GAMACHI [gamachi: cơm cháy ở đáy nồi, tongdalg: gà]
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-61611
- Filing Date
- 19/12/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 143846
- Publication Date
- 25/07/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Trắng, đen, đỏ, cam, đỏ cam.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng phần chữ Hàn, hình nắp nồi
Applicant / Owner
203, Cheonggyesan-ro, Seocho-gu, Seoul, Republic of Korea
1 other applications
IP Representative
Số 25 ngõ 465 Ngọc Thụy, tổ 20, phường Ngọc Thụy, quận Long Biên, Tp. Hà Nội
Goods / Services
Class 29
Gà đã chế biến; củ cải đã chế biến; rau và quả được bảo quản, đông lạnh, phơi khô hoặc nấu chín; gà sốt nước tương; củ cải muối chua; trứng; gà, không còn sống; gà sốt teriyaki (sốt kiểu Nhật); thịt lợn; thịt bò; gà rán với sốt ngọt và cay; sản phẩm thịt đã chế biến; gà viên chiên cốm; thịt gà viên; salad trộn gà.
Class 35
Dịch vụ cửa hàng bán buôn chuyên về rau và quả được bảo quản, đông lạnh, phơi khô hoặc nấu chín; dịch vụ cửa hàng bán lẻ chuyên về rau và quả được bảo quản, đông lạnh, phơi khô hoặc nấu chín; dịch vụ cửa hàng bán buôn chuyên về gà sốt nước tương; dịch vụ cửa hàng bán lẻ chuyên về gà sốt nước tương; dịch vụ cửa hàng bán buôn chuyên về gà; dịch vụ cửa hàng bán lẻ chuyên về gà; dịch vụ cửa hàng bán buôn chuyên về gà sốt teriyaki (sốt kiểu Nhật); dịch vụ cửa hàng bán lẻ chuyên về gà sốt teriyaki (sốt kiểu Nhật); dịch vụ cửa hàng bán buôn chuyên về gà rán với sốt ngọt và cay; dịch vụ cửa hàng bán lẻ chuyên về gà rán với sốt ngọt và cay; dịch vụ cửa hàng bán buôn chuyên về sản phẩm thịt đã chế biến; dịch vụ cửa hàng bán lẻ chuyên về sản phẩm thịt đã chế biến; tư vấn kinh doanh liên quan đến nhượng quyền thương mại nhà hàng; dịch vụ quản lý kinh doanh liên quan đến nhượng quyền thương mại.
Class 43
Nhà hàng ăn uống có giao hàng tận nhà; dịch vụ quầy đồ ăn nhẹ; dịch vụ cung cấp hộp cơm trưa theo hình thức nhượng quyền thương mại; dịch vụ nhà hàng ăn uống; chuẩn bị và cung cấp đồ ăn và thức uống để tiêu thụ tại chỗ và mang đi; nhà hàng ăn uống tự chọn; quầy salad; dịch vụ nhà hàng kết hợp cung cấp thức ăn, đồ uống tại nơi theo yêu cầu của khách hàng; dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện; dịch vụ quán ăn tự phục vụ; dịch vụ cung cấp đồ ăn để mang đi; dịch vụ nhà hàng thức ăn nhanh; dịch vụ cung cấp thức ăn và đồ uống để mang đi; dịch vụ nhà hàng mang đi.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng