩm bổ sung sức khỏe (thực phẩm chức năng), chế phẩm vệ sinh cá nhân chứa thuốc, nội tiết tố dùng cho mục đích y tế, chế phẩm dược để chăm sóc da, dược phẩm, chế phẩm làm trắng răng dùng cho mục đích y tế, nội tiết tố dùng cho mục đích y tế, chế phẩm làm trắng răng chứa thuốc, nước súc miệng dùng cho mục đích y tế, chế phẩm vệ sinh cá nhân chứa thuốc, dụng cụ nạo răng (dụng cụ nha khoa), thực phẩm cho em bé, chất bổ sung ăn kiêng cho người và động vật, cao dán, vật liệu dùng để băng bó, vật liệu để hàn răng, sáp nha khoa, chất tẩy uế, chất diệt động vật có hại, chất diệt nấm, chất diệt cỏ, dầu và mỡ công nghiệp, nến và bấc dùng để thắp sáng, kim loại thường và hợp kim của chúng, vật liệu xây dựng bằng kim loại, cấu kiện bằng kim loại vận chuyển được, cáp và dây kim loại thường không dùng để dẫn điện, đồ chứa đựng bằng kim loại để lưu giữ hoặc vận chuyển, két sắt, máy, máy công cụ, dụng cụ vận hành bằng điện, nông cụ, trừ loại dụng cụ cầm tay thao tác thủ công, máy ấp trứng, máy bán hàng tự động, công cụ và dụng cụ cầm tay thao tác thủ công, dao, kéo, thìa và dĩa, dao cạo, thiết bị và dụng cụ khoa học, thiết bị và dụng cụ nhiếp ảnh, thiết bị và dụng cụ điện ảnh, thiết bị và dụng cụ nghe nhìn, thiết bị và dụng cụ quang học, thiết bị và dụng cụ cân, thiết bị và dụng cụ giám sát, thiết bị và dụng cụ cấp cứu, thiết bị và dụng cụ giảng dạy, thiết bị và dụng cụ dùng để truyền dẫn, chuyển mạch, biến đổi, tích, điều chỉnh hoặc điều khiển sự phân phối hoặc sử dụng năng lượng điện, thiết bị hoặc dụng cụ dùng để ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu, các phương t

Vienna Classification

26.11.12 (7)

Processing Timeline

Application Filing

13/12/2024 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

13/12/2024

4151 Lệ phí cấp bằng

12/03/2026

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up