NP EDUCATION Logo

NP EDUCATION

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2024-60610
Filing Date
16/12/2024
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0607734-000
Registration Date
23/04/2026
Expiry Date
16/12/2034
Publication Number
136482
Publication Date
25/06/2025

Trademark Information

Mark Type
Combined
Disclaimer
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "NP", "EDUCATION".

Applicant / Owner

CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN GIÁO DỤC NP EDUCATION

Tầng 3 tòa nhà 29T2, No5, khu đô thị mới Đông Nam đường Trần, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

No other applications found for this applicant.

IP Representative

Công ty Luật TNHH VIETTHINK

Tầng 3, tòa nhà 97-99 Láng Hạ, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, TP. Hà Nội

Goods / Services

9

Class 9

Thiết bị và dụng cụ để giáo dục, giảng dạy và hướng dẫn; thiết bị mô phỏng dùng cho giảng dạy; phần mềm giáo dục; phần mềm thực tế ảo cho giáo dục; tài liệu khóa học giáo dục có thể tải về; xuất bản phẩm điện tử có thể tải xuống được.

16

Class 16

Đồ dùng giảng dạy [trừ thiết bị giảng dạy]; văn phòng phẩm; sách; xuất bản phẩm dạng in; tài liệu hướng dẫn, giáo dục và giảng dạy dạng in; tài liệu giảng dạy cho mục đích giáo dục [trừ thiết bị].

35

Class 35

Xử lý văn bản; xuất bản các tài liệu và văn bản quảng bá; dịch vụ soạn thảo tài liệu quảng cáo; biên tập số liệu thống kê; biên tập và hệ thống hóa các thông tin và dữ liệu bằng văn bản; dịch vụ xử lý dữ liệu [chức năng văn phòng].

41

Class 41

Dịch vụ giáo dục, đào tạo; dịch vụ tổ chức và điều hành các sự kiện, hội nghị, hội thảo, triển lãm, cuộc thi trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo, văn hóa, thể thao, giải trí; dịch vụ cung cấp thông tin trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo, văn hóa, thể thao, giải trí; khóa đào tạo từ xa; cung cấp xuất bản phẩm điện tử trực tuyến, không tải xuống được; dịch vụ hỗ trợ giáo dục dành cho người có nhu cầu cá nhân.

42

Class 42

Soạn thảo tài liệu kỹ thuật; chuyển đổi tài liệu hoặc dữ liệu từ dạng vật lý sang dạng điện tử; lưu trữ nội dung giáo dục đa phương tiện; nghiên cứu khoa học; nghiên cứu công nghệ; nghiên cứu khoa học trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo.

Vienna Classification

01.15.15 (7) 01.15.23 (7) 26.11.12 (7) 26.13.01 (7)

Processing Timeline

Application Filing

16/12/2024 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

16/12/2024

4151 Lệ phí cấp bằng

09/03/2026

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up