Image trademark
Status
1879Application Information
- Application Number
- VN -4-2024-60902
- Filing Date
- 17/12/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 135949
- Publication Date
- 25/06/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Trắng, xám, vàng đồng.
Applicant / Owner
Số 26 đường số 33, phường An Phú, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh
20 other applications
She-Kings
She-Kings
TRƯNG VƯƠNG
A V
Anh Thư Lạc Việt
Image trademark
Image trademark
The SKS world
Image trademark
Image trademark
Image trademark
Image trademark
Image trademark
Image trademark
Image trademark
Image trademark
Image trademark
Image trademark
Image trademark
Image trademark
IP Representative
39/32/7 Đường số 19, Phường 08, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh
Goods / Services
Class 3
Mỹ phẩm; chế phẩm trang điểm/vệ sinh thân thể; tinh dầu; chế phẩm đánh răng; chế phẩm làm sạch.
Class 9
Phim điện ảnh, đã phơi sáng; phần mềm máy tính, có thể tải xuống; phần mềm trò chơi, có thể tải xuống; xuất bản phẩm điện tử, có thể tải xuống; nội dung các phương tiện nghe nhìn có thể tải xuống trong lĩnh vực giải trí có nội dung điện ảnh hoạt hình, loạt phim truyền hình, phim hài, và kịch; thiết bị xử lý dữ liệu.
Class 14
Đồ trang sức; đồng hồ đeo tay; đồng hồ; vòng đeo tay; hộp đựng đồ trang sức; vòng đeo chìa khóa [vòng móc chìa khóa kèm đồ trang trí hoặc đồ trang sức].
Class 16
Giấy; ấn phẩm; văn phòng phẩm; bút; bút chì; ảnh chụp (được in).
Class 18
Da; và giả da; túi hành lý; và túi xách; ô; ví.
Class 20
Đồ đạc (giường, tủ, bàn, ghế, giá, kệ); gương soi; khung tranh; đệm; gối; thùng chứa, không bằng kim loại, dùng để lưu trữ hoặc vận chuyển.
Class 21
Dụng cụ và đồ chứa dùng cho gia đình; lược; đồ thủy tinh, sành/sứ và đất nung.
Class 24
Vải và vật liệu thay thế vải; vải lanh dùng trong nhà; rèm che bằng vải dệt hoặc chất dẻo; tấm phủ cho đồ.
Class 25
Quần áo: đồ đội đầu; đồ đi chân; tất ngắn cổ; khăn quàng cổ; tạp dề [trang phục].
Class 26
Đăng ten; dải viền để trang trí quần áo; đồ để thêu trang trí; ruy băng dùng để may vá; huy hiệu để đeo không bằng kim loại quý; đồ trang trí cho tóc.
Class 28
Trò chơi; đồ chơi; thiết bị chơi trò chơi video; dụng cụ thể dục và thể thao; mô hình nhân vật.
Class 29
Rau củ đã chế biến; trái cây đã chế biến; sữa; sản phẩm sữa; dầu thực vật và mỡ dùng cho thực phẩm.
Class 30
Cà phê; chè (trà); ca cao; gạo; bánh kẹo; gia vị.
Class 32
Bia; đồ uống không có cồn; nước khoáng (đồ uống) và nước có ga; đồ uống hoa quả và nước ép hoa quả.
Class 35
Quảng cáo; marketing; tư vấn tổ chức và điều hành kinh doanh; cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán hàng hóa và dịch vụ; dịch vụ bán buôn và bán lẻ các sản phẩm: hóa chất dùng cho công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, cũng như nông nghiệp, nghề làm vườn và lâm nghiệp, phim chụp ảnh, nhạy sáng, chưa lộ sáng, nhũ tương ảnh, chế phẩm để bảo quản thực phẩm, sơn, vecni, sơn mài, thuốc cắn màu, màu nhuộm, nhựa tự nhiên dạng thô, kim loại dạng lá và dạng bột để sử dụng trong hội họa, trang trí, nghề in và nghệ thuật; chất để tẩy trang, chất để tẩy rửa (không dùng cho hoạt động sản xuất và mục đích y tế), chế phẩm làm mềm vải, và các chất khác dùng để giặt, chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mờ và mài mòn, xà phòng, nước hoa, tinh dầu, mỹ phẩm và chế phẩm trang điểm, chế phẩm vệ sinh thân thể, nưóc xức tóc, chế phẩm đánh răng, chất chống đổ mồ hôi, chế phẩm khử mùi dùng cho cá nhân, nước xúc miệng không chứa thuốc, chế phẩm mỹ phẩm chăm sóc da, tóc, móng tay chân và cơ thể, khăn lau hoặc khăn giấy được tẩm nước thơm mỹ phẩm, chế phẩm để tắm không dùng cho mục đích y tế, dầu gội, dầu xả tóc, chế phẩm làm thơm không khí, mặt nạ làm đẹp, thuốc màu nhuộm tóc, son môi, chế phẩm cạo râu, dung dịch rửa tay không dùng cho mục đích y tế, dầu và mỡ công nghiệp, sáp, chất bôi trơn, chất để thấm hút, làm ướt và làm dính bụi, nhiên liệu (kể cả xăng dùng cho động cơ) và vật liệu cháy sáng, nến, bấc dùng để thắp sáng, chế phẩm dược và thú y, thực phẩm chức năng, đồ uống cho mục đích y tế, chế phẩm chăm sóc da, cơ thể, da đầu, môi và tóc có chứa thuốc, nước súc miệng có chứa thuốc, chất ăn kiêng dùng cho mục đích y tế, thảo dược, chất bổ sung vitamin, chất dinh dưỡng và khoáng chất, khăn lau vệ sinh được làm ẩm, băng để băng bó, thực phẩm cho em bé bao gồm cả sữa công thức cho trẻ sơ sinh, miếng đệm lót vệ sinh và băng vệ sinh dạng nút dùng khi có kinh nguyệt, dung dịch dùng cho kính áp tròng, chất tẩy uế, tã lót cho trẻ em, quần tã dùng cho người không tự chủ được, chế phẩm dược kích thích mọc tóc, chế phẩm vệ sinh thân thể có chứa thuốc, chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế, sáp nha khoa, chất diệt khuẩn, chất diệt động vật có hại, chất diệt nấm, diệt cỏ, thuốc trừ sâu, chất khử trùng, chế phẩm làm sạch diệt khuẩn, nước rửa tay diệt khuẩn, chế phẩm khử mùi không khí, gel khử trùng và diệt khuẩn dùng cho da trên cơ sở cồn, khăn lau diệt khuẩn, chế phẩm trị mụn, kim loại thường (dạng thô hoặc bán thành phẩm) và hợp kim của kim loại thường, quặng kim loại, vật liệu xây dựng bằng kim loại, cấu kiện bằng kim loại vận chuyển được, cáp và dây kim loại thường không dùng để dẫn điện, hàng ngũ kim và các vật dụng nhỏ làm bằng sắt, đồ chứa đựng băng kim loại đ
Class 41
Giáo dục; đào tạo; giải trí; tổ chức các hoạt động thể thao và văn hóa; xuất bản sách.
Class 42
Thiết kế và phát triển phần mềm máy tính; thiết kế và phát triển phần mềm trò chơi; dịch vụ thiết kế đồ họa máy tính; cung cấp phần mềm máy tính trực tuyến, không tải xuống được.
Class 43
Dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện; cho thuê chổ ở tạm thời; dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ quán cà phê; dịch vụ quán rượu nhỏ; dịch vụ nhà hàng phục vụ đồ mang đi.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ