VINACAFÉ BH
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-61646
- Filing Date
- 19/12/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0600663-000
- Registration Date
- 12/03/2026
- Expiry Date
- 19/12/2034
- Publication Number
- 123519
- Publication Date
- 25/04/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Nâu, trắng, đỏ, xanh lá cây.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "BH", hình hạt cà phê.
Applicant / Owner
Khu công nghiệp Biên Hòa 1, phường An Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
20 other applications
VINACAFÉ CAPSULE
Vinacafé SINCE 1968
VINACAFÉ SINCE 1968
wake up the coffeee innovator café hương chồn
wake-up the coffee innovator café trắng
WAKE-UP
Wake-up the coffee innovator
Vinacafé SINCE 1968 GOLD
Vinacafé SINCE 1968
MAN XANH
Vinacafé SINCE 1968
Image trademark
PHIL CAFÉ VIỆT
VINACAFÉ
Vinacafé SINCE 1968 SPECIAL
wake-up the coffee innovator TÂY NGUYÊN
Wake-Up White Coffee
wake-up the coffee innovator White coffee
Wake-Up Đánh Thức Nội Lực
wake-up the coffee innovator mekong
IP Representative
Tầng 21, tòa nhà Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 30
Mì ăn liền; phở ăn liền; bún ăn liền; miến ăn liền; hủ tiếu ăn liền; cơm ăn liền; nui ăn liền; bánh đa ăn liền; cháo ăn liền; mì sợi ăn liền kèm gói rau, thịt và gói nước dùng vị lẩu (mì là chủ yếu); mì sợi; mì ống; bánh phở; bún gạo; sợi làm bằng gạo/bột gạo; sợi làm bằng bột mì; bánh đa nem trên cơ sở gạo; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở gạo; mì đông lạnh; nước mắm (gia vị); nước tương; xốt gia vị; gia vị; hạt nêm; tương cà; tương ớt; bột gia vị; xốt sa-lát; xốt may-don-ne (mayonnaise); sa tế; dầu hào; mù tạt; sa tế sò điệp (gia vị); xốt chao (gia vị); giấm ớt (gia vị); gia vị dùng để rắc cơm; muối hồng tiêu đen (gia vị); thực phẩm trên cơ sở mì; thực phẩm trên cơ sở ngũ cốc; ngũ cốc chế biến; cà phê; thực phẩm trên cơ sở cà phê; trà; thực phẩm trên cơ sở trà; trà xanh; trà thảo mộc (không dùng cho mục đích y tế); bibimbap [cơm trộn kèm rau, thịt, gia vị]; cơm cuộn rong biển được nấu sẵn; nem cuốn (chả giò); hoành thánh; há cảo; bánh xếp kiểu hàn quốc (bánh xếp mandu); bánh bao hấp; bánh kẹo.
Class 32
Đồ uống không có cồn; nước yến (đồ uống không cồn, không dùng cho mục đích y tế); nước giải khát làm từ yến (đồ uống không cồn); nước giải khát; nước tăng lực (không dùng cho mục đích y tế); xi rô dùng cho đồ uống; nước khoáng (đồ uống); nước uống đóng chai; đồ uống làm từ nước ép trái cây không có cồn; đồ uống có hương vị (trà, cà phê, trái cây), không có cồn; bia.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng