ValueMate
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-60701
- Filing Date
- 16/12/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 135551
- Publication Date
- 25/06/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh dương.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng hình bánh răng, hình cờ lê.
Applicant / Owner
477 Bundangsuseo-ro, Bundang-gu, Seongnam-si, Gyeonggi-do, Republic of Korea
No other applications found for this applicant.
IP Representative
Số 54 Trần Quốc Vượng, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 1
Dầu thủy lực; hóa chất chống đóng băng.
Class 4
Dầu động cơ; dầu hộp số sàn; mỡ để bôi trơn.
Class 7
Máy đào xúc và các bộ phận cùng thiết bị kèm theo; máy xúc lật; máy xúc lật [máy di chuyển đất]; máy xúc có cần gầu dài; máy đào sâu; xe ủi đất; máy bơm là bộ phận của máy móc, động cơ và động cơ điện; máy nông nghiệp; máy gia công gỗ; máy khai thác mỏ; máy xây dựng; phanh cho máy công nghiệp; máy phát điện một chiều; máy phát điện xoay chiều; động cơ một chiều không dùng cho xe cộ; động cơ một chiều dùng cho tàu thủy hoặc máy bay; động cơ điện xoay chiều cho tàu thủy hoặc máy bay; động cơ diesel (trừ loại dùng cho xe cộ); động cơ xăng (trừ loại dùng cho xe cộ); động cơ diesel (trừ loại dùng cho phương tiện giao thông trên bộ); động cơ tạo ra khí để phun; động cơ cho tàu biển; động cơ, trừ loại dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; hệ thống xử lý khí thải dùng cho động cơ diesel; van xả (bộ phận của động cơ); ống xả của động cơ; ống xả của xe nâng hàng; ống xả của động cơ điện và động cơ; cần trục [thiết bị nâng và nhấc]; bộ lọc nhiên liệu cho động cơ xe cộ.
Class 9
Bộ đảo điện dành cho phương tiện giao thông trên bộ; bộ biến tần; bộ đảo điện; bộ biến tần dùng để cung cấp điện; ắc quy cho xe cộ; bộ pin lớn; bộ pin lithium thứ cấp; bộ pin; bộ pin phụ trợ; bộ pin cỡ vừa và cỡ lớn; phần mềm máy tính để xử lý dữ liệu; phần mềm máy tính để truy cập thông tin và dữ liệu kỹ thuật số; thiết bị điều khiển điện; thiết bị truyền thông kỹ thuật số di động bằng điện; phần mềm hệ điều hành máy tính; phần mềm máy tính để bảo trì và vận hành hệ thống máy tính; hệ điêu hành máy tính; phân cứng và thiết bị ngoại vi máy tính; phần mềm quản lý cơ sở dữ liệu có thể tải xuống; thiết bị đầu cuối gps; thiết bị đầu cuối kết nối không dây phạm vi tầm ngắn; thiết bị đầu cuối xử lý dữ liệu; thiết bị đầu cuối thu thập dữ liệu; thiết bị trợ giúp cá nhân kỹ thuật số dùng cho mục đích công nghiệp; phần mềm thương mại điện tử; thiết bị thu thập dữ liệu dành cho tàu thủy.
Class 11
Thiết bị điện chiếu sáng; thiết bị sưởi ấm; thiết bị sưởi ấm cho xe cộ; bóng đèn led; thiết bị chiếu sáng cho công trình xây dựng; đèn dùng ngoài trời; bóng đèn; thiết bị chiếu sáng dùng pin mặt trời; thiết bị sưởi ấm dùng cho mục đích công nghiệp; hệ thống và thiết bị sưởi dưới sàn nhà; bộ tản nhiệt, dùng điện.
Class 12
Động cơ diesel cho phương tiện giao thông trên bộ; động cơ xăng cho phương tiện giao thông trên bộ; động cơ xăng cho xe xây dựng; động cơ chạy bằng nhiên liệu khí cho xe xây dựng; động cơ diesel cho xe xây dựng; động cơ điện cho xe xây dựng; động cơ chạy bằng khí tự nhiên cho xe xây dựng; động cơ điện cho xe ô tô; động cơ xoay chiều dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; động cơ dẫn động cho phương tiện giao thông trên bộ; động cơ cho phương tiện giao thông trên bộ; thiết bị truyền động động cơ cho cho phương tiện giao thông trên bộ; động cơ điện cho phương tiện giao thông trên bộ; động cơ một chiều cho phương tiện giao thông trên bộ; xe tải tự đổ; thang nâng không dùng điện, bộ phận của phương tiện giao thông trên bộ; xe đẩy khai thác mỏ; thiết bị chống trộm dùng cho xe cộ; giảm xóc treo cho xe cộ; thiết bị phanh cho xe cộ; giá để hành lý cho xe cộ; máy động lực cho phương tiện giao thông trên bộ; truyền động chạy điện cho phương tiện giao thông trên bộ; ổ trục cho phương tiện giao thông trên bộ; xe ô tô; thiết bị cảnh báo chống trộm cho ô tô; động cơ cho xe ô tô; phụ tùng và phụ kiện cho xe ô tô; xe nâng hàng; phụ tùng và phụ kiện cho phương tiện đường sắt; xe ô tô tự lật; xe tải có cần trục.
Class 37
Sửa chữa thang máy; sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy đào xúc; sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy móc và dụng cụ xây dựng; phục hồi lại máy móc bị hư hỏng một phần hoặc hoàn toàn; sửa chữa hoặc bảo dưỡng thiết bị xây dựng; bảo dưỡng thiết bị GPS; sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy móc và thiết bị khai thác; bảo dưỡng và sửa chữa xe tải lớn; dịch vụ sửa chữa xe hỏng; lắp đặt và sửa chữa thiết bị điều khiển từ xa cho hệ thống lái và điều khiển mô phỏng của xe cộ; lắp đặt và bảo dưỡng máy móc vận chuyển; sửa chữa máy móc phục vụ cho công trình xây dựng và dân dụng; bảo dưỡng thiết bị bốc dỡ hàng hóa; sửa chữa thiết bị bốc dỡ hàng hóa; cung cấp thông tin liên quan đến lắp đặt máy móc; cung cấp thông tin liên quan đến sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy phát điện; cung cấp thông tin liên quan đến sửa chữa xe cộ; cung cấp thông tin liên quan đên sửa chữa phương tiện giao thông trên bộ; sửa chữa hoặc bảo dưỡng xe ô tô và cung cấp thông tin liên quan; sửa chữa hoặc bảo dưỡng động cơ cho xe cơ giới; sửa chữa động cơ cho tàu biển.
Class 38
Thông tin liên lạc bằng thiết bị đầu cuối máy tính điện tử; truyền dữ liệu điện tử qua các thiết bị đầu cuối máy tính liên quan đến việc cung cấp các dịch vụ tài chính; truyền dữ liệu và tài liệu điện tử qua các thiết bị đầu cuối máy tính; cung cấp dịch vụ viễn thông cho các nền tảng thương mại điện tử trên internet và các phương tiện điện tử khác.
Vienna Classification
Priority Data
| Priority Number | Priority Date | Priority Country |
|---|---|---|
| KR | — | 18.06.2024 |
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4159 Bổ sung tài liệu ưu tiên
4151 Lệ phí cấp bằng